Gói thầu: Đầu tư 2 máy điều hòa nhiệt độ khu vực gate 11-14 Ga Quốc nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370736-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Đầu tư 2 máy điều hòa nhiệt độ khu vực gate 11-14 Ga Quốc nội
Số hiệu KHLCNT 20210370514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:39:00 đến ngày 2021-04-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 795,483,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy Điều hòa nhiệt độ -- 2 bộ Chủng loại: cục bộ nối ống gió.Công suất lạnh: ≥ 100.000 Btu/h. Hệ số hiệu suất năng lượng EER (W/W): ≥ 2.93. Chiều dài đường ống gas tối đa: ≥ 75m. Chênh lệch độ cao dàn nóng – dàn lạnh: ≥ 30m.Môi chất lạnh: gas R410A. Đường ống gas (lỏng/ hơi): 12.7 mm/ 25.4 mm. Model: FDN100HV1/RCN100HY1 (hoặc tương đương). Nhà sản xuất: Daikin (hoặc tương đương); Dàn lạnh:Điện áp: 220-240V/ 1 pha / 50 Hz; Quạt: loại ly tâm, truyền động trực tiếp, công suất motor 1350W. Lưu lượng gió (cao/ trung bình/ thấp): ≥ 3000/ 2800/ 2500 CFM.Cột áp tĩnh của quạt (cao/ thấp/ trung bình): ≥ 100/ 85/ 70 Pa.Độ ồn (cao/ thấp/ trung bình): ≤ 55/ 54/ 54 dBA.Kích thước (Cao x rộng x sâu): ≤ 553 x 1402 x 605 (mm).Khối lượng: ≤ 84 kg.Model: FDN100HV1 (hoặc tương đương);Dàn nóng:Điện áp: 380-415V/ 3 pha / 50 Hz. Lưu lượng gió: ≥ 6400 CFM. Độ ồn: ≤ 65 dB(A). Kích thước (cao x rộng x sâu): ≤ 1067 x 880 x 880 (mm).Khối lượng: ≤ 135 kg .Máy nén: loại Scroll, công suất: 7900W, dòng điện định mức: 14.1A. Model: RCN100HY1 (hoặc tương đương); Yêu cầu khác:Bảo hành ≥ 1 năm.Bao gồm nhân công vận chuyển thiết bị lên vị trí lắp đặt trên tầng mái nhà ga Quốc nội. --
2 Bộ điều khiển có dây nối dài 20m -- 2 bộ Nhà sản xuất: Daikin (hoặc tương đương).Model: BRC51A62 hoặc BRC51A64 hoặc tương đương.Tương thích với thiết bị máy điều hòa nhiệt độ (mục 1). --
3 Máng tôn mạ kẽm -- 30 m Kích thước 350x150mm .Vật liệu: Tôn Hoa Sen (hoặc tương đương) dày 1.15mm. Kèm nắp và nối máng --
4 Tê máng tôn mạ kẽm -- 2 cái Kích thước 350x150mm .Vật liệu: Tôn Hoa Sen (hoặc tương đương) dày 1.2mm.Kèm nắp máng --
5 Co ngang máng tôn mạ kẽm -- 5 cái Kích thước 350x150mm .Vật liệu: Tôn Hoa Sen (hoặc tương đương) dày 1.15mm.Kèm nắp máng. --
6 Miệng gió nhựa ABS Linear -- 14 cái Kích thước mặt 1500x300mm.Vật liệu: nhựa ABS. --
7 Ống gió cách nhiệt, ghép TDC -- 14 ống Kích thước 450x450mm dài 1110mm.(Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui loại nhôm/keo dày 15mm).Mối ghép: TDC --
8 Ống gió bít một đầu cách nhiệt, ghép TDC -- 2 ống Kích thước 450x450mm dài 500mm, mặt bên gắn cổ tròn D295 (xem chi tiết ống gió 1 - bản vẽ số M7/7 đính kèm) (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC. --
9 Ống gió cách nhiệt, ghép TDC -- 6 ống Kích thước 450x450mm dài 500mm, mặt bên gắn cổ tròn D295 (xem chi tiết ống gió 2 - bản vẽ số M7/7 đính kèm) (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm). Mối ghép: TDC. --
10 Ống gió chữ thập (chạc bốn) cách nhiệt -- 4 cái Kích thước 450x450/300x300/450x450/300x300 dài 650mm (xem chi tiết ống gió 3 - bản vẽ số M7/7 đính kèm) (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.95mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC. --
11 Ống gió chữ Tê cách nhiệt -- 2 cái Kích thước 450x450/300x300/300x300 mm (xem chi tiết ống gió 4 - bản vẽ 7/7 đính kèm). (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.95mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC. --
12 Hộp gió hồi cách nhiệt -- 2 cái Kích thước 1230x800x630 gắn 2 cổ nối TDC kích thước 1080x300 và 1230x450. Bên trong có gắn lưới lọc G4 kích thước 594x594x55, hai mặt bên có gắn cửa thăm kích thước 550x550 (kích thước theo chi tiết ống gió 5 - bản vẽ số M7/7 đính kèm) (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.95mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC. --
13 Ống gió cách nhiệt, ghép TDC -- 1 ống Kích thước 450x450mm dài 875mm.(Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm). Mối ghép: TDC --
14 Ống gió cách nhiệt, ghép TDC -- 3 ống Kích thước 450x450mm dài 660mm.(Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC --
15 Ống gió cách nhiệt, ghép TDC -- 6 ống Kích thước 450x450mm dài 460mm.(Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC. --
16 Co ống gió cách nhiệt, ghép TDC -- 4 cái Kích thước 450x450mm, bán kính cong R275mm.(Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC --
17 Ống gió cách nhiệt chuyển tiết diện vuông-tròn -- 12 cái Kích thước 450x450 / D300 mm L200mm (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC --
18 Van chỉnh lưu lượng gió (VCD) bằng tôn tráng kẽm -- 12 cái dày 0.75mm kích thước D295mm (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm).Mối ghép: TDC --
19 Hộp chụp miệng gió cách nhiệt -- 8 cái Kích thước 1480x280x200mm, trên đỉnh có gắn 1 cổ tròn D295mmx100mm, bên trong sơn đen.(Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm) --
20 Hộp chụp miệng gió cách nhiệt -- 6 cái Kích thước 1480x280x200mm, trên đỉnh có gắn 2 cổ tròn D295mmx100mm, bên trong sơn đen. (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.75mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm) --
21 Ống gió mềm simili -- 4 ống Kích thước 1080x300mm dài 200mm, nối bích TDC --
22 Mặt bích TDC -- 4 cái Kích thước 1080x300L50mm --
23 Côn thu đồng tâm đầu cấp ống gió cách nhiệt -- 2 cái Kích thước 1080x300/450x450 dài 720mm, nối bích TDC (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.95mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm) --
24 Côn thu đồng tâm đầu hồi ống gió cách nhiệt -- 2 cái Kích thước 1230x450/450x450 dài 840mm, nối bích TDC (Cấu tạo từ trong ra ngoài gồm: lớp tôn tráng kẽm dày 0.95mm+lớp keo Aeroseal+lớp cách nhiệt Sekisui (loại nhôm/keo) dày 15mm) --
25 Ống gió mềm Daehan -- 20 ống Nhà sản xuất: Daehan (hoặc tương đương).DN300 loại nhôm bảo ôn 4P(10m/ống) --
26 Đai siết cổ dê ống gió tròn D350 -- 40 cái Nhà sản xuất: Daehan (hoặc tương đương). --
27 Đai treo ống gió mềm D350 -- 120 cái Đai treo ống gió mềm D350 --
28 Bệ bê tông cốt thép mác 300 -- 2 cái Kích thước 1400x1200x150mm.Sắt D6mm x a150.Mác 300.Bao gồm nhân công vận chuyển lên vị trí lắp đặt trên tầng mái nhà ga Quốc nội --
29 Khung đặt giàn nóng thép -- 2 cái Vật liệu: Sắt V50x50x5mm mạ kẽm nhúng nóng.Kích thước (LxWxH): 930x755x200mm (chế tạo theo bản vẽ chi tiết khung đặt dàn nóng - bản vẽ số M6/7) --
30 Khung treo giàn lạnh sắt -- 2 cái Vật liệu: Sắt U100x50x5 mạ kẽm nhúng nóng.Kích thước (LxWxH): 2500x850x1600mm (chế tạo theo bản vẽ chi tiết khung treo dàn lạnh - bản vẽ số M6/7 đính kèm) --
31 Giá đỡ ống gió bằng sắt -- 26 cái Vật liệu: Sắt V50x50x5mm liên kết với bản mã 150x150x5mm bằng ty M16.Kích thước (WxH): 550x850mm(xem chi tiết khung đỡ ống gió - bản vẽ số M6/7 đính kèm) --
32 Giá đỡ ống gió bằng sắt -- 20 cái Vật liệu: V50x50x5mm liên kết với bản mã 150x150x5mm bằng ty M16.Kích thước (WxH): 450x500mm(xem chi tiết khung đỡ máng ống đồng - bản vẽ số M6/ đính kèm7) --
33 Ống nhựa uPVC Bình Minh Ø34 -- 8 m Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
34 Ống nhựa uPVC Bình Minh Ø49 -- 20 m Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
35 Y nhựa uPVC Bình Minh Ø49 -- 2 m Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
36 Lơi nhựa uPVC Bình Minh Ø49 -- 4 m Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
37 Co nhựa uPVC Bình Minh Ø34 -- 6 m Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
38 Lơi nhựa uPVC Bình Minh Ø34 -- 6 m Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
39 Nối giảm nhựa uPVC Bình Minh Ø49x34 -- 2 cái Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
40 Nối ren trong nhựa uPVC Bình Minh Ø49 -- 1 cái Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
41 Nút bít nhựa uPVC Bình Minh Ø49 -- 1 cái Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
42 Nối ren trong nhựa uPVC Bình Minh Ø34 -- 2 cái Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
43 Nút bít nhựa uPVC Bình Minh Ø34 -- 2 cái Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
44 Keo dán ống nhựa Bình Minh (kg/hộp) -- 1 hộp Nhà sản xuất: Bình Minh (hoặc tương đương) --
45 Ống đồng hiệu LHCT Ø12.7 x 1mm (15m/cuộn) -- 3 cuộn Nhà sản xuất: LHCT (hoặc tương đương). Tiêu chuẩn: ASTM B280. Độ dày: ≥ 1mm. --
46 Ống đồng hiệu Hailiang Ø28.6x 1.2mm (2.99 m/cây) -- 15 cây Nhà sản xuất: Hailiang (hoặc tương đương).Tiêu chuẩn: ASTM B280.Độ dày: ≥ 1.2mm. --
47 Thanh chống đa năng U41x41x2.5mm (3m/cây) mạ kẽm nhúng nóng -- 10 cây Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
48 Sắt V50x50x5mm mạ kẽm nhúng nóng (3m/cây) -- 16 cây Nhà sản xuất: Thép Miền Nam (hoặc tương đương) --
49 Sắt U100x48x5mm mạ kẽm nhúng nóng (3m/cây) -- 8 cây Nhà sản xuất: Thép Miền Nam (hoặc tương đương) --
50 Ty treo ren suốt M10 3m/cây -- 117 cây Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
51 Tắc kê đạn Hilti M10 (100 con/hộp) -- 400 con Nhà sản xuất: Hilti (hoặc tương đương) --
52 Kẹp xà gồ PTT10 -- 80 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
53 Bulon M10x50 -- 100 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
54 Đai ốc M10 -- 600 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
55 Vòng đệm M10 -- 1.200 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
56 Bulon M8x30 -- 300 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
57 Đai ốc M8 -- 300 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
58 Vòng đệm M8 -- 600 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
59 Bulon M8x20 kèm đai ốc, vòng đệm -- 100 bộ Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
60 Ubolt M10x60 mạ kẽm nhúng nóng -- 50 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
61 Ubolt M10x90 mạ kẽm nhúng nóng -- 50 cái Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
62 Vít đầu dù đuôi cá 3p (1kg/bịch) -- 2 bịch Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi (hoặc tương đương) --
63 Silicon Apolo A300 (500ml/tuýp) -- 24 tuýp Nhà sản xuất: Á Đông (hoặc tương đương) --
64 Lưỡi cưa lộng sắt Bosch T118A -- 20 cái Nhà sản xuất: Bosch (hoặc tương đương) --
65 Đá cắt Makita D350 -- 10 viên Nhà sản xuất: Makita (hoặc tương đương) --
66 Đá cắt Makita D100 -- 25 viên Nhà sản xuất: Makita (hoặc tương đương) --
67 Đá mài Makita D100 -- 25 viên Nhà sản xuất: Makita (hoặc tương đương) --
68 Găng tay bảo hộ (loại có gai) -- 50 đôi Găng tay bảo hộ (loại có gai) --
69 Khẩu trang 3M 9042 -- 50 cái Nhà sản xuất: 3M (hoặc tương đương). Model: 9042 --
70 Mũi khoan BT Bosch gài M12x160 -- 20 cái Nhà sản xuất: Bosch (hoặc tương đương) --
71 Mũi khoan sắt Nachi HSS M4 -- 10 cái Nhà sản xuất: Nachi (hoặc tương đương) --
72 Mũi khoan sắt Nachi HSS M12 -- 10 cái Nhà sản xuất: Nachi (hoặc tương đương) --
73 Que hàn ống đồng Harris 0% -- 1 kg Nhà sản xuất: Harris (hoặc tương đương) --
74 Giấy nhám P800 Kovax -- 20 tờ Giấy nhám P800 Kovax --
75 Que hàn Kobe RB26 Ø3.2mm -- 5 kg Nhà sản xuất: Kobe (hoặc tương đương) --
76 Lưỡi dao rọc giấy SDI 1404 - Lưỡi dao trổ to (10 cái/hộp) -- 2 hộp Lưỡi dao rọc giấy SDI 1404 - Lưỡi dao trổ to (10 cái/hộp) --
77 Lưỡi cưa hợp kim Eclipse – AA45E-PRED -- 5 cái Lưỡi cưa hợp kim Eclipse – AA45E-PRED --
78 Keo dán cách nhiệt Aeroseal (3500g/thùng) -- 5 thùng Nhà sản xuất: Aeroflex (hoặc tương đương) --
79 Sơn mạ kẽm nguội ZRC (2.7 kg/hộp) -- 2 hộp Nhà sản xuất: ZRC(hoặc tương đương) --
80 Khớp nối co Ø28.6mm tích hợp ống lót bên trong Loklink -- 14 cái Nhà sản xuất: Vulcan Loklink (hoặc tương đương) --
81 Khớp nối ống đồng Suhring Ø28.6mm -- 14 cái Nhà sản xuất: Suhring (hoặc tương đương) --
82 Khớp nối ống đồng Suhring Ø12.7mm -- 14 cái Nhà sản xuất: Suhring (hoặc tương đương) --
83 Keo sikaflex Pro 3WF (500g/tuýp) -- 20 tuýp Nhà sản xuất: Sika (hoặc tương đương) --
84 Tấm cách nhiệt Thermobreak nhôm/keo, Sekisui (Thái Lan), Size 15mm x 1.2m x 20m -- 24 m2 Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương).Polyolefin foam cấu trúc ô kín được sản xuất bằng công nghệ liên kết vật lý (Physically crosslinked technology), bề mặt cách nhiệt có lớp nhôm nguyên chất có lớp lưới tăng cứng bên dưới tại Nhà máy.Tỷ trọng cách nhiệt: ≥ 25 kg/m3.Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.032 W/ m.0C ở 23 oC.Tiêu chuẩn chống cháy: FM Approved (FM 4924) ; BS 476 part 6 & 7 Class O; ISO 5659 (1994) --
85 Băng keo nhôm Sekissui dày 0.9µm kích thước 50mmW x 50mL -- 50 cuộn Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương).Keo dán: Loại acrylic không độc.Lớp lót: Aluminium foil.Tiêu chuẩn chống cháy BS 476 phần 6&7 Class 0.Chiều rộng tối thiểu: 50mm --
86 Ron ống gió Sekisui 5mm x 30mm x 10m -- 30 cuộn Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương).Tiêu chuẩn chống cháy: FM Approved (FM 4924) ; BS 476 part 6 & 7 Class O; ISO 5659 (1994) --
87 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID12.7 x 25mm x 2m (loại không xẻ rảnh) -- 23 ống Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương). Polyolefin foam cấu trúc ô kín được sản xuất bằng công nghệ liên kết vật lý (Physically crosslinked technology), bề mặt cách nhiệt có lớp nhôm nguyên chất có lớp lưới tăng cứng bên dưới tại Nhà máy.Tỷ trọng cách nhiệt: ≥ 25 kg/m3.Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.032 W/ m.0C ở 23 oC.Tiêu chuẩn chống cháy: FM Approved (FM 4924) ; BS 476 part 6 & 7 Class O; ISO 5659 (1994) (loại không xẻ rảnh) --
88 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID28.6 x 25mm x 2m (loại không xẻ rảnh) -- 23 ống Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương).Polyolefin foam cấu trúc ô kín được sản xuất bằng công nghệ liên kết vật lý (Physically crosslinked technology), bề mặt cách nhiệt có lớp nhôm nguyên chất có lớp lưới tăng cứng bên dưới tại Nhà máy.Tỷ trọng cách nhiệt: ≥ 25 kg/m3. Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.032 W/ m.0C ở 23 oC. Tiêu chuẩn chống cháy: FM Approved (FM 4924) ; BS 476 part 6 & 7 Class O; ISO 5659 (1994). ID28.6 x 25mm x 2m (loại không xẻ rảnh) --
89 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan) size: ID33.4mm x 10mm x 2m (loại không xẻ rảnh) -- 4 ống Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương).Polyolefin foam cấu trúc ô kín được sản xuất bằng công nghệ liên kết vật lý (Physically crosslinked technology), bề mặt cách nhiệt có lớp nhôm nguyên chất có lớp lưới tăng cứng bên dưới tại Nhà máy.Tỷ trọng cách nhiệt: ≥ 25 kg/m3. Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.032 W/ m.0C ở 23 oC. Tiêu chuẩn chống cháy: FM Approved (FM 4924) ; BS 476 part 6 & 7 Class O; ISO 5659 (1994).ID33.4mm x 10mm x 2m (loại không xẻ rảnh) --
90 Ống cách nhiệt Thermobreak, Sekisui (Thái Lan). size: ID48.3mm x 10mm x 2m (loại không xẻ rảnh) -- 10 ống Nhà sản xuất: Sekisui (hoặc tương đương). Polyolefin foam cấu trúc ô kín được sản xuất bằng công nghệ liên kết vật lý (Physically crosslinked technology), bề mặt cách nhiệt có lớp nhôm nguyên chất có lớp lưới tăng cứng bên dưới tại Nhà máy.Tỷ trọng cách nhiệt: ≥ 25 kg/m3. Độ dẫn nhiệt: ≤ 0.032 W/ m.0C ở 23 oC. Tiêu chuẩn chống cháy: FM. Approved (FM 4924) ; BS 476 part 6 & 7 Class O; ISO 5659 (1994).ID48.3mm x 10mm x 2m (loại không xẻ rảnh) --
91 Gas R410 Chemours US (xuất xứ Mỹ, 11.35kg/bình)(Kèm theo Bản sao y bản chính CO và COA, Packing List và Bill of Lading của nhà sản xuất) -- 4 bình Nhà sản xuất: Chemours (hoặc tương đương). Qui cách: 11.35kg/bình.Kèm theo Bản sao y bản chính CO và COA, Packing List và Bill of Lading của nhà sản xuất. --
92 Cáp CVV-4x4mm² - Cadivi -- 220 m Cáp đồng 4 lõi, 2 lớp cách điện PVC, cấp điện áp 300/500V theo tiêu chuẩn TCVN 6610:2007. Nhà sản xuất Cadivi. --
93 Cáp CVV-4x10mm² - Cadivi -- 180 m Cáp đồng 4 lõi, 2 lớp cách điện PVC, cấp điện áp 300/500V theo tiêu chuẩn TCVN 6610:2007. Nhà sản xuất Cadivi. --
94 Cáp CV-10mm² - Cadivi (sọc vàng xanh) -- 180 m Cáp đồng 1 lõi, 1 lớp cách điện PVC, cấp điện áp 450/750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610:2007. Nhà sản xuất Cadivi. --
95 Cáp DVV/Sc-3x1.5mm² - Cadivi -- 140 m Cáp đồng 3 lõi, 2 lớp cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu bằng băng đồng, cấp điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935. Nhà sản xuất Cadivi. --
96 Cáp DVV/Sc-5x1.5mm² - Cadivi -- 100 m Cáp đồng 5 lõi, 2 lớp cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu bằng băng đồng, cấp điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935. Nhà sản xuất Cadivi. --
97 Cáp DVV/Sc-8x1.5mm² - Cadivi -- 20 m Cáp đồng 8 lõi, 2 lớp cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu bằng băng đồng, cấp điện áp 0.6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935. Nhà sản xuất Cadivi. --
98 Cáp VCm-10mm² - Lion -- 20 m Cáp đồng 1 lõi, loại mềm, 1 lớp cách điện PVC, cấp điện áp 450/750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610:2007. Nhà sản xuất Lion. --
99 CB từ nhiệt 20-25A (P/N:GV2ME22) - Schneider -- 2 cái Mã sản phẩm: GV2ME22. Nhà sản xuất: Schneider --
100 CB từ nhiệt 1.6-2.5A (P/N:GV2ME07) - Schneider -- 2 cái Mã sản phẩm: GV2ME07.Nhà sản xuất: Schneider --
101 RCCB 4P 63A 100mA - Schneider -- 2 cái Mã sản phẩm:A9R12463.Nhà sản xuất: Schneider --
102 Ống PVC D20 loại 2.9m/ống - SP -- 30 ống Ống PVC D20 loại 2.9m/ống.Nhà sản xuất: SP --
103 Ống mềm PVC D20 -- 20 m Ống mềm PVC D20.Nhà sản xuất: SP --
104 Ống mềm PVC D32 -- 50 m Ống mềm PVC D32. Nhà sản xuất: SP --
105 Đầu nối & khớp nối loại vặn răng PVC D32 - SP -- 20 cái Đầu nối & khớp nối loại vặn răng PVC D32.Nhà sản xuất: SP --
106 Khớp nối trơn PVC D32 - SP -- 10 cái Khớp nối trơn PVC D32.Nhà sản xuất: SP --
107 Đầu nối & khớp nối loại vặn răng PVC D20 - SP -- 20 cái Đầu nối & khớp nối loại vặn răng PVC D20.Nhà sản xuất: SP --
108 Khớp nối trơn PVC D20 - SP -- 20 cái Khớp nối trơn PVC D20. Nhà sản xuất: SP --
109 Kẹp đỡ ống PVC D20 - SP -- 20 cái Kẹp đỡ ống PVC D20. Nhà sản xuất: SP --
110 Kẹp treo ống vào ty loại K (KKC19) - Cát Vạn Lợi -- 50 cái Kẹp treo ống vào ty loại K (KKC19). Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi --
111 Kẹp xà gồ C (KC2) - Cát Vạn Lợi -- 50 cái Kẹp xà gồ C (KC2). Nhà sản xuất: Cát Vạn Lợi --
112 Cosse chỉa 10mm² (100 con/bịch) -- 1 bịch -- --
113 Cosse chỉa 4mm² (100 con/bịch) -- 1 bịch -- --
114 Cosse chỉa 2.5mm² (100 con/bịch) -- 1 bịch -- --
115 Băng keo điện - nano -- 5 cuộn -- --
116 Mũi khoét sắt D32 - Nhật -- 1 cái -- --
117 Mũi khoét sắt D22 - Nhật -- 2 cái -- --
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19322457E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.38644914E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 556.833.133 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết hàng hóa được bảo đảm thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp vật tư thay thế theo chính sách của hãng sản xuất tại TP. Hồ Chí Minh

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->