Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, đồng bộ 20 xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn nghi lễ Quân Đội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, đồng bộ 20 xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:15:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cánh cửa, | 200 | m | Ф12 | ||
| 2 | Gioăng kẹp lõi thép, | 200 | m | U12*9*12 | ||
| 3 | Cao su kính chắn gió, | 100 | m | Theo tiêu chuẩn thiết bị | ||
| 4 | Bọc ghế đệm xe chống nước | 4 | xe | UAZ31519 | ||
| 5 | Rô tuyn lái | 7 | Bộ | UAZ31519 | ||
| 6 | Lốp rời | 10 | Cái | UAZ31519 | ||
| 7 | Bình điện | 3 | Bình | UAZ31519 | ||
| 8 | Đệm trải sàn UAZ | 4 | Bộ | UAZ31519 | ||
| 9 | Bình + Mô tơ rửa kính | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 10 | Bộ gạt mưa | 4 | Bộ | UAZ31519 | ||
| 11 | Bơm nước | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 12 | Bộ dây đai | 4 | Bộ | UAZ31519 | ||
| 13 | Két nước làm mát | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 14 | Bầu trợ lực chân không | 3 | Cái | UAZ31519 | ||
| 15 | Bộ chia điện | 2 | Cái | UAZ31519 | ||
| 16 | Hộp đánh lửa TK 200 | 3 | Cái | UAZ31519 | ||
| 17 | Hộp điều khiển xi nhan | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 18 | Chế hòa khí K151 | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 19 | Bộ ly hợp (Bàn ép + đĩa ma sát) | 4 | Bộ | UAZ31519 | ||
| 20 | Bơm cái ly hợp | 3 | Cái | UAZ31519 | ||
| 21 | Bơm con ly hợp | 2 | Cái | UAZ31519 | ||
| 22 | Máy phát điện | 3 | Cái | UAZ31519 | ||
| 23 | Máy khởi động | 2 | Cái | UAZ31519 | ||
| 24 | Tổng phanh 2 cốc | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 25 | Tuy ô phanh bánh xe, | 40 | Cái | UAZ31519 | ||
| 26 | Công tắc xin đường, | 3 | Cái | UAZ31519 | ||
| 27 | Công tắc đèn phanh, | 2 | Cái | UAZ31519 | ||
| 28 | Công tắc báo nguy hiểm, | 4 | Cái | UAZ31519 | ||
| 29 | Cảm biến mức nhiên liệu, | 2 | Cái | UAZ31519 | ||
| 30 | Đèn pha, | 6 | Cái | UAZ31519 | ||
| 31 | Đèn kích thước, | 6 | Cái | UAZ31519 | ||
| 32 | Đèn xi nhan | 7 | Cái | UAZ31519 | ||
| 33 | Công sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng | 4 | Xe | UAZ31519 | ||
| 34 | Sơn xe UAZ 31519 | 4 | Xe | UAZ31519 | ||
| 35 | Bơm nước | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 36 | Van hơi mở hơi chuyển tầng nhanh chậm hộp số | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 37 | Cụm bi chữ thập trục các đăng | 12 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 38 | Rô tuyn lái bên trái | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 39 | Rô tuyn lái bên phải | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 40 | Cảm biến lọc gió bẩn | 9 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 41 | Công tắc đèn báo phanh | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 42 | Công tắc đèn báo lùi | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 43 | Công tắc đèn pha | 8 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 44 | Bộ khởi động | 7 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 45 | Máy phát | 9 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 46 | Chổi gạt mưa | 10 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 47 | Tổ hợp công tắc dưới vô lăng | 7 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 48 | Dây cua roa | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 49 | Van phanh hai tầng (Tổng phanh) | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 50 | Vòi phun | 15 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 51 | Đĩa ép + ly hợp | 12 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 52 | Bi tê (HS 152) | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 53 | Tổng côn trên (xi lanh chính ly hợp) | 8 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 54 | Tổng côn dưới | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 55 | Lọc dầu bơm trợ lực lái | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 56 | ống hơi phanh 6520 | 24 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 57 | Bơm trợ lực lái | 9 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 58 | Cảm biến áp lực và nhiệt độ dầu | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 59 | Cảm biến áp lực hơi | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 60 | Cảm biến áp lực dầu động cơ | 6 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 61 | Bình điện 190 Ah | 18 | Bình | KAMAZ 43253 | ||
| 62 | Rơ le gạt mưa | 6 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 63 | Rơ le đề | 7 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 64 | Rơ le dùng chung | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 65 | Cụm đèn hậu 43253 | 22 | Cụm | KAMAZ 43253 | ||
| 66 | Cụm đèn pha vuông | 18 | Cụm | KAMAZ 43253 | ||
| 67 | Lọc dầu thô, tinh động cơ | 12 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 68 | Lọc nhiên liệu thô + bơm tay | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 69 | Lọc tinh nhiên liệu | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 70 | Lọc gió | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 71 | Lọc dầu bơm trợ lực lái | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 72 | Lọc bụi Ca bin | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 73 | Ống dẫn nước vào, ra két mát | 12 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 74 | Dây cua roa | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 75 | Tấm nhựa chắn nắng | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 76 | Lốp săm | 10 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 77 | Gương chiếu hậu | 24 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 78 | Gương cầu quan sát đầu xe | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 79 | Ống cao su dẫn khí đến MNK | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 80 | Cao su chắn bùn, | 64 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 81 | Cao su trải sàn ca bin, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 82 | Khóa cài kính chéo, | 24 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 83 | Cơ cấu nâng hạ kính, | 15 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 84 | Tay quay kính, | 18 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 85 | Tay mở cửa trong, | 14 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 86 | Tay mở cửa ca bin ngoài, | 24 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 87 | Phớt chắn dầu moayơ, | 40 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 88 | Vòng bi moayơ, | 30 | Vòng | KAMAZ 43253 | ||
| 89 | Má phanh bánh xe, | 24 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 90 | Khóa điện 24V, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 91 | Ống dẫn khí xả Φ60, | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 92 | Thay mới trần xe | 12 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 93 | Thay mới đệm, tựa ca bin | 12 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 94 | Công tắc pha, cốt | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 95 | Công tắc xin đường, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 96 | Công tắc đèn phanh, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 97 | Công tắc báo nguy hiểm, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 98 | Cảm biến mức nhiên liệu, | 10 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 99 | Đèn kích thước, | 48 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 100 | Đèn trần xe, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 101 | Đèn xi nhan trắng vàng, | 24 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 102 | Mô tơ gạt mưa, | 12 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 103 | Cần gạt mưa, | 36 | Cái | KAMAZ 43253 | ||
| 104 | Bộ bình bơm nước gạt mưa, | 10 | Bộ | KAMAZ 43253 | ||
| 105 | Công thợ sửa chữa, thay thế vật tư phụ tùng | 12 | Xe | KAMAZ 43253 | ||
| 106 | Sơn xe KAMAZ43253 | 12 | Xe | KAMAZ 43253 | ||
| 107 | Lọc gió | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 108 | Lọc thô, tinh nhiên liệu | 4 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 109 | Lọc dầu động cơ | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 110 | Bình điện 190 Ah | 6 | Bình | URAL 432007-41 | ||
| 111 | Máy khởi động | 2 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 112 | Ống dẫn nước ra, vào két mát | 4 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 113 | Ống dẫn nước | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 114 | Dây cu roa | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 115 | Tuy ô trợ lực lái | 8 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 116 | Tuy ô phanh bánh xe | 16 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 117 | Lốp săm | 8 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 118 | Gương chiếu hậu | 8 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 119 | Gương cầu quan sát đầu xe | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 120 | Khóa mở hơi ra rơ mooc, | 8 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 121 | Ống cao su dẫn khí đến MNK | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 122 | Cao su chắn bùn, | 16 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 123 | Cao su trải sàn ca bin, | 4 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 124 | Tuy ô nâng hạ lốp dự phòng | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 125 | Bình chứa khí nén, | 6 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 126 | Rắc co đường vào bình khí nén | 3 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 127 | Van xả nước bình chứa khí nén | 20 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 128 | Bơm con phanh bánh xe, | 16 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 129 | Bát cao su xi lanh phanh bánh xe | 56 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 130 | Khóa phanh hơi, | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 131 | Phớt chắn dầu hộp tay lái, | 16 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 132 | Thay mới trần xe | 4 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 133 | Đèn pha, | 8 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 134 | Đèn pha phụ, | 3 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 135 | Đèn kích thước, | 12 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 136 | Đèn trần xe, | 4 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 137 | Đèn xi nhan trắng vàng | 8 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 138 | Đèn chiếu sáng động cơ, | 2 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 139 | Cần liên động gạt mưa, | 6 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 140 | Cần gạt mưa, | 8 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 141 | Bộ bình bơm nước gạt mưa, | 3 | Bộ | URAL 432007-41 | ||
| 142 | Đai ốc lốp | 20 | Cái | URAL 432007-41 | ||
| 143 | Công thợ sửa chữa, thay thế vật tư phụ tùng | 4 | Xe | URAL 432007-41 | ||
| 144 | Sơn xe URAL 432007-41 | 4 | Xe | URAL 432007-41 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.499E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.000.000 VNĐ hoặc:
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.198.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.198.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do nhiệm vụ của Đoàn nghi lễ là đột xuất và không có kế hoạch định trước, nên yêu cầu Xưởng/Garage sửa chữa ô tô của nhà thầu phải đạt những yêu cầu sau đây : Có mặt bằng nhà xưởng diện tích trên 2000m2, trong nội thành hà nội, khoảng cách với Đoàn nghi lễ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi