Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:49:00 đến ngày 2021-04-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,411 | m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng M16x240x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn sợi tóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cần đèn |
| 14 | Cần đèn L 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cần đèn |
| 15 | Tay bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | 1 bộ cần đèn |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cột |
| 18 | Đèn LED 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | Chóa |
| 19 | Đèn LED 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Chóa |
| 20 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | bộ |
| 21 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930 | m |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp treo CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp treo CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | 100m |
| 24 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp treo CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.564 | m |
| 26 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887 | cái |
| 28 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903 | bộ |
| 30 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 31 | Ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | cái |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 cột |
| 35 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.328868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 đồng. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về hệ thống Điện chiếu sáng tương tự gói thầu hoặc thi công đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi