Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:39:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,097,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU SUỐI MUỒNG (KM0+400): | |||
| B | I.1 Dầm bản rỗng L=20m căng trước | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.404,38 | kg |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực 12,7mm căng trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.699,88 | kg |
| 3 | Ống nhựa PVC bọc cáp d18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | md |
| 4 | CC, LĐ cốt thép dầm chủ đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.810,17 | kg |
| 5 | CC, LĐ cốt thép dầm chủ đúc sẵn d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,03 | kg |
| 6 | CC, LĐ thép bản dầm chủ đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,5 | kg |
| 7 | Bê tông dầm chủ đá 1x2 f'c=42Mpa (M500, bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,36 | m3 |
| 8 | Quét Epoxy 3 lớp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 9 | Lao lắp dầm (bao gồm Cung cấp vận chuyển, cẩu, lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| C | I.2/Bản mặt cầu, lề bộ hành | |||
| 1 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,98 | kg |
| 2 | CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.140,97 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, lề bộ hành đá 1x2 30Mpa (M350 bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,74 | m3 |
| 4 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 5cm trên mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 12Mpa (M150) chèn dưới lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400x32mm lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| D | I.3/Lan can lề bộ hành | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,25 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,05 | kg |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | kg |
| 4 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M22, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M12, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M10, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 7 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,26 | kg |
| 8 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 9 | Trét matit, sơn hai lớp gờ chắn, gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,27 | m2 |
| E | I.4/Khe co giãn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa h=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 2 | CC, LĐ cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,17 | kg |
| 3 | CC, LĐ khe co giãn thép dạng thanh ray nhôm (chuyển vị 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | md |
| 4 | Quét chất kết dính T/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ khe co giãn f'c=40MPa (M450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | CC, LĐ thép bản mạ kẽm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,39 | kg |
| 7 | CC, LĐ bu long mạ kẽm M12, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| F | I.5/Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX, LĐ thép tấm hộp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,98 | kg |
| 2 | SX, LĐ thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | kg |
| 3 | SX, LĐ ống thép mạ kẽm D140,3 dày 3,96mm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9 | kg |
| 4 | CC bulong M10, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| G | I.6/Gối cầu, đá kê gối, neo dầm | |||
| 1 | CC, LĐ gối cao su 300x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Cốt thép đá kê gối, neo dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,73 | kg |
| 3 | Cốt thép đá kê gối, neo dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,78 | kg |
| 4 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=40MPa (M450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | SX, LĐ ống tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | kg |
| 6 | CC, LĐ Thép neo D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,79 | kg |
| H | I.7/Mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 12Mpa (M150) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,08 | kg |
| 3 | Cốt thép mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.252,52 | kg |
| 4 | Cốt thép mố d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.530,76 | kg |
| 5 | Bê tông mố đá 1x2 f'c=30Mpa ( M350 bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,27 | m3 |
| 6 | Quét bitum nóng chống thấm sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m2 |
| I | I.8/Cọc khoan nhồi D100, trên cạn | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,32 | m |
| 2 | Bơm dung dịch Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Dung dịch Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,93 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 5 | Rút ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 6 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,07 | kg |
| 7 | Cung cấp thép sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,03 | kg |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.074,44 | kg |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.125,19 | kg |
| 10 | Thép bản cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,49 | kg |
| 11 | Cung cấp bulong liên kết thép chủ D16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | cái |
| 12 | Thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,52 | kg |
| 13 | Khoan lỗ D18 thép tấm 50x94x8mm nối thép chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | lỗ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,2 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9 | m |
| 16 | Cút nối D65 dày 2mm dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 17 | Cút nối D119 dày 2mm dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 18 | Tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | kg |
| 19 | Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 20 | BT cọc nhồi D=1000 đá 1x2 30MPa (đã trừ kl ống siêu âm chiếm chổ) ( bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,56 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| J | I.9/Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thử cọc bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lần |
| 2 | Thử động bằng phương pháp PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 3 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| K | I.10/Đan tiếp cận, thoát nước sau mố | |||
| 1 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4+50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 2 | CC ống PVC D140 thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | md |
| 3 | CC cút nối ống PVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | CC vải địa kỷ thuật TS20 bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 5 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Đắp cát hạt thô sau mố K=0,95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,3 | m3 |
| 7 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 8 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 12MPa (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan tiếp cận D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,73 | kg |
| 11 | Cốt thép đan tiếp cận 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2.029,41
|
kg |
|
| 12 | Cốt thép đan tiếp cận D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,23 | kg |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 25MPa ( M300 bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m3 |
| L | I.11/Hệ ống kỹ thuật | |||
| 1 | CC,LĐ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | md |
| 2 | CC,LĐ ống uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,4 | md |
| 3 | CC,LĐ ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 4 | CC,LĐ ống uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| M | I.12/ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,74 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà bần vật kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,94 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530,24 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường từ K95-K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,02 | m3 |
| N | I.13/Gia cố chân khay, mái taluy trước mố | |||
| 1 | Đào đất chân khay, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,44 | m3 |
| 3 | Cắt thép hình H350x370 dầm cầu cũ (tận dụng làm cọc gia cố chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | md |
| 4 | Đóng cọc thép hình H350x370 chân khay, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| 5 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,46 | m2 |
| 6 | BT đệm đá 4x6 M100 dày 10cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ chân khay (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,37 | m3 |
| 8 | BT đệm đá 4x6 M100 dày 10cm mái taluy, bậc tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ mái taluy, bậc tiêu năng (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,61 | m3 |
| 10 | Lát đá chẻ bậc tiêu năng (KT 0.15x0.2x0.25)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | CC lưới thép B40 d=2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,31 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
623,49
|
kg |
|
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép 10=| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
790,91
|
kg |
|
| 14 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Cung cấp ống PVC D100 thoát nước, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 16 | Vải địa KT TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| O | I.14/Tường chắn đá chẻ nhà dân | |||
| 1 | Đào đất tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | BT đá 4x6 M100 dày 10cm tường chắn đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đá chẻ xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| P | I.15/Mặt đường, bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD Dmax25 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,47 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,92 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,92 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám RC70 TC 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,82 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 12.5 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,82 | m2 |
| 6 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,25 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | m3 |
| 8 | BT đệm đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép10=| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
294,4
|
kg |
|
| Q | I16./Hố thu, hộp thu nước, hố kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | BT đệm đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Đổ BT đá 1x2 M250 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Đổ BT đá 1x2 M250 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép 12=| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
103,62
|
kg |
|
| 6 | Đổ BT đá 1x2 M300 đan chìm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Trát VXM M100 hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 8 | BT giằng nắp gang đá 1x2 M300 ( hố thu vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | BT không co ngót giằng nắp gang đá 0,5x1 40mpa ( hố thu dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Cắt mặt BTN phạm vi hố thu lòng đường (3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | md |
| 11 | CC, LĐ nắp bằng gang HT KT1000x1000x100mm tải trọng 12.5 tấn (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | CC, LĐ nắp bằng gang HT KT1000x1000x100mm tải trọng 40 tấn (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | GC, LĐ cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,65 | kg |
| 14 | GC, LĐ cốt thép D>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,67 | kg |
| 15 | CC, GC, LĐ thép bản dày 12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | kg |
| 16 | CC, GC, LĐ thép gốc LDC 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 17 | BT đúc sẵn đá 1x2 M300 hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 18 | Đổ BT đá 1x2 M200 móng hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 19 | Đổ BT đá 1x2 M200 thân hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 20 | BT đá 1x2 M300 đà kiềng hố kỹ thuật (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 21 | CC, LĐ van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đệm vữa XM M100 tạo dốc lòng hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 23 | Gia công thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | kg |
| 24 | CC, LĐ bản lề lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp ống PVC D50 thoát nước hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | md |
| 26 | Đắp đất thân hố lu lèn bằng đầm cóc K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| R | I.17/Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,16 | m3 |
| 2 | CC, LĐ ống cống D400 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | md |
| 3 | CC, LĐ ống cống D800 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 4 | CC, LĐ ống cống D800 - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 5 | Đệm BT đá 4x6 M100 dày 10cm móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 6 | Đệm BT đá 4x6 M100 dày 10cm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M200 móng băng đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,86 | kg |
| 9 | Đổ BT đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 10 | CC, LĐ roon cao su mối nối D400 (Cống ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 11 | CC, LĐ roon cao su mối nối D800 (Cống dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối |
| 12 | Chèn mối nối VXM M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,63 | m3 |
| S | I.18/An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,37 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 3 | Đào bỏ cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | CC, LD cọc tiêu ATGT ( tận dụng cọc tiêu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dán màn phản quang cọc tiêu (KT50x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m2 |
| 7 | CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | CC, LĐ biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | CC, LĐ tiêu phản quang (KT 40x22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3m (D=90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 11 | CC, LĐ trụ tiêu phản quang cao 3.20m (D=66.3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 12 | Đào trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| T | I.19/TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | San gạt, tạo phẳng bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 dầm kê bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| U | I.20/Bệ căng cáp | |||
| 1 | Cốt thép bệ căng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,86 | kg |
| 2 | Cốt thép bệ căng d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899,92 | kg |
| 3 | Thép bản bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,34 | kg |
| 4 | Thép hình bệ căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8 | kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 f'c=25Mpa bệ căng (bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTCT bệ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| V | I.21/Dầm kích | |||
| 1 | Cung cấp thép bản dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,05 | kg |
| 2 | Cung cấp thép hình dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,45 | kg |
| 3 | Cung cấp thép ống dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép dầm kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.753,33 | kg |
| W | I.22/Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất móng mố, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, đường công vụ bằng máy K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng mố bằng đầm cóc K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m3 |
| 4 | Cung cấp thép hình I450 cọc định vị vòng vây thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,43 | kg |
| 5 | Cung cấp thép hình I300 thanh chống vòng vây thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,59 | kg |
| 6 | Cung cấp cừ Larsen IV thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.880,83 | kg |
| 7 | Đóng cọc định vị I450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | md |
| 8 | Nhổ cọc định vị I450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | md |
| 9 | Ép cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | md |
| 10 | Nhổ cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | md |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ thanh chống vòng vây thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.349,44 | kg |
| 12 | Cung cấp gỗ thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 13 | Cung cấp thép hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,93 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.798,78 | kg |
| X | I.23/Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,42 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,98 | m3 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp, TC 1.8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9 | m2 |
| 5 | CC, LD cống thoát nước D100, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 6 | CC, LD joint cao su cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | CC ống PVC D60 làm cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | md |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M200 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Thanh thải lòng suối sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,4 | m3 |
| Y | I.24/Rào chắn thi công, đảm bảo giao thông | |||
| 1 | CC, LĐ thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,14 | kg |
| 2 | CC, LĐ tôn sóng vuông dày 0,3mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,75 | kg |
| 3 | BT đế trụ rào đá 2x4M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 4 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | CC, LĐ biển cảnh báo hình chữ nhật KT 130x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CC, LĐ biển báo hình tròn KT D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 9 | Barie an toàn giao thông (thép hình 50x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | kg |
| 10 | Cát hạt thô chống va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| Z | I.25/PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,49 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm cầu thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.019,12 | kg |
| AA | I.26/BỒI HOÀN VẬT KIẾN TRÚC PHẠM VI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Nhân công tháo dở (dựng lại) hàng rào, trụ cổng, nhà tạm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Bồi hoàn lại trụ cổng, tường rào nhà dân (gạch ống VXM M50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Trát trụ cổng, tường rào nhà dân VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bối hoàn móng đá chẻ trụ cổng nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| AB | I.27/ DI DỜI TẠM HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CC, LĐ ống HDPE D90 (PN10) DÀY 5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | md |
| 2 | CC, LĐ cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AC | CẦU DIÊN TÂN (KM7+020): | |||
| AD | II.1/PHẦN CỐNG HỘP 4x(3,0mx3,5m) | |||
| AE | II.2/Thân cống, tường cánh, tường chắn | |||
| 1 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,64 | m2 |
| 2 | Đệm bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng đá 2x4 12Mpa ( M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m3 |
| 4 | CC, LD cốt thép bản đáy cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,63 | kg |
| 5 | CC, LD cốt thép bản đáy cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.763,74 | kg |
| 6 | CC, LD cốt thép bản đáy cống d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.310,87 | kg |
| 7 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m3 |
| 8 | CC, LD cốt thép thành đứng thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,07 | kg |
| 9 | CC, LD cốt thép thành đứng thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.737,67 | kg |
| 10 | CC, LD cốt thép thành đứng thân cống d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.156,45 | kg |
| 11 | Bê tông thành đứng cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,05 | m3 |
| 12 | CC, LD cốt thép bản nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,16 | kg |
| 13 | CC, LD cốt thép bản nắp cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.768,18 | kg |
| 14 | CC, LD cốt thép bản nắp cống d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.837,79 | kg |
| 15 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m3 |
| 16 | CC, LD cốt thép sân cống, chân khay sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,08 | kg |
| 17 | Bê tông chân khay đúc sẳn đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2M200 đổ tại chổ liên kết chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 19 | CC, LD cốt thép sân cống, móng tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | kg |
| 20 | CC, LD cốt thép sân cống, móng tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.629,18 | kg |
| 21 | CC, LD cốt thép sân cống, móng tường chắn d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,07 | kg |
| 22 | Bê tông sân cống, móng tường chắn đá 1x2 f'c=25Mpa (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,61 | m3 |
| 23 | CC, LD cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,36 | kg |
| 24 | CC, LD cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,3 | kg |
| 25 | CC, LD cốt thép tường cánh d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | kg |
| 26 | Bê tông tường cánh đá 1x2 f'c=25Mpa (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m3 |
| 27 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Cung cấp ống PVC D90 thoát nước tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 29 | Vải địa KT TS20 bịt đầu ống KT40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 30 | Quét bitum nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | m2 |
| 31 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,49 | m3 |
| 32 | Xếp rọ đá KT 2x1x0,5 gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| AF | II.3/Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống | |||
| 1 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4+50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 2 | CC ống PVC D140 thoát nước sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,36 | md |
| 3 | CC cút nối ống PVC D140-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | CC vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 5 | Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật TS20 ngăn cách lớp cát đắp và móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,54 | m2 |
| 7 | Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,56 | m3 |
| 8 | Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 9 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 10 | Bê tông đệm đá 2x4 12Mpa (M150) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 11 | CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | kg |
| 12 | CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.893,1 | kg |
| 13 | CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,87 | kg |
| 14 | CC, LD thép tấm đan chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,34 | kg |
| 15 | CC, LĐ bulong nở M8, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Bê tông đan chuyển tiếp đá 1x2 f'c=25Mpa (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| AG | II.4/Lan can & thoát nước mặt cống | |||
| 1 | Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm D90 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,75 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,31 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông D22, L=180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,07 | kg |
| 5 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 6 | CC, LĐ ống thoát nước PVC D90 mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 7 | Trét matit, sơn hai lớp gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| AH | II.5/Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang | |||
| 1 | SX, LĐ thép tấm giá đỡ (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,19 | kg |
| 2 | CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | CC, LĐ bulong chữ U M10, L=660mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | CC, LĐ bu lông chữ U M10, L=410mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| AI | II.6/Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,14 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,14 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5 dày tb 8cm trên mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,14 | m2 |
| AJ | II.7/Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, khơi dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,77 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường móng nền đường từ K95-K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,25 | m3 |
| AK | II.8/Mặt đường, lề gia cố | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD mặt đường Dmax25 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5 | m2 |
| 3 | Thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,5 | m2 |
| 4 | Thi công lớp CPĐD Dmax37.5 dày 10cm lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 5 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| AL | II.9/Gia cố tường chắn, chân khay mái taluy, bậc thang | |||
| 1 | Đào đất tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,17 | m3 |
| 3 | Lớp nilon lót chống mất nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,02 | m2 |
| 4 | BT đệm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
69,97
|
kg |
|
| 7 | CC lưới thép B40 d=2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,13 | m2 |
| 8 | Tầng lọc ngược mái taluy 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 9 | Cung cấp ống PVC D100 thoát nước, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | md |
| 10 | Vải địa KT TS20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| AM | II.10/Gia cố mái taluy bờ suối | |||
| 1 | Đào đất mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 M100 dày 10cm kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,15 | m3 |
| 5 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Cung cấp ống PVC D100 thoát nước, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | md |
| 7 | Vải địa KT TS20 bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m2 |
| 8 | Xếp rọ đá KT 2x1x0,5 gia cố chân kè đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| AN | II.11/An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 3 | Đào cọc tiêu cũ ( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | CC, LD cọc tiêu ATGT (tận dụng cọc tiêu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | CC, LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | CC, LĐ trụ biển báo cao 3m (D=90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | Đào trụ biển báo cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Dán màn phản quang cọc tiêu (KT50x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 10 | CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| AO | II.12/Hộ lan mềm (chiều dài hộ lan làm mới : (12m+18m+15m+15m) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Thép neo D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | kg |
| 3 | BT đá 2x4 M200 móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 4 | CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 5 | CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | CC, LĐ tấm đệm giảm chấn 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | CC, LĐ thanh tôn sóng dày 3mm loại L=3.32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 8 | Cắt tấm tôn sóng (gia công tạo xiên thanh sóng đầu (cuối) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mạch |
| 9 | CC, LĐ tấm sóng đầu (cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 10 | CC, LĐ tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m2 |
| 12 | CC, LĐ bulông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 13 | CC, LĐ bulông D20, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AP | II.13/TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| AQ | II.14/Đê quai ngăn nước | |||
| 1 | Đắp bao tải đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 2 | Cung cấp bạt nhựa (bạt dứa) ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| AR | II.15/Rào chắn thi công, đảm bảo giao thông | |||
| 1 | CC thép hình rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | kg |
| 2 | CC tôn sóng vuông dày 0,3mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,56 | kg |
| 4 | BT đế trụ rào đá 2x4 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | CC, LĐ biển cảnh báo hình chữ nhật KT 130x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | CC, LĐ biển báo hình tròn KT D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | CC, LĐ trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 10 | Barie an toàn giao thông (thép hình 50x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | kg |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| AS | II.16/PHÁ DỠ CẦU CŨ, TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.812,3 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mái taluy BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường khóa mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hộp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m3 |
| 6 | Đào rọ đá lòng cầu (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| AT | II.17/DI DỜI TẠM HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CC,LĐ ống HDPE D160 (PN 10) dày 9.50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | md |
| 2 | CC,LĐ cút 90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | CC,LĐ cút 135 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cầu đường bộ trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng cầu mới BTCT DƯL có kết cấu nhịp dầm BTCT ≥ 20m, có kết cấu móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m (công trình cầu tương đương cấp IV theo thông tư 03/2016/TT-BXD), và đường dẫn vào cầu ( mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.560.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi