Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414207-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210345093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:58:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,316,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,584 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,5 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,184 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,495 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,548 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,472 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,869 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,936 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,527 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,766 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,854 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,541 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,936 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,854 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,757 m2
17 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,797 m2
18 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,116 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,116 m3
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,217 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,819 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,869 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,869 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,117 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,936 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,541 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,068 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,786 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,766 m2
34 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.029,873 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930,131 m2
37 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 tấn
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:500x500 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,232 m2
39 Ốp tường bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,548 m2
40 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,241 m2
41 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,102 10m2
42 Lát gạch Tezazzo XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,472 m2
44 Lát nền sàn bằng tấm nhựa vân giả gỗ, tấm nhựa dày 4mm (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,309 m2
45 Gia công hệ khung trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 tấn
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,797 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
49 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,947 1m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,374 m2
51 Cửa đi, cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,34 m2
52 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
53 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
54 Cửa sổ mở quay, cửa lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,48 m2
55 Phụ kiện cửa đi mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,82 m2
57 Vận chuyển cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,782 10m2
58 Vách kính, vách kính kết hợp cửa, vách nhựa lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,125 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,125 m2
60 Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 500x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Tủ điện phòng âm phòng, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt đèn tuýp LED 1x1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
64 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt đèn LED ống dài 3x0,6m-40W, hộp Inox 3 bóng kt:600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
66 Lắp đặt đèn LED gắn tường-20W, Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
68 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
70 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
71 Lắp đặt công tắc ba (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc đảo chiều (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Lắp đặt aptomat 2 pha -150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt aptomat 1 pha - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt aptomat 1 pha -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt aptomat 1 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt aptomat 1 pha -15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
86 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa lababo + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt vòi chậu rửa Lababo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
96 Van xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
99 Lắp đặt vòi sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
106 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
107 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
109 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
110 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt côn PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Lắp đặt rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt van PPR một chiều ∅20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt chếch 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Họng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Thông tắc hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
B SỬA CHỮA NHÀ NĂNG KHIẾU
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,315 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,8 m
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,258 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,338 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,019 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,363 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,554 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,07 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,558 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,019 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,558 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,914 m2
15 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,918 m2
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,306 100m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,966 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,019 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,07 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,345 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,213 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,554 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,039 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,705 m2
30 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 tấn
31 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,397 m2
32 Lát nền, sàn gạch lát 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,477 m2
33 Lát nền, sàn gạch lát 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,072 m2
34 Ốp tường Gạch ốp tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 m2
35 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,636 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,918 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
39 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,376 1m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,72 m2
41 Cửa đi, cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m2
42 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
43 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Cửa sổ mở quay, cửa lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
45 Phụ kiện cửa đi mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,2 m2
47 Vách kính, vách kính kết hợp cửa, vách nhựa lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,985 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,985 m2
49 Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 500x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tủ điện phòng âm phòng, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
52 Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
53 Lắp đặt đèn LED gắn tường-20W, Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
55 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
58 Lắp đặt công tắc đảo chiều (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt aptomat 1 pha - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt aptomat 1 pha - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt aptomat 1 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt aptomat 1 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
69 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
70 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa lababo + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đặt vòi chậu rửa Lababo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Van xả nhấn tiểu nam INAX UF-8V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
92 Lắp đặt tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt côn PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
95 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt van PPR một chiều ∅20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt van áp lực PPR ∅20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
101 Lắp đặt chếch 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Họng kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Thông tắc hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
C SỬA CHỮA HÀNH LANG CẦU
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,41 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,656 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,497 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,065 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,764 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,461 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,461 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,656 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,562 m2
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,764 1m2
14 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,619 m2
15 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt đèn LED gắn tường-20W, Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
21 Lắp đặt aptomat 1 pha -20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, LÁN XE
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,406 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,406 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,908 m
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,406 m2
5 Bộ chữ bằng Inox 304 mạ vàng (NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI HUYỆN BÌNH LỤC) chữ cao 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Sửa chữa cánh cổng xếp Inox (sửa moto, hàn các xếp inox bị hư hỏng, vệ sinh cổng,....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,968 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
11 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,177 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,479 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,698 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,2 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,177 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,61 m2
18 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,61 1m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,498 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,498 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,54 m2
22 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,54 1m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,845 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 1m3
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,125 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
8 Cột đèn trang trú sân vườn, cột đế nhôm thân nhôm C09 cao 4,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Nhánh tay chùm đèn sử dụng cho cột trang trí, CH06-4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cầu trang trí SV3B-D400 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Bóng đèn Sodium công suất -70w Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bóng
12 Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây cáp 2 ruột loại CU/XLPE/PVC-2x4mm2, Cadisun Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.474E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.294E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->