Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600856-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210567895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:42:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,178,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 1.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 120L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG:
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 250,115m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 24,51100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 25,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 25,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 25,012100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 278,727m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 27,085100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 27,633m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,688100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 21,242100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 220,299m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 267,252m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2269,565m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,254100m3
15Mua đất mầu trồng câyMục 3, chương V, Phần 2147,56m3
16Đắp đất trồng câyMục 3, chương V, Phần 2147,56m3
17Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,133m2
18Bóc dỡ gạch vỉa hè hiện trạngMục 3, chương V, Phần 2924m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 2116cấu kiện
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,232100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 25,336m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 2116cấu kiện
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2116m
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mục 3, chương V, Phần 20,48100m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMục 3, chương V, Phần 2910m2
26Mua gạch xi măng tự chèn (tận dụng 80%)Mục 3, chương V, Phần 2182m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 27,38m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,184100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 23,65m3
30nilong lót đáy chống thấmMục 3, chương V, Phần 29,1100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 291m3
32Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,91100m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,91100m3
34Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,91100m3
35Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục 3, chương V, Phần 223,64910m
36Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2559m2
37Mua ghế đá kích thước 350*450*1200Mục 3, chương V, Phần 213Cái
38Mua máy tập xoay eoMục 3, chương V, Phần 21bộ
39Mua máy tập lưng eoMục 3, chương V, Phần 21bộ
40Mua máy tập đi bộ lắc tayMục 3, chương V, Phần 21bộ
41Mua máy tập vai đôiMục 3, chương V, Phần 21bộ
42Mua máy tập đi bộ trên khôngMục 3, chương V, Phần 21bộ
43Mua xà đơn 2 bậcMục 3, chương V, Phần 21bộ
44Mua máy tập toàn thânMục 3, chương V, Phần 21bộ
45Mua xà képMục 3, chương V, Phần 21bộ
46Mua máy tập lưng bụngMục 3, chương V, Phần 21bộ
47Xe đạp tựa lưngMục 3, chương V, Phần 21bộ
48Máy tập chèo thuyềnMục 3, chương V, Phần 21bộ
49Máy tập đạp chânMục 3, chương V, Phần 21bộ
50Lắp đặt các máy tậpMục 3, chương V, Phần 212bộ
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 214,567m3
52Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 21,311100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,367100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 215,763m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 237,163m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2167,636m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 249,302m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 20,486100m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 20,503100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 20,987tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 210,564m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 2160cấu kiện
63Bộ nắp hố ga thu nước bằng CompositeMục 3, chương V, Phần 214bộ
64Mua ống thoát nước D140mm đặt bồn hoaMục 3, chương V, Phần 214m
65mua chếch lắp ống thoát nướcMục 3, chương V, Phần 214cái
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 212,15m3
67Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 21,094100m3
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMục 3, chương V, Phần 21,95100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMục 3, chương V, Phần 22,1100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 3, chương V, Phần 2308cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMục 3, chương V, Phần 245cái
72Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMục 3, chương V, Phần 275cái
73Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmMục 3, chương V, Phần 215cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMục 3, chương V, Phần 214cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMục 3, chương V, Phần 25cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMục 3, chương V, Phần 255cái
77Van khóa D40Mục 3, chương V, Phần 23cái
78Van khóa D25Mục 3, chương V, Phần 214cái
79Béc tướiMục 3, chương V, Phần 281cái
80Máy bơm và phụ kiệnMục 3, chương V, Phần 21cái
81Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 244,55m2
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 3, chương V, Phần 21,215100m3
83Khoan giếngMục 3, chương V, Phần 21cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 214,323m3
85Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 21,289100m3
86Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mục 3, chương V, Phần 25,79100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mục 3, chương V, Phần 275m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Mục 3, chương V, Phần 298m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Mục 3, chương V, Phần 2499m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Mục 3, chương V, Phần 228m
91Băng báo cápMục 3, chương V, Phần 2579m
92Rãi băng báo hiệu cápMục 3, chương V, Phần 25,79100m2
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 21,432100m3
94Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,072100m3
95Khung móng đèn cao áp 4M24x300x300x675Mục 3, chương V, Phần 24bộ
96Khung móng đèn chùm 4M16x650Mục 3, chương V, Phần 215bộ
97Khung móng tủ điện 4M16x200x500x650Mục 3, chương V, Phần 21bộ
98Lắp dựng khung móngMục 3, chương V, Phần 220bộ
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,441100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 27,192m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 21,1m2
102Gia công và đóng cọc chống sétMục 3, chương V, Phần 229cọc
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMục 3, chương V, Phần 2499m
104Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột đèn liền cần đơn H=8mMục 3, chương V, Phần 24cột
105Lắp đèn Led 70WMục 3, chương V, Phần 24bộ
106Lắp dựng cột đèn sân vườnMục 3, chương V, Phần 215cột
107Lắp đèn đèn chùm 3 bóng 30WMục 3, chương V, Phần 215bộ
108Lắp bảng điện cửa cộtMục 3, chương V, Phần 219cái
109Lắp cửa cột thépMục 3, chương V, Phần 219cái
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 3, chương V, Phần 22m
111Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMục 3, chương V, Phần 211 tủ
112Lắp giá đỡ tủ điệnMục 3, chương V, Phần 21bộ
113Làm tiếp địa cho cột điệnMục 3, chương V, Phần 221 cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 3, chương V, Phần 22m
115Tủ máy bơmMục 3, chương V, Phần 21bộ
116Lắp đặt ổ cắm đôiMục 3, chương V, Phần 22cái
B CÂY XANH:
1Mua cây Xoài; cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 212Cây
2Mua cây Giáng Hương; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 24Cây
3Mua cây Bằng Lăng; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 23Cây
4Mua cây Lộc Vừng; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 22Cây
5Mua cây Sala; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 26Cây
6Mua cây Sang; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 24Cây
7Mua cây Bàng Đài Loan; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 25Cây
8Mua cây Cây sấu; cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.Mục 3, chương V, Phần 26Cây
9Mua cây tùng tháp cao 1,5-2mMục 3, chương V, Phần 29Cây
10Mua bụi cau đẻMục 3, chương V, Phần 24Cây
11Mua cây trúc mâyMục 3, chương V, Phần 2149,436m
12Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục 3, chương V, Phần 250cây/lần
13Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Mục 3, chương V, Phần 2510 cây/tháng
14Trồng, chăm sóc cỏ lá treMục 3, chương V, Phần 2640,9m2/tháng
15Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Mục 3, chương V, Phần 26,409100m2/tháng
16Trồng dặm thảm hoa theo mùaMục 3, chương V, Phần 2194,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 1.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
2 Kỹ thuật trưởng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.25 m3 Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn 1.5KW Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ 5T Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông 1.5KW Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 120L Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->