Gói thầu: Thi công xây dưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:43:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,186,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,835 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,728 | m3 | |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 mác 75 | 65,73 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 37,312 | m3 | |
| 5 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,882 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 58,392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,211 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,268 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,248 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,948 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3 từ mỏ về đắp, đất cấp III | 1,946 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,946 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 11,766 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép cột, cột vuông, chữ nhật | 2,094 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,327 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 36,464 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | 3,443 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,824 | tấn | |
| 20 | Công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,904 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 23,07 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép sàn mái | 3,228 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,799 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,584 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép xà dầm, lanh tô, ô văng | 0,615 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,291 | tấn | |
| 27 | Xây gạch 4x8x18 các bộ phận kết cấu khác vữa XM mác 75 | 19,644 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 11,557 | m3 | |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày | 115,634 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 495,19 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 787,185 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 135,16 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) | 210,1 | m2 | |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) | 177,751 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 355,85 | m | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 581,25 | m | |
| 37 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong nhà | 495,19 | m2 | |
| 38 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà | 787,185 | m2 | |
| 39 | Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 523,011 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 495,19 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.310,196 | m2 | |
| 42 | Lát nền gạch Ceramite 300x300 chống trược vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 43 | Lát nền gạch Ceramite 400x400, vữa XM mác 75 | 393,02 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 82,08 | m2 | |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 17,105 | m2 | |
| 46 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramite 300x450 vữa XM M75 | 49,32 | m2 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | 181,92 | m2 | |
| 48 | Quét Sika chống thấm theo quy trình | 181,92 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8ly, chốt đa điểm, phụ kiện đồng bộ | 56,16 | m2 | |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8ly, phụ kiện đồng bộ | 24,24 | m2 | |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 24,24 | m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt biển khẩu hiệu chữ vàng nền đỏ | 13,78 | m2 | |
| 53 | Thi công trần thạch cao phẳng khung nổi | 259,92 | m2 | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,059 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,059 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 2,46 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,46 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 587,97 | m2 | |
| 59 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 4.0zem | 5,34 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu D100 và cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,76 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt, co45 PVC D90 | 10 | cái | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 48,184 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,93 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 5,364 | 100m2 | |
| 68 | Lớp lót đá 4x6 vữa mác 75 | 36,31 | m3 | |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36,31 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng âm tường | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt bảng điện âm tường các phòng | 5 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 9W | 62 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn gắn trần D220 bóng led 18W | 16 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 32Ampe | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 100Ampe | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 20 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 840 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 520 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | 60 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | 120 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | 28 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2 | 110 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | 210 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn D25 thả trần | 380 | m | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu xiphong nền phễu thu | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo và chân đỡ, vòi rửa | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt van rửa Ruminen Inox D21 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt vách ngăn tiểu vệ sinh | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 105 | Lắp đặt Phao cơ Inox chống tràn tự động | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp ống PVC 21 | 0,28 | 100m | |
| 109 | Lắp ống PVC 27 | 0,26 | 100m | |
| 110 | Lắp ống PVC 34 | 0,2 | 100m | |
| 111 | Lắp côn, cút D34 | 4 | cái | |
| 112 | Lắp côn, cút D27 | 16 | cái | |
| 113 | Lắp côn, cút D21 | 18 | cái | |
| 114 | Lắp Tê 34/27 | 1 | cái | |
| 115 | Lắp Tê 27/21 | 12 | cái | |
| 116 | Lắp giảm PVC 27/21 | 8 | cái | |
| 117 | Lắp giảm PVC 34/27 | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co ren trong D21 | 13 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,16 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,42 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,66 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø114 | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø90 | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø60 | 22 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø114 | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø90 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø60 | 16 | cái | |
| 129 | Lắp Co giảm uPVC ø60/ø42 | 16 | cái | |
| 130 | Lắp Co giảm uPVC ø114/ø90 | 3 | cái | |
| 131 | Lắp Y giảm ø114/ø90 | 3 | cái | |
| 132 | Lắp Y giảm ø60/ø42 | 5 | cái | |
| 133 | Lắp Y đều uPVC ø114 | 1 | cái | |
| 134 | Lắp Y đều uPVC ø90 | 2 | cái | |
| 135 | Lắp Y đều uPVC ø60 | 18 | cái | |
| 136 | Lắp Tê uPVC ø114 | 1 | cái | |
| 137 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,192 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 139 | Ván khuôn thép móng bể tự hoại | 0,014 | 100m2 | |
| 140 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,966 | m3 | |
| 141 | BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 | 0,824 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,035 | 100m2 | |
| 143 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | 0,067 | tấn | |
| 144 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,848 | m3 | |
| 145 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 7 | cái | |
| 146 | Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 4,194 | m3 | |
| 147 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 23,52 | m2 | |
| 148 | Láng bể tự hoại vữa XM M75 | 5,18 | m2 | |
| 149 | Đào móng giếng thấm đất cấp III | 11,368 | m3 | |
| 150 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,113 | m3 | |
| 151 | Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 0,44 | m3 | |
| 152 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 2,01 | m2 | |
| 153 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 154 | Cốt thép tấm đan nắp giếng | 0,012 | tấn | |
| 155 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,113 | m3 | |
| 156 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 1 | cái | |
| 157 | Đào đất mương tiếp địa | 7,5 | m3 | |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét loại 63x63x6 cọc dài 2,0m | 7 | cọc | |
| 159 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | 8 | cái | |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 44 | m | |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 15 | m | |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng eke đỡ chân kim thu sét | 8 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 44 | m | |
| 164 | Đo điện trở toàn hệ thống | 2 | lần | |
| 165 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 5 | cái | |
| 166 | Tủ đựng bình chữa cháy | 5 | hộp | |
| 167 | Bình bột chữa cháy 8kg | 5 | bình | |
| 168 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 5 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.779E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi