Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình: Củng cố, cải tạo, mở rộng nhà để xe thông tin và kho đạn - vật liệu nổ khu vực SCH Lữ đoàn 132.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình: Củng cố, cải tạo, mở rộng nhà để xe thông tin và kho đạn - vật liệu nổ khu vực SCH Lữ đoàn 132. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 20:59:00 đến ngày 2021-03-17 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỦNG CỐ MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6333 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3855 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9923 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2333 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3847 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,712 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3804 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,507 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Đánh mặt, tăng cứng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,46 | m2 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2815 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0594 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0594 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4578 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7837 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4572 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6034 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1885 | tấn |
| 39 | Khung + Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 40 | Cửa khung sắt hộp khung ngoại L50; huỳnh thép tấp dày 1,5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 42 | ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,978 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,53 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,89 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,78 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,81 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,01 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2925 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2925 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2925 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4 | m |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0227 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0227 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1365 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1365 | tấn |
| 62 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,0133 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | 100m2 |
| 66 | Biển biểu chính quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Đèn LED 150W-220V cả chao đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Đèn 150w sodium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt ( bao gồm cả mặt+ hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt ( bao gồm cả mặt+ hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 81 | Dây điện CU-PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 82 | Dây điện CU-PVC 2*2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 83 | Dây điện CU-PVC 3*1.5+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 84 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 85 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 86 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 88 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Hóa chất giảm trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 101 | Hóa chất giảm trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6935 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6913 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2606 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3752 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3752 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | m3 |
| 109 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 111 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m3 |
| 113 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3715 | m3 |
| 114 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| B | CỦNG CỐ NÂNG CẤP KHO ĐẠN-VẬT LiỆU NỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2687 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6815 | m3 |
| 13 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5222 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2992 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6535 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 30 | Đánh mặt, tăng cứng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cos +4.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7271 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1259 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch khoâng nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,605 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,35 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,58 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,02 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,517 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,74 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 59 | Sản xuất cửa sắt hộp kết hợp pana tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung thép hộp kết hợp pana tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa nhôm xingfa kính 6.38 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa nhôm xingfa kính 6.38 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 63 | Khung+Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,888 | m2 |
| 66 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 71 | Sơn mạ kẽm 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,592 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 76 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 83 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8425 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8425 | m3 |
| 88 | Hóa chất giảm trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6935 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6913 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2606 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3752 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3752 | m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 108 | Cửa khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m2 |
| 118 | ống nhựa D34 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m |
| 119 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Bảng tên lán cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Bảng thống kê dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0663 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,575 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3838 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8767 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3874 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,996 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,832 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,62 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng dây thép gai bùng nhung đường kính D600 (bao gồm cả dây thép căng D4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | md |
| D | HẠNG MỤC PHỤ - CỔNG VÀO KHO ĐẠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 13 | Sản xuất cổng sắt ( bao gồm cả sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 15 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ - SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG+MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước x măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,804 | 10m |
| 6 | Xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,28 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,662 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9402 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6808 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9708 | m3 |
| 22 | ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Ông cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| F | HẠNG MỤC PHỤ - ĐẮP BỔ SUNG Ụ ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2485 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2485 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ụ nổ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ - CẤP NƯỚC+HT PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Van cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC PHỤ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI KHO ĐẠN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp nối dây 50x100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Bulong Êcu 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Trụ đèn bát giác cần đơn 7m dày 5mm gân tằng cường dày 10 mm ( Hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cao áp Sidium 250W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0898 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3633 | m3 |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng doanh trại Quân đội, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VND thì nhà thầu mới được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi