Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311812-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210215965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:46:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,506,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,107 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 529,288 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,71 100m2
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,418 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,96 100m3
3 Lu cán nguyên thổ nền đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 57,464 100m2
4 Cung cấp đất cấp 3 nền đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 443,635 m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,376 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 lề đường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 828,496 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,411 100m3
C PHẦN BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,64 m3
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
D PHẦN MƯƠNG CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,227 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,647 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,119 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,44 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,087 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,174 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,091 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,305 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,054 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND. Công trình tương tự: Là công trình thi công đường giao thông với mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->