Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314644-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210227533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số:51/NQ-HĐND ngày 26/11/2020 của HĐND thị xã Ba Đồn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:15:00 đến ngày 2021-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm Theo HSMT 488,56 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 4,11 100m3
3 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo HSMT 1,52 tấn
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSMT 25,09 100m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSMT 3,29 100m2
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Theo HSMT 32,61 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT 8,22 100m3
8 Đào khuôn đường bằng máy Theo HSMT 0,28 100m3
9 Trồng cỏ mái ta luy Theo HSMT 16,71 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo HSMT 16,71 100m2
11 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Theo HSMT 25,09 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( 3km) Theo HSMT 25,09 100m3
13 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSMT 33 cây
B NÚT GIAO
1 Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2 Theo HSMT 5,67 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 0,05 100m3
3 Rải 1 lớp bạt cách ly Theo HSMT 0,32 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Theo HSMT 0,07 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT 0,08 100m3
6 Trồng cỏ mái ta luy Theo HSMT 0,66 100m2
7 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo HSMT 0,66 100m2
8 Ván khuôn mặt bê tông nứt giao Theo HSMT 0,04 100m2
C CỐNG HỘP 1M X 1M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% Theo HSMT 0,99 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% Theo HSMT 10,99 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,17 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,52 tấn
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 5,43 m3
6 Bê tông tường đầu , tường cánh Theo HSMT 5,23 m3
7 Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2 Theo HSMT 11,5 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 8,83 m3
9 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo HSMT 8 mối nối
10 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSMT 36 m2
11 Lắp đặt ống cống Theo HSMT 10 1 đoạn ống
12 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Theo HSMT 1,1 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( 3km) Theo HSMT 1,1 100m3
D CỐNG HỘP 0,75 X 0,75M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% Theo HSMT 0,19 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% Theo HSMT 2,09 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,14 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,16 tấn
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,28 m3
6 Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống Theo HSMT 0,27 100m2
7 Bê tông tường đầu , tường cánh Theo HSMT 1,19 m3
8 Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2 Theo HSMT 3,16 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 0,92 m3
10 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75m Theo HSMT 3 mối nối
11 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSMT 11,24 m2
12 Lắp đặt ống cống Theo HSMT 4 1 đoạn ống
13 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Theo HSMT 0,21 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( 3km) Theo HSMT 0,21 100m3
E CỐNG HỘP 0,5M X 0,5M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90% Theo HSMT 1,6 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% Theo HSMT 17,79 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 1,35 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,28 tấn
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 10,67 m3
6 Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cống Theo HSMT 2,23 100m2
7 Bê tông tường đầu , tường cánh M150 Theo HSMT 9,96 m3
8 Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2 Theo HSMT 25,89 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 9,84 m3
10 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5m Theo HSMT 36 mối nối
11 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSMT 96,82 m2
12 Lắp đặt ống cống Theo HSMT 47 1 đoạn ống
13 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi Theo HSMT 1,78 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( 3km) Theo HSMT 1,78 100m3
F KÊNH 0,6M X 0,9M
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10% Theo HSMT 19,84 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSMT 1,79 100m3
3 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2 Theo HSMT 32,22 m3
4 Bê tông thành kênh M200, đá 1x2 Theo HSMT 64,44 m3
5 Bê tông lót M100, đá 2x4 Theo HSMT 26,25 m3
6 Ván khuôn móng kênh Theo HSMT 1,19 100m2
7 Ván khuôn thành kênh Theo HSMT 8,59 100m2
8 Quét nhựa bi tum 3 lớp nhựa Theo HSMT 9,26 m2
9 Lắp dựng cốt thép mương , ĐK ≤10mm Theo HSMT 4,45 tấn
10 Ván khuôn gỗ giằng Theo HSMT 0,05 100m2
11 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,62 m3
12 Lắp dựng cốt giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,1 tấn
G NÂNG THÀNH KÊNH + GIA CỐ LỀ
1 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo HSMT 65,79 m3
H TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan M250 Theo HSMT 1,8 m3
2 Ván khuôn thành kênh Theo HSMT 0,14 100m2
3 Lắp dựng cốt thép mương , ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,23 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->