Gói thầu: Gói thầu số 01XL-Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL-Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:22:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,325,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ | 10,2895 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,872 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5749 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 9,3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,8565 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 12,6993 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,753 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,525 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,096 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 10,221 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 18,237 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,6662 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,5084 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0515 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,758 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,579 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,416 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,384 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,947 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,161 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,104 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,154 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0515 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,061 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,149 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4021 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4693 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,8435 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,0978 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 3,2407 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, bản vẽ | 0,304 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7365 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 10,992 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,002 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 11,507 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 13,566 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,423 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,752 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,1592 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,773 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9232 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,561 | m3 |
| 53 | Gia công lan can thép tráng kẽm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2774 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V, bản vẽ | 9,891 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng con tiện gỗ, gỗ nhóm 3 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,024 | 1m3 |
| 56 | Lắp dựng ray thép cửa mái nghiêng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 57 | Gia công cửa sổ trời | Theo Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 58 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo Chương V, bản vẽ | 3,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 700 kính dày 5 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 30,935 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 kính dày 5 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 42,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V, bản vẽ | 5,98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 45,1234 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 0,566 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 52,879 | 1m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300mm | Theo Chương V, bản vẽ | 14,77 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm | Theo Chương V, bản vẽ | 140,574 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Chương V, bản vẽ | 51,48 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 19,44 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 29,006 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V, bản vẽ | 7,463 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8,138 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V, bản vẽ | 4,05 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 131,141 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 87,66 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 210 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 217,105 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 404,285 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V, bản vẽ | 621,39 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 428,801 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 763,366 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 286,825 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, bản vẽ | 143,81 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V, bản vẽ | 143,81 | m2 |
| 85 | Kẻ roan tường | Theo Chương V, bản vẽ | 237,25 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 117,2 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 90,634 | m |
| 88 | Thi công trần bằng tấm thạch + khung xương | Theo Chương V, bản vẽ | 15,6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 3,92 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, bản vẽ | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Chương V, bản vẽ | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 494,23 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 118,7 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 153,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V, bản vẽ | 191,9 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp mhựa đơn | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ | 1,513 | 1m3 |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 1,513 | m3 |
| 23 | Cung cấp bình bọt MFZ/BC4 (MFZ4) | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 24 | Cung cấp bình khí CO2 (MT3) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 25 | Cung cấp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,306 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,955 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 hố + 1 bàn | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | Cái |
| 16 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact | Theo Chương V, bản vẽ | 0,64 | m2 |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ | 16,252 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,019 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V, bản vẽ | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, bản vẽ | 19,091 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, cao 02 tầng, xây mới. * Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi