Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía bắc Quảng Nam và lắp đặt CSV đầu trạm các TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312296-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Công trình Xử lý điểm mất an toàn các ĐZ 110kV phía bắc Quảng Nam và lắp đặt CSV đầu trạm các TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210312143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:39:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,151,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Lắp chống sét van đặt ngoài trời (kèm đếm sét) giá lắp và các phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 60 bộ
2 Lắp dây đồng bọc M35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 360 mét
3 Lắp chuỗi néo dây AC185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 6 chuỗi
4 Lắp chuỗi đỡ lèo dây AC185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 2 chuỗi
5 Lắp chuỗi đỡ đơn dây AC185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 33 chuỗi
6 Lắp chuỗi đỡ đơn dây AC240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 15 chuỗi
7 Cung cấp và lắp tạ chống rung dây AC185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
8 Cung cấp và lắp tạ chống rung dây AC240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
9 Cung cấp và lắp đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cái
10 Cung cấp và lắp đây đai inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 mét
11 Cung cấp và lắp khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
12 Cung cấp và lắp bách lắp đầu cốt thoát sét vào cột (200x30x3)mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
13 Cung cấp và lắp chống rung dây cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102 cái
14 Cung cấp và lắp chuỗi đỡ dây cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
15 Cung cấp và lắp chuỗi néo dây cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp cột đỡ bằng thép Đ111-26A1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 6 cột
17 Lắp cột đỡ bằng thép Đ111-30A1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 5 cột
18 Lắp cột đỡ bằng thép Đ122-30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 3 cột
19 Lắp cột đỡ bằng thép Đ122-34A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 2 cột
20 Lắp cột đỡ bằng thép N111-27A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt (vật tư A cấp) 1 cột
21 Cung cấp và lắp biển cấm cột thép BCCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
22 Cung cấp và lắp biển số và phân mạch cột thép BSCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
23 Tháo hạ và căng dây AC240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,439 km
24 Tháo hạ và căng dây ACSR185 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,293 km
25 Tháo hạ và căng dây cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 km
26 Thu hồi chống rung dây cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156 cái
27 Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 chuỗi
28 Thu hồi chống rung dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156 cái
29 Thu hồi cổ dề (XT1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
30 Thu hồi chuỗi sứ đỡ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 chuỗi
31 Thu hồi xà néo II cột BTLT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Thu xà đỡ cột bê tông ly tâm (XT2, 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
33 Thu hồi cột BTLT 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cột
34 Cung cấp và lắp tiếp địa 4x30-8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 vtrí
35 Cung cấp và lắp bu lông neo BL-42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192 bộ
36 Cung cấp và lắp bu lông neo BL-56 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 bộ
37 Cung cấp và đào đúc móng trụ 4T32-35(H=6,3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 móng
38 Cung cấp và dào đúc móng trụ 4TL32-33(H=3,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 móng
39 Cung cấp và dào đúc móng trụ MB2,8-7,2x8,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 móng
40 Cung cấp và dào đúc móng trụ MB2,8-8,6x8,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 móng
41 Cung cấp và dào đúc móng trụ MB3,2-8,2x9,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 móng
42 Cung cấp và dào đúc móng trụ MB3,2-9,6x9,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 móng
43 Cung cấp và đào đúc móng néo MN18-6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥110kV và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây ≥ 110kV: 3,15km;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->