Gói thầu: Gói thầu số 01XL-Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323767-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL-Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210217683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 16:22:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,179,325,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V, bản vẽ 0,945 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V, bản vẽ 10,2895 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 3,872 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,5749 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 9,3 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 7,8565 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 12,6993 m3
8 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 4,753 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 2,525 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 2,096 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 10,221 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 18,237 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 2,6662 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 3,5084 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0515 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,758 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,115 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,579 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,09 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,416 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,103 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,384 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,15 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,947 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,161 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 1,017 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 1,373 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,104 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,132 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,125 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,154 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,0515 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, bản vẽ 0,1 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,061 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,149 tấn
36 Ván khuôn móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,4021 100m2
37 Ván khuôn móng dài Theo Chương V, bản vẽ 0,4693 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 0,8435 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 1,0978 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V, bản vẽ 3,2407 100m2
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, bản vẽ 0,304 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 0,7365 100m2
43 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 10,992 m3
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,002 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 11,507 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 13,566 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,423 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 5,752 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 5,1592 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 6,773 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,9232 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,561 m3
53 Gia công lan can thép tráng kẽm Theo Chương V, bản vẽ 0,2774 tấn
54 Lắp dựng lan can Theo Chương V, bản vẽ 9,891 m2
55 Sản xuất, lắp dựng con tiện gỗ, gỗ nhóm 3 Theo Chương V, bản vẽ 0,024 1m3
56 Lắp dựng ray thép cửa mái nghiêng Theo Chương V, bản vẽ 0,015 tấn
57 Gia công cửa sổ trời Theo Chương V, bản vẽ 0,021 tấn
58 Sản xuất cửa sổ trời Theo Chương V, bản vẽ 3,2 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 700 kính dày 5 ly Theo Chương V, bản vẽ 30,935 m2
60 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa Theo Chương V, bản vẽ 11 bộ
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 kính dày 5 ly Theo Chương V, bản vẽ 42,32 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Chương V, bản vẽ 5,98 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V, bản vẽ 45,1234 m2
64 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 0,566 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 52,879 1m2
66 Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300mm Theo Chương V, bản vẽ 14,77 m2
67 Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm Theo Chương V, bản vẽ 140,574 m2
68 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Chương V, bản vẽ 51,48 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V, bản vẽ 19,44 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 29,006 m2
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V, bản vẽ 7,463 m2
72 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Theo Chương V, bản vẽ 8,138 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Theo Chương V, bản vẽ 4,05 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 131,141 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 87,66 m2
76 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 210 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 217,105 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 404,285 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V, bản vẽ 621,39 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 428,801 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 763,366 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 286,825 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, bản vẽ 143,81 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V, bản vẽ 143,81 m2
85 Kẻ roan tường Theo Chương V, bản vẽ 237,25 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 117,2 m
87 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 90,634 m
88 Thi công trần bằng tấm thạch + khung xương Theo Chương V, bản vẽ 15,6 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V, bản vẽ 3,92 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện Theo Chương V, bản vẽ 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V, bản vẽ 17 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
4 Lắp đặt cầu chì 5A Theo Chương V, bản vẽ 19 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu Theo Chương V, bản vẽ 16 cái
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 494,23 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 118,7 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 153,5 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V, bản vẽ 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Chương V, bản vẽ 191,9 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, bản vẽ 21 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
14 Lắp đặt hộp mhựa đơn Theo Chương V, bản vẽ 11 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V, bản vẽ 11 hộp
16 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V, bản vẽ 1,513 1m3
18 Đóng cọc tiếp địa Theo Chương V, bản vẽ 2 cọc
19 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo Chương V, bản vẽ 8 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,036 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, bản vẽ 1,513 m3
23 Cung cấp bình bọt MFZ/BC4 (MFZ4) Theo Chương V, bản vẽ 4 bình
24 Cung cấp bình khí CO2 (MT3) Theo Chương V, bản vẽ 2 bình
25 Cung cấp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
C PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V, bản vẽ 0,306 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 11 cái
7 Lắp đặt van nhựa D27 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
8 Lắp đặt van nhựa D34 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
10 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
11 Lắp đặt van phao tự động Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
12 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V, bản vẽ 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V, bản vẽ 0,955 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 0,17 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Chương V, bản vẽ 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,15 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
10 Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
11 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 hố + 1 bàn Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
15 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo Chương V, bản vẽ 14 Cái
16 Làm vách ngăn bằng tấm Compact Theo Chương V, bản vẽ 0,64 m2
E HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V, bản vẽ 16,252 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 0,402 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V, bản vẽ 4,019 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V, bản vẽ 0,655 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chương V, bản vẽ 0,03 tấn
6 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, bản vẽ 3,203 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V, bản vẽ 0,61 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 19,091 m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 0,012 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.53E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, cao 02 tầng, xây mới. * Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->