Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608438-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 18:10:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,859,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Hội trường nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8795 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 321,9885 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 309,5455 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6468 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,9485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2763 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,1547 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0173 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3827 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5312 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6481 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,1346 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,4229 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9948 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0984 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,131 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,9603 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,9603 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1101 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,6964 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9744 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4226 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,9301 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1062 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 410,6158 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,4286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9967 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 651,7296 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,7248 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9588 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4969 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,686 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1828 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3068 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9753 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,5318 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1606 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,524 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4458 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4458 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,345 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,345 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2748 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2748 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0852 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0852 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4877 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5522 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5522 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2597 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9638 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9638 | tấn |
| 58 | Bu lông thép M22x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,529 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,529 | tấn |
| 61 | Bu lông M14*60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 62 | Tăng đơ D18 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1323 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1323 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8841 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8841 | tấn |
| 67 | Vít nở D14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 693,5375 | 1m2 |
| 69 | Bu lông liên kết M14x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | cái |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,4183 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165,792 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 692,5562 | m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,4719 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204,136 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,6 | m |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,0677 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 196,878 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 631,0102 | m2 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6403 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 194,948 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7401 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,0909 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8197 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5358 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,0028 | m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,062 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2007 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0124 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1204 | tấn |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,287 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,91 | m2 |
| 93 | Mua Inox làm lan can 50x50 và 30x30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 769 | kg |
| 94 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,769 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,37 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.944,0194 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.002,2612 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.955,5196 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 990,761 | m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,84 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 827,92 | m2 |
| 102 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5408 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,7276 | m2 |
| 104 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 105 | Trụ lan can bằng gỗ trò chỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Mua Inox làm lan can 30x30x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 215,1 | kg |
| 107 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2151 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 476,22 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,6 | m |
| 111 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,184 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3838 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,4 | m |
| 114 | Ke chống bão thép bọc nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | cái |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 286,7356 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện đá nhám 100*240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,672 | m2 |
| 117 | Gia công thang sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 118 | Lắp thang sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 119 | Lắp tôn thang khỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác đk 90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5196 | 100m3 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,2679 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2474 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1772 | m3 |
| 128 | Xây tam cấp bằng gạch gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,0213 | m3 |
| 129 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,5589 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,769 | m3 |
| 131 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,261 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3447 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157 | 1cấu kiện |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7976 | m3 |
| 135 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,464 | m2 |
| 137 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 đoạn ống |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,972 | m2 |
| 140 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,124 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,9272 | m2 |
| 142 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 276,12 | m |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1943 | tấn |
| 144 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,762 | m2 |
| 145 | Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,32 | m2 |
| 146 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,2 | m2 |
| 147 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 148 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 149 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 150 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ trượt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,52 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70,2 | m2 |
| 153 | Sen hoa sắt 14*14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.033,7 | kg |
| 154 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,71 | m2 |
| 155 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,71 | m2 |
| 156 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 482,5968 | m2 |
| 157 | Phào viên xung quanh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,16 | m |
| 158 | ốp tấm MDF phủ verneer vấn gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,1556 | m2 |
| 159 | ốp lamry chân tường bằng tấm nhựa vân gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,1264 | m2 |
| 160 | Phào ốp trên, dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,12 | m |
| 161 | Mua Inox làm khung biển 30x30x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,3 | kg |
| 162 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0603 | tấn |
| 163 | Vít nở liên kết | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 164 | Bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ BÌNH NGHĨA" hộp cao 600 dày 60mm bằng Alumium | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | chữ |
| 165 | Bảng hiệu sân khấu gồm khung nền 10.38x0.8m và chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng meka màu vàng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,744 | m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,638 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6492 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8236 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn dowligh D110 âm trần 9W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 310 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 2 chiều 2x18W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 cực 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 180 | Móc treo quạt trần thép D14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | |
| 181 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.510 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.480 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 190 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 191 | Hộp đấu dây và cầu đấu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 199 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 200 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5 | m3 |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | m |
| 204 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 205 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 207 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 208 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 209 | Tủ đựng bình PCCC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0151 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,8653 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9718 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0329 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8481 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,002 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xm nguyên chất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,002 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,51 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,999 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,404 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0143 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0454 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0257 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5432 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0972 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5192 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3001 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1772 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,0233 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4109 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3048 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8623 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,502 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1956 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2892 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0085 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,92 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,56 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0381 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2045 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0072 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2905 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,416 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0134 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,4394 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,775 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,0715 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,082 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4205 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,8 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,562 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,49 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4284 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1934 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,262 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m |
| 55 | Cửa đi panô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,475 | m2 |
| 56 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 58 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,315 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,3886 | m2 |
| 61 | Vách chịu nước compact ngăn khu WC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,52 | m2 |
| 63 | Chân inox đỡ vách | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 64 | Vòi tràn đk 34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,093 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 70 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 113 | Máy bơm nước lên bể nước mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 114 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | m3 |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0989 | tấn |
| 118 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9851 | m3 |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,105 | m3 |
| 120 | Thép vuông 14*14 song cánh cổng và hoa văn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 199,67 | kg |
| 121 | Gia công thép vuông 14x14 nhọn làm mũi giáo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 122 | Tôn bịt cánh cổng dày 1 ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,09 | kg |
| 123 | Bộ bản lề cổng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 124 | Bánh xe cao su đỡ cổng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8662 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,66 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,32 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,741 | 100m2 |
| 129 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5146 | tấn |
| 130 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,497 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0216 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,497 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0688 | 100m2 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3825 | m3 |
| 138 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1951 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | tấn |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5848 | 100m2 |
| 141 | Tấm ốp và máng tôn thu nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,6 | m |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,512 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0512 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1cấu kiện |
| 146 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,14 | m3 |
| 147 | Dải linon nền sân chống mất nước XM | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.038 | m2 |
| 148 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103,8 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4152 | 100m2 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,512 | 1m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,512 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,232 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,52 | m2 |
| 154 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,52 | m2 |
| C | Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bục tượng Bác cỡ đại Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước, không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước; Phần đài Bục trang trí đài sen, phần yếm của bục được tạo các dường phào dọc lớn có điểm xuyết phần họa tiết. Màu sắc: X02 KT : W1000 X D800 X H1500 (mm) Xuất xứ: Việt Nam |
Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT |
1 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác cỡ đại Tượng Bác ( thạch cao phun sơn nhũ đồng) KT : H600 (mm) Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Bục Phát Biếu cỡ đại Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ dược xử lý qua công nghệ tẩm sấy Châu Âu chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước; Màu sắc : X02 KT:W900xD650xH 1390mm Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ Phông cờ sân khấu: Chất liệu bằng vải tuyết nhung cao cấp (đã tính độ chun 2,4 lần) bao gồm: Phông cố định. KT: 11,7x7,1m=83,07m2 Cờ đỏ. KT:2,5x7,1m=17,75m2 Yếm rủ. KT:(1x11,7m)x4=46,8m2 Phông cánh gà. KT:(1x7,1m)x6=42,6m2 Suốt treo Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190,22 | m2 |
| 5 | Bộ sao búa liềm: Chất liệu mica gương đường kình 450 mm màu vàng sáng Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế hội trường: Ghế hội trường TC01B: Ghế hội trường khung thép sơn tĩnh điện mầu đen. Đệm tựa làm bằng mút đúc bọc nỉ, ốp đệm tựa nhựa. Bàn viết mặt gỗ, có thể cất gọn vào trong hộp vách, ốp tay ghế bằng nhựa, vách ốp nỉ. Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. Kích thước: W600 x D760-900 x H1000 mm Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 360 | chiếc |
| 7 | Ghế đoàn chủ tịch Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lóp hoàn thiện chống trầy xước, Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sào trên máy CNC và kết họp chạm đục băng tay. Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng bảo đảm tính ổn định bền chắc lâu dài. Màu sắc: S02 ( hàng đặt theo yêu cầu) KT: W650x D600xH1100mm Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | chiếc |
| 8 | Ghế thư ký: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước, Ghế được chạm khắc hoa văn tân cổ điển tinh sảo trcn máy CNC và kết họp chạm đục bằng tay. Phần đệm và tựa lưng ghế được bọc bằng mút limosi loại 1 đàn hồi cao. Mặt ngồi và tựa lưng bọc vài nỉ cao cấp, viền đinh đồng, kiểu dáng sang trọng. Tiêu chuẩn sàn xuất: Long khung, long mộng bào đảm tính ổn định bền chắc lâu dài. Màu sắc: S02 ( hàng dặt theo yêu cầu) KT: W430x D490xH1090mm. Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Bàn đoàn chủ tịch: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chống trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu). KT: 1800x600x750mm Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 10 | Bàn thư ký khu vực sân khấu: Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gồ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiện chổng trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. Màu sắc S02 (hàng dặt theo yêu cầu) KT: 1800x600x750mm Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Bàn hội trường đại biểu : Vật liệu bằng gỗ Tần Bì tự nhiên, gỗ được xử lý qua công nghệ tẩm sấy, chịu nước không cong vênh, mối mọt, sơn PU nhật 05 lớp hoàn thiên chống trầy xước, Bàn có đợt để tài liệu. Tiêu chuẩn sản xuất: Long khung, long mộng, long huỳnh. Màu sắc S02 (hàng đặt theo yêu cầu) KT: 1500x450x750mm Xuất xứ: Việt Nam | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 12 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt bàn ghế, nội thất hội trường Xe vận chuyển 5 tấn 2 chuyến, Công nhân vận chuyển: 10 công: Công nhân kỹ thuật lắp đặt : 30 công, Vật liệu phụ 0,5% | Thông số kỹ thuật . Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi