Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng toàn bộ dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322435-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng toàn bộ dự án
Số hiệu KHLCNT 20210311621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:00:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,537,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 652 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 274 cột
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 cột
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cột
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
7 Lắp đặt cần đèn chữ L-1.8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 267 cần đèn
8 Lắp đặt conson lắp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 167 cần đèn
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 319 bộ
10 Ghíp nối Đồng - Nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.354 Cái
11 Lắp đặt xà thủ công (Xà 0.3m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 566 bộ
12 Lắp đặt xà thủ công (Xà 0.6m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55 bộ
13 Kẹp xiết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.384 Cái
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 437 bộ
15 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,65 100m
16 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 (Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x25 mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,9217 100m
17 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 (Cáp treo ABC- AL/XLPE-4x16 mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157,2018 100m
18 Kéo dây thoát sét Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 307,8846 100m
19 Dây thít Inox (Bao gồm cả khóa đai) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.035 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.040,8 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,3 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Chiều dầy bê tông 20cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,4 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,9 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,693 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,693 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,693 100m3
27 Lắp mới đèn Led 70W (Thay thế cho đèn hiện có) ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 156 bộ
28 Lắp mới đèn Led 40W (Thay thế cho đèn hiện có) ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 308 bộ
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
30 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ điện treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
32 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Hộp đặt Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
34 Hòm đựng công tơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,9 10 cột
37 Đánh số cột BTLT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,4 10 cột
38 Đánh số cột BTLT (do chuyển nguồn cấp TT. Trâu Quỳ theo yêu cầu của Sở Xây Dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6 10 cột
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,23 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2007 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,223 100m3
42 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 (Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,283 100m
43 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 (Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100m
44 Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,158 100m
45 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,248 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->