Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:58:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,184 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,495 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,548 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,869 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,936 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,527 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,766 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,854 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,541 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,936 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,854 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,757 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,797 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,116 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,116 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,217 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,819 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,869 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,869 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,117 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,936 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,541 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,068 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,786 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,766 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.029,873 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,131 | m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | tấn |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:500x500 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,232 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,548 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,241 | m2 |
| 41 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,102 | 10m2 |
| 42 | Lát gạch Tezazzo XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| 44 | Lát nền sàn bằng tấm nhựa vân giả gỗ, tấm nhựa dày 4mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,309 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,797 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,947 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,374 | m2 |
| 51 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,34 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở quay, cửa lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,48 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | m2 |
| 57 | Vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | 10m2 |
| 58 | Vách kính, vách kính kết hợp cửa, vách nhựa lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,125 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,125 | m2 |
| 60 | Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng âm phòng, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn LED ống dài 3x0,6m-40W, hộp Inox 3 bóng kt:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED gắn tường-20W, Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc ba (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 2 pha -150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 86 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa lababo + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lababo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 96 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Thông tắc hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ NĂNG KHIẾU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,8 | m |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,258 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,338 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,019 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,363 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,554 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,07 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,558 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,019 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,558 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,914 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,918 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,306 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,966 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,019 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,07 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,345 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,213 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,554 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,039 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,705 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 31 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,397 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch lát 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,477 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch lát 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,072 | m2 |
| 34 | Ốp tường Gạch ốp tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | m2 |
| 35 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,636 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,918 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,376 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | m2 |
| 41 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở quay, cửa lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2 | m2 |
| 47 | Vách kính, vách kính kết hợp cửa, vách nhựa lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,985 | m2 |
| 49 | Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng âm phòng, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED gắn tường-20W, Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 70 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa lababo + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lababo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Van xả nhấn tiểu nam INAX UF-8V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van áp lực PPR ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Thông tắc hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| C | SỬA CHỮA HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,656 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,497 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,065 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,764 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,656 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,562 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,764 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,619 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED gắn tường-20W, Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + hạt công tắc + Đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, LÁN XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,406 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,406 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,908 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,406 | m2 |
| 5 | Bộ chữ bằng Inox 304 mạ vàng (NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI HUYỆN BÌNH LỤC) chữ cao 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sửa chữa cánh cổng xếp Inox (sửa moto, hàn các xếp inox bị hư hỏng, vệ sinh cổng,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,177 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,479 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,698 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,177 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,61 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,61 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,498 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,498 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | 1m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,125 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Cột đèn trang trú sân vườn, cột đế nhôm thân nhôm C09 cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Nhánh tay chùm đèn sử dụng cho cột trang trí, CH06-4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cầu trang trí SV3B-D400 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Bóng đèn Sodium công suất -70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bóng |
| 12 | Tử điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột loại CU/XLPE/PVC-2x4mm2, Cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.474E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi