Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình: Củng cố, cải tạo, mở rộng nhà để xe thông tin và kho đạn - vật liệu nổ khu vực SCH Lữ đoàn 132.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314680-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 132, Binh chủng Thông tin Liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình: Củng cố, cải tạo, mở rộng nhà để xe thông tin và kho đạn - vật liệu nổ khu vực SCH Lữ đoàn 132.
Số hiệu KHLCNT 20210232933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 20:59:00 đến ngày 2021-03-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỦNG CỐ MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE THÔNG TIN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6333 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,176 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3855 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8938 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9923 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9472 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6354 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,628 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2333 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3847 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,712 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3804 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,507 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
20 Đánh mặt, tăng cứng bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,46 m2
21 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 10m
22 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2815 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0594 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0594 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9312 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4578 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6365 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7837 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4572 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6034 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1885 tấn
39 Khung + Lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
40 Cửa khung sắt hộp khung ngoại L50; huỳnh thép tấp dày 1,5 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m2
42 ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,978 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,53 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,89 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,12 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,78 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,81 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,01 m2
52 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2925 m2
53 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2925 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2925 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,4 m
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0227 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0227 tấn
58 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 tấn
59 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6752 tấn
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1365 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1365 tấn
62 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,0133 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 100m2
66 Biển biểu chính quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Đèn LED 150W-220V cả chao đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
72 Đèn 150w sodium Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt ( bao gồm cả mặt+ hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc - 4 hạt ( bao gồm cả mặt+ hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
76 Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt các aptomat 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Dây điện CU/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
81 Dây điện CU-PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
82 Dây điện CU-PVC 2*2.5+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
83 Dây điện CU-PVC 3*1.5+E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m
84 Ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
85 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
86 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
88 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
91 Thanh đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
93 Hóa chất giảm trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
94 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
96 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
98 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m3
101 Hóa chất giảm trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bao
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6935 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6913 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3752 m2
107 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3752 m2
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2312 m3
109 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
110 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
111 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
112 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m3
113 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3715 m3
114 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
B CỦNG CỐ NÂNG CẤP KHO ĐẠN-VẬT LiỆU NỔ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,72 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
5 Phá dỡ nền bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,282 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2687 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6815 m3
13 Lấp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5222 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2992 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,72 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6535 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,448 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7632 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,016 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
30 Đánh mặt, tăng cứng bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,32 m2
31 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 cos +4.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5478 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,182 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9802 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6625 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7271 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4758 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1259 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch khoâng nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,605 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,66 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,35 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,58 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,02 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,517 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,74 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m
59 Sản xuất cửa sắt hộp kết hợp pana tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
60 Cửa sổ khung thép hộp kết hợp pana tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m2
61 Sản xuất cửa nhôm xingfa kính 6.38 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
62 Sản xuất cửa nhôm xingfa kính 6.38 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
63 Khung+Lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
64 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,888 m2
66 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 tấn
71 Sơn mạ kẽm 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,592 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1742 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9992 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8512 100m2
75 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
76 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
81 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
83 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8425 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8425 m3
88 Hóa chất giảm trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bao
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6935 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6913 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3752 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3752 m2
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2312 m3
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
98 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
108 Cửa khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
109 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4625 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,405 m2
118 ống nhựa D34 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m
119 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Bảng tên lán cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Bảng thống kê dụng cụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC PHỤ - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0663 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,575 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,862 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3833 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7174 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5158 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0388 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,194 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9408 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3838 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8767 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3874 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,996 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,832 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,62 m2
24 Sản xuất, lắp dựng dây thép gai bùng nhung đường kính D600 (bao gồm cả dây thép căng D4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 md
D HẠNG MỤC PHỤ - CỔNG VÀO KHO ĐẠN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5067 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
13 Sản xuất cổng sắt ( bao gồm cả sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
15 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC PHỤ - SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG+MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m3
2 Rải nilong chống mất nước x măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m3
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,804 10m
6 Xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,986 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m3
10 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
11 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,28 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5721 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,662 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9402 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6808 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9708 m3
22 ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Ông cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
F HẠNG MỤC PHỤ - ĐẮP BỔ SUNG Ụ ĐẤT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2485 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2485 100m3
3 Đắp đất ụ nổ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100m3
4 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
G HẠNG MỤC PHỤ - CẤP NƯỚC+HT PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Van cần gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
11 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC PHỤ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI KHO ĐẠN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Hộp nối dây 50x100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Bulong Êcu 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Trụ đèn bát giác cần đơn 7m dày 5mm gân tằng cường dày 10 mm ( Hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Đèn chiếu sáng cao áp Sidium 250W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0898 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3633 m3
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng doanh trại Quân đội, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,9 tỷ VND thì nhà thầu mới được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->