Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 02 phòng chức năng và nhà Ban giám hiệu trường THCS 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 02 phòng chức năng và nhà Ban giám hiệu trường THCS 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:25:00 đến ngày 2021-06-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc bê tông (đơn giá cọc và ép cọc tạm tính theo giá thị trường): | |||
| 1 | Cọc bê tông 250x250 tiết diện và cấu tạo như bản vẽ (giá cọc đã bao gồm chi phí sản xuất cọc + vận chuyển + công ép cọc được báo giá theo thị trường tại địa bàn huyện hữu lũng tại thời diểm lập dự toán) | Theo Chương V | 252 | m |
| 2 | Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 0,875 | m3 |
| B | * Phần móng nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,4038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,9776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,7295 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,078 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 11,088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,7454 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTK nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,3467 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng băng, móng | Theo Chương V | 0,9698 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,2811 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,1114 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 13,7391 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 18,7478 | m3 |
| C | Phần thân, mái nhà: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,6209 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,5038 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 3,4151 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 44,2421 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,8254 | m3 |
| 7 | Con tiện xi măng | Theo Chương V | 30 | con |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,1487 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,4033 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,5342 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,8354 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,9844 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,4858 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,167 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,6468 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 1,4294 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 1,4294 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 70,3466 | 1m2 |
| 29 | Tăng đơ căn chỉnh vì kèo | Theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 | Theo Chương V | 0,6854 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,6854 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 69,8528 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng dày 0,4mm | Theo Chương V | 2,4347 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo Chương V | 44,136 | md |
| D | Tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,116 | 1m3 đất NT |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,7184 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,3328 | m3 |
| E | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 14,7264 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 14,7264 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 224,9958 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 55,7777 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 244,5272 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 27,8012 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 64,6862 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 104,68 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 31,04 | m |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm, XM PCB40 | Theo Chương V | 189,4752 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm≤0,075m2 | Theo Chương V | 8,4288 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi bằng cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) | Theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Sản xuất Cửa Sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) | Theo Chương V | 23,94 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo Chương V | 0,3393 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,4058 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 337,0146 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 280,7735 | m2 |
| 20 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 22,4934 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Theo Chương V | 22,4934 | m2 |
| 22 | Làm trần tôn trong phòng (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V | 1,477 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| F | * Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-36W | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ tổng thép sơn tĩnh điện chứa atomat, KT 200x300mm | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng nhựa, nắp mica chứa 2-4 aptomat | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm | Theo Chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm | Theo Chương V | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)mm | Theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)mm | Theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo Chương V | 23 | hộp |
| 21 | Lắp đặt sứ các loại | Theo Chương V | 3 | sứ |
| G | * Phần PCCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo Chương V | 8 | bình |
| H | * Phần móng nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,8054 | 100m3 NT |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,0275 | 1m3 NT |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,4514 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 20,746 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 18,4994 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,1103 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,4518 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,1065 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,9894 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,7309 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 15,8911 | m3 |
| I | * Tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,459 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,9778 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,8523 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 20,5455 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 20,5455 | m2 |
| J | * Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 68,5781 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 0,3811 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,7392 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,2266 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,5632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Theo Chương V | 0,8511 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,4295 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,267 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,3601 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,6399 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,6399 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 29,747 | 1m2 |
| 22 | Tăng đơ căn chỉnh vì kèo | Theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | Theo Chương V | 0,7134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,7134 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 7,2704 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.4mm | Theo Chương V | 2,2804 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo Chương V | 42,794 | md |
| K | * Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 378,668 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 236,7288 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 41,442 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 99,9868 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 15,7872 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 15,7872 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 78,16 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 30,36 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 236,7288 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 532,8168 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 167,5584 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm ≤0,075m2 | Theo Chương V | 12,432 | m2 |
| 14 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 15 | Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 0,3401 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,448 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 24,264 | m2 |
| 19 | Khóa cửa chốt cài ngang | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Làm trần bằng tôn màu (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương V | 1,412 | 100m2 |
| L | * Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 16A, 20A | Theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng | Theo Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Đế âm chống cháy | Theo Chương V | 34 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | Theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x1,2m- 36W | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm | Theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x4)mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x2,5)mm | Theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x1,5)mm | Theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ các loại | Theo Chương V | 3 | sứ |
| M | * Phòng CCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy ABC BỌT | Theo Chương V | 4 | bình |
| N | * Ống thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,1485 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Chương V | 2,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 21,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi