Gói thầu: Cung cấp hóa chất xử lý nước thải, giặt tẩy đồ vải cho Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618103-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xử lý nước thải, giặt tẩy đồ vải cho Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210433921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 09:19:00 đến ngày 2021-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,678,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Javen NaCLO 7-9 % 6.360 kg - Công thức hoá học NaClO. CAS: 7681-52-9 - Hàm lượng: 7 - 9% - Tính chất: + Dung dịch trong, màu vàng nhạt; Háo nước, ăn mòn cao. + Hàm lượng clo hữu hiệu 9,8-10,2 % + Hàm lượng xút dư ≤ 0,9% - Đóng gói: 30kg/can
2 Javen NaCLO 5-10 % 54.525 kg - Công thức hoá học NaClO. CAS: 7681-52-9 - Hàm lượng: 5 - 10% - Tính chất: + Dung dịch trong, màu vàng nhạt; Háo nước, ăn mòn cao. + Hàm lượng clo hữu hiệu 9,8-10,2 % + Hàm lượng xút dư ≤ 0,9 - Đóng gói: 25kg/can
3 Oxy già H2O2 50% 24.570 kg - Công thức phân tử: H2O2 - Tên thường gọi: HYDROGEN PEROXIDE - Nồng độ: ≥50% - Dạng lỏng, màu trắng. - Quy cách đóng gói 30 kg/can
4 Axit citric monohydrate 2.000 kg - Công thức phân tử: C6H8O7.H2O - Khối lượng mol: 210,14 g/mol - Tỷ trọng: 1,665 g/cm³ - Độ tinh khiết: 99,5% - Mức độ bền vững ≥ 99,0% - Bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng - Quy cách đóng gói 25kg/bao
5 Nước rửa tay 1.016 kg Nước rửa tay có mùi thơm nhẹ, không gây kích ứng hại da tay và có khả năng sạch khuẩn. Có chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa. - Sản phẩm không chứa các thành phần được cho là độc hại, đảm bảo tỉ lệ % của những chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng theo quy định. - Đóng gói: 4kg/can
6 Nước giặt 3.700 kg - Trạng thái: Hỗn hợp đồng nhất ở dạng lỏng - Chỉ tiêu chất lượng: + Hàm lượng chất hoạt động bề mặt: ≥ 20% + pH của nước giặt 1% trong nước: khoảng 9-11 + Hàm lượng P₂O₅ ≥ 5% + Hàm lượng chất không tan trong nước ở 25°C: ≤ 3% + Hàm lượng nước và các chất bay hơi khác: ≤ 12% + Phân hủy sinh học: ≥ 90% - Ít tạo bọt, dùng cho máy giặt - Đóng gói: 20kg/can
7 Bột giặt 1.320 kg - Trạng thái: Dạng bột: Hỗn hợp đồng nhất ở dạng bột hoặc hạt, tơi xốp, không vón cục. - Chỉ tiêu chất lượng: + Hàm lượng chất hoạt động bề mặt: ≥ 20% + pH của dung dịch bột giặt 1% trong nước: khoảng 9-11 + Hàm lượng P₂O₅ ≥ 5% + Hàm lượng chất không tan trong nước ở 25°C: ≤ 3% + Hàm lượng nước và các chất bay hơi khác: ≤ 12% + Phân hủy sinh học: ≥ 90% - Ít tạo bọt, dùng cho máy giặt - Đóng gói: 20kg/túi
8 Phèn đơn 19.475 kg - Công thức hóa học: Al2(SO4)3.18H20 - CAS: 10043-01-3 - Hàm lượng Al2O3 ≥ 17% - Fe2O3 ≤ 30ppm - Hàm lượng cặn không hòa tan trong nước ≤ 0.5% - Ph (dung dịch 1%): 3,0 - Kích thước hạt: 5-15 mm - Đóng gói: 25kg/bao
9 PAC 12.475 kg - Công thức hóa học: Al2(OH)NC16-n)m - CAS 1327-41-93 - Dạng bột vàng mịn, khả năng hòa tan tốt - Hàm lượng ≥ 31,25% - Độ base 85-90, pH 4-5 - Lượng không tan ≤ 1% - Nồng độ kim loại nặng đáp ứng theo tiêu chuẩn của WHO - Đóng gói: 25kg/bao
10 Vôi bột 38.950 kg -Công thức hóa học: Ca(OH)2 - CAS 1305-62-00 - Hàm lượng: 96% - Là một chất dạng tinh thể không màu hay bột màu trắng - Khối lượng mol: 74,093g/mol - Khối lượng riêng: 2,211g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 580○C - Lọt sàng 250 mesh - Đóng gói: 25kg/bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.03562E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (Kèm theo phụ lục khối lượng); biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian tiếp nhận yêu cầu và hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ngày và 365 ngày/năm; - Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố, cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->