Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám lao, WC nhà Truyền nhiễm; Nhà để máy phát điện và một số hạng mục phụ trợ trung tâm Y tế huyện Lâm Thao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415114-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám lao, WC nhà Truyền nhiễm; Nhà để máy phát điện và một số hạng mục phụ trợ trung tâm Y tế huyện Lâm Thao
Số hiệu KHLCNT 20210414216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 22:17:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phòng khám Lao
1 Phá dỡ nền gạch xi măng BVTC được duyệt 87,85 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường BVTC được duyệt 37,84 m2
3 Tháo dỡ bệ chậu+Vách ngăn hành lang BVTC được duyệt 1 TB
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm BVTC được duyệt 1,68 m2
5 Vận chuyển bỏ thải BVTC được duyệt 1 chuyến
6 Láng nền bù cốt dày 3cm, vữa XM M75 BVTC được duyệt 85,6 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 BVTC được duyệt 48,738 m2
8 Trần nhôm tấm 600x600 BVTC được duyệt 21,27 m2
9 Vách ngăn bằng nhôm hệ BVTC được duyệt 10,304 m2
10 Cửa sổ 2 cánh mở lùa BVTC được duyệt 1,68 m2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà BVTC được duyệt 10,304 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm BVTC được duyệt 1,68 m2
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 BVTC được duyệt 87,85 m2
14 Lắp đặt đèn led 600x600 BVTC được duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi BVTC được duyệt 5 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVTC được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 BVTC được duyệt 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC được duyệt 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK BVTC được duyệt 40 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha BVTC được duyệt 2 m
21 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày BVTC được duyệt 1,128 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC được duyệt 2,844 m2
23 Ốp mặt bản trượt bằng gạch ceramic cắt rộng 150x600 BVTC được duyệt 4,32 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng BVTC được duyệt 53,622 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột để sơn lại BVTC được duyệt 26,264 m2
26 Làm lớp chống thấm nền nhà WC BVTC được duyệt 26,742 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVTC được duyệt 19,062 m2
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 BVTC được duyệt 19,062 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 BVTC được duyệt 34,56 m2
30 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 600x600 BVTC được duyệt 19,062 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC được duyệt 26,264 m2
32 Lắp đặt gương soi BVTC được duyệt 2 cái
33 Đi lại các đường ống nước BVTC được duyệt 1 TB
34 Thay Xiphong chậu rửa BVTC được duyệt 2 bộ
35 Lắp đặt đèn led D150 trần BVTC được duyệt 4 bộ
B Nhà để máy phát điện
1 Tháo dỡ mái tôn+kết cấu thép BVTC được duyệt 10 công
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công BVTC được duyệt 1,89 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công BVTC được duyệt 0,59 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm BVTC được duyệt 8,672 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVTC được duyệt 1,68 m3
6 Vận chuyển bỏ thải BVTC được duyệt 2 chuyến
7 Đào móng băng, thủ công, rộng BVTC được duyệt 4,234 1m3
8 Lót cát đầm chặt BVTC được duyệt 2,081 m3
9 Ván khuôn gỗ móng BVTC được duyệt 0,088 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVTC được duyệt 0,13 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK BVTC được duyệt 0,127 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVTC được duyệt 4,009 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 BVTC được duyệt 1,048 m3
14 Đắp đất nền móng, thủ công, BVTC được duyệt 1,41 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC được duyệt 0,645 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC được duyệt 0,065 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVTC được duyệt 0,02 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVTC được duyệt 0,086 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC được duyệt 2,034 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK BVTC được duyệt 0,112 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái BVTC được duyệt 0,192 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày BVTC được duyệt 8,83 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày BVTC được duyệt 0,597 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVTC được duyệt 61,163 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 BVTC được duyệt 32,31 m2
26 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 BVTC được duyệt 17,436 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 BVTC được duyệt 36,16 m
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC được duyệt 49,746 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVTC được duyệt 61,163 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 BVTC được duyệt 14,283 m2
31 Làm lớp chống thấm cho sê nô mái (Phụ gia+Xi măng) BVTC được duyệt 14,283 m2
32 Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện BVTC được duyệt 4,65 m2
33 Khóa cửa đi BVTC được duyệt 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm BVTC được duyệt 4,65 m2
35 Sản xuất xà gồ thép BVTC được duyệt 0,066 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép BVTC được duyệt 0,053 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVTC được duyệt 0,162 100m2
38 Tôn úp góc BVTC được duyệt 11,6 m
39 Đấu nối+Di chuyển lắp lại máy phát điện BVTC được duyệt 1 TB
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVTC được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVTC được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVTC được duyệt 30 m
43 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVTC được duyệt 4 m3
44 Phá dỡ tường xây gạch hạ thành giếng chiều dày ≤22cm BVTC được duyệt 0,622 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC được duyệt 0,924 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVTC được duyệt 0,015 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVTC được duyệt 0,114 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVTC được duyệt 0,084 100m2
49 Bê tông nắp giềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC được duyệt 0,848 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao BVTC được duyệt 0,084 tấn
51 Ván khuôn gỗ nắp giếng BVTC được duyệt 0,071 100m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVTC được duyệt 4 m3
53 Vận chuyển bỏ thải BVTC được duyệt 2 chuyến
C Một số hạng mục phụ trợ
1 Điều hòa nhiệt độ 18000BTU treo tường (Loại 1 chiều) BVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường BVTC được duyệt 1 máy
3 Ống đồng+Bảo ôn+Dây điện BVTC được duyệt 7 m
4 Bàn làm việc phòng kế toán BVTC được duyệt 2 cái
5 kệ góc phòng kế toán BVTC được duyệt 1 cái
6 Tủ sắt đựng tài liệu 6 ngăn BVTC được duyệt 2 cái
7 Tủ khóa số BVTC được duyệt 1 cái
8 Rèm gỗ phòng kế toán+Phòng hội trường BVTC được duyệt 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->