Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 02 phòng chức năng và nhà Ban giám hiệu trường THCS 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617759-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới 02 phòng chức năng và nhà Ban giám hiệu trường THCS 2 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210600114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 09:25:00 đến ngày 2021-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc bê tông (đơn giá cọc và ép cọc tạm tính theo giá thị trường):
1 Cọc bê tông 250x250 tiết diện và cấu tạo như bản vẽ (giá cọc đã bao gồm chi phí sản xuất cọc + vận chuyển + công ép cọc được báo giá theo thị trường tại địa bàn huyện hữu lũng tại thời diểm lập dự toán) Theo Chương V 252 m
2 Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V 0,875 m3
B * Phần móng nhà chức năng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,4038 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 5,9776 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,7295 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0227 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,078 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 11,088 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,061 100m2
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,7454 m3
9 Xây móng bằng gạch BTK nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 6,3467 m3
10 Ván khuôn dầm, giằng móng băng, móng Theo Chương V 0,9698 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,2811 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,1114 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 13,7391 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,7773 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 18,7478 m3
C Phần thân, mái nhà:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,6209 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1487 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,5038 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,4151 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 44,2421 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,8254 m3
7 Con tiện xi măng Theo Chương V 30 con
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,021 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0098 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,1487 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,0999 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0083 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0113 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,605 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,4033 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1509 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,5342 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,8354 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,9844 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,4858 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 8,167 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0588 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0097 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0642 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,6468 m3
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V 1,4294 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 1,4294 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 70,3466 1m2
29 Tăng đơ căn chỉnh vì kèo Theo Chương V 12 cái
30 Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 Theo Chương V 0,6854 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,6854 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 69,8528 1m2
33 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng dày 0,4mm Theo Chương V 2,4347 100m2
34 Tôn úp nóc Theo Chương V 44,136 md
D Tam cấp, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 1,116 1m3 đất NT
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,116 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,7184 m3
4 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,3328 m3
E * Phần hoàn thiện:
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 14,7264 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 14,7264 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 224,9958 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 55,7777 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 244,5272 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 27,8012 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 64,6862 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 104,68 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 31,04 m
10 Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm, XM PCB40 Theo Chương V 189,4752 m2
11 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm≤0,075m2 Theo Chương V 8,4288 m2
12 Sản xuất cửa đi bằng cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ bản lề, chốt, tay cầm, then cài, chưa bao gồm khóa) Theo Chương V 19,44 m2
13 Khóa cửa Theo Chương V 6 bộ
14 Sản xuất Cửa Sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề, chốt, tay cầm) Theo Chương V 23,94 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo Chương V 0,3393 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 26,82 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 14,4058 1m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 337,0146 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 280,7735 m2
20 Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 22,4934 m2
21 Láng granitô tam cấp Theo Chương V 22,4934 m2
22 Làm trần tôn trong phòng (bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V 1,477 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 6 cái
F * Phần điện:
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V 16 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V 7 cái
3 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 Theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn đôi led tube 2x1,2m-36W Theo Chương V 18 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt tủ tổng thép sơn tĩnh điện chứa atomat, KT 200x300mm Theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện phòng nhựa, nắp mica chứa 2-4 aptomat Theo Chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm Theo Chương V 90 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)mm Theo Chương V 21 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)mm Theo Chương V 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)mm Theo Chương V 200 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Chương V 5 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Chương V 24 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Chương V 250 m
20 Lắp đặt đế nhựa âm tường Theo Chương V 23 hộp
21 Lắp đặt sứ các loại Theo Chương V 3 sứ
G * Phần PCCC:
1 Tủ đựng bình chữa cháy Theo Chương V 2 tủ
2 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy ABC Theo Chương V 8 bình
H * Phần móng nhà hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,8054 100m3 NT
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 2,0275 1m3 NT
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 8,4514 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 20,746 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 18,4994 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0123 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,1103 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,044 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0194 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,4518 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,1065 m3
12 Ván khuôn giằng móng Theo Chương V 0,0941 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1929 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,885 tấn
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 6,9894 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,7309 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 15,8911 m3
I * Tam cấp:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 1,459 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,9778 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,8523 m3
4 Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 20,5455 m2
5 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 20,5455 m2
J * Phần thân:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1162 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0283 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0909 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,6389 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 68,5781 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 0,3811 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,58 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,179 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,7392 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 4,2266 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,0934 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0085 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,066 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,5632 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô Theo Chương V 0,8511 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,4295 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 6,267 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,3601 m3
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V 0,6399 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 0,6399 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 29,747 1m2
22 Tăng đơ căn chỉnh vì kèo Theo Chương V 6 cái
23 Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 Theo Chương V 0,7134 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,7134 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 7,2704 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.4mm Theo Chương V 2,2804 100m2
27 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo Chương V 42,794 md
K * Phần hoàn thiện:
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 378,668 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 236,7288 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 41,442 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 12,72 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 99,9868 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 15,7872 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 15,7872 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 78,16 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 30,36 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 236,7288 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 532,8168 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite KT(60x60)cm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 167,5584 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch (12x60)cm ≤0,075m2 Theo Chương V 12,432 m2
14 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo Chương V 19,44 m2
15 Cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm lắp đặt, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) Theo Chương V 21,6 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V 0,3401 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 14,448 1m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 24,264 m2
19 Khóa cửa chốt cài ngang Theo Chương V 6 bộ
20 Làm trần bằng tôn màu (bao gồm cả phụ kiện) Theo Chương V 1,412 100m2
L * Phần điện:
1 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 16A, 20A Theo Chương V 15 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng Theo Chương V 5 hộp
6 Đế âm chống cháy Theo Chương V 34 hộp
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A Theo Chương V 26 cái
9 Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 Theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x1,2m- 36W Theo Chương V 14 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)mm Theo Chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x4)mm Theo Chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x2,5)mm Theo Chương V 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc//pvc (2x1,5)mm Theo Chương V 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Chương V 45 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Chương V 120 m
18 Lắp đặt sứ các loại Theo Chương V 3 sứ
M * Phòng CCC:
1 Tủ đựng bình chữa cháy Theo Chương V 2 tủ
2 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V 2 bộ
3 Bình chữa cháy ABC Theo Chương V 4 bình
4 Bình chữa cháy ABC BỌT Theo Chương V 4 bình
N * Ống thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,1485 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 12 cái
O Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 0,2855 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0659 100m3
3 Rải bạt nhựa lớp cách ly Theo Chương V 2,196 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 21,96 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->