Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344667-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201292715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 16:31:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,576,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường bê tông nhựa:
1 Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0964 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,627 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6627 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2578 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,98 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3976 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7356 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,17 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8173 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0937 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,6 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6979 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1775 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5978 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,9901 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,817 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.670,7447 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4345 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1859 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,7164 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,7164 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7783 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7783 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7783 100tấn
C Nền, mặt đường bê tông xi măng:
1 Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1773 100m3
2 Đào bê tông nền đường bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,081 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3081 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8835 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,82 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2945 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,559 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,822 100m3
9 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 398,8647 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4464 100m3
11 Đắp cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1809 100m3
12 Rải giấy ni lon cách ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9396 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 154,73 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9533 100m2
D Cọc tiêu:
1 Đào móng cột tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0832 1m3
2 Đào móng cột tiêu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0075 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,64 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
5 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1845 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0133 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,472 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2773 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0055 100m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN AO
F Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,76 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5984 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 67,9848 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,89 m3
5 Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 236,4 m3
6 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1829 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5931 100m3
8 Bê tông đầu tường kè bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,28 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng tường kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,285 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng tường kè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4133 tấn
11 Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,65 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,39 m2
G Tường chắn ao:
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,691 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5122 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5691 100m3
4 Xây tường chắn bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,87 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 112,47 m2
6 Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,15 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,19 m2
H HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
I Hố ga BTCT cống BxH 0,7x0,7m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,47 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0962 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2171 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,77 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8308 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6716 tấn
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 850x850 tải trọng 12.5 tấn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 Cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp ga gang bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29 cái
J Cống hộp BTCT BxH 700x700:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,52 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,88 m3
3 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,6368 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,0573 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp ≤2,5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 232 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,02 m3
7 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,65 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,28 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,696 100m2
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49,213 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,4292 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9213 100m3
K Cống hộp BTCT BxH 500x500:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,28 m3
3 Ván khuôn thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6992 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9623 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp ≤2,5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,43 m3
7 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,14 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,64 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,616 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5054 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3168 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2448 100m3
L Hố ga xây:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,7 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3053 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,26 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 175,32 m2
6 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,71 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,66 m3
8 Ván khuôn gỗ đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6052 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4963 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,28 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2799 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2226 tấn
13 Gia công các kết cấu thép khung nắp ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6366 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66 cái
M Cống B400:
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9126 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,14 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,09 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,64 m3
5 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4938 100m2
6 Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,84 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 263,36 m2
8 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65,84 m2
9 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0276 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9864 100m3
11 Bê tông giằng đầu tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,67 m3
12 Ván khuôn gỗ đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,646 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3497 tấn
14 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,81 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8642 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0657 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 205,75 cái
N Cống B600:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2656 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,951 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,77 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,16 m3
5 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2817 100m2
6 Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,87 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 297,42 m2
8 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,34 m2
9 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0114 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2837 100m3
11 Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,39 m3
12 Ván khuôn gỗ đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7856 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,2 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,41 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9327 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,38 cái
O Cống B800:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,91 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,87 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0495 100m2
4 Xây tường cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,94 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,16 m2
6 Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,2 m2
7 Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,09 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,65 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0743 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1403 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,63 cái
P Cống D400:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,28 m3
2 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D400 âm dương Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,07 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
8 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,06 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0119 100m3
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,132 1m3
11 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0072 100m3
Q Cống D600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,49 m3
2 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 âm dương Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 m3
7 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0074 100m2
8 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 m3
9 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1123 100m3
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,248 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0408 100m3
R Cống qua đường BxH 1.5x1.5:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,57 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,75 m3
3 Mua cống BxH 1,5x1,5m đúc sẵn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 cái
5 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,53 m3
6 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,12 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
8 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0364 100m2
9 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,281 1m3
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1153 100m3
11 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0427 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0854 100m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,1182 100m
S Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,15 m3
2 Xây cửa xả, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,72 m3
T Cống hộp đôi BxH 2,5x3,0m:
1 Đào móng cống băng bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,2611 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7235 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,78 100m
4 Đắp mang cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9275 100m3
5 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2142 100m3
6 Vật liệu đắp nền đường đá lẫn đất hoặc đá phong hoá Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 556,8368 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7235 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,556 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,556 m3
10 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0854 100m2
11 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,2804 m3
12 Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,6288 m3
13 Ván khuôn thép tường cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5023 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0553 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2802 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4205 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0047 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,083 tấn
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7385 m2
20 Đắp đập tạm bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 m3
21 Đào phá đập tạm bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 1m3
U Bản giảm tải:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
3 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,82 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2508 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7246 tấn
V Lan can:
1 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0463 tấn
2 Lắp dựng cốt thép râu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0228 tấn
3 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7569 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,4887 1m2
W Xây mái kè đá hộc hoàn trả kênh hiện trạng:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,496 m3
2 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,34 m3
X HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Y Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,2648 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9238 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,216 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,96 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,312 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73 1 bộ
9 Cắt khe đường nhựa khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 89,2 10m
10 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108,392 1m3
11 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,7553 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 324,45 m3
13 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 395,829 m3
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0341 100m
15 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,1379 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,1702 100m
17 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,237 100m
18 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,71 100m
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,3045 1000 viên
20 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24.304,5455 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,978 100m2
22 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.297,8 m2
23 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5669 100m3
24 Đắp cấp phối đá dăm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8679 m3
25 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 116,3013 m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,784 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,784 100m2
28 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2965 100tấn
29 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2965 100tấn
30 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2965 100tấn
31 Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53 1 cột
32 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 1 cột
33 Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53 1 cần đèn
34 Lắp đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53 bộ
35 Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 bộ
36 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 146 1 đầu cáp
37 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73 bảng
38 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73 cửa
39 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,265 100m
40 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 292 1 đầu cáp
41 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cuộn
42 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73 cột
43 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.105 cái
44 Gia công ống cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1522 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,4461 1m2
46 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 292 Cái
Z Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0624 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0056 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,936 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2864853E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.57297E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.003.598.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.007.196.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->