Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:42:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 1.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 120L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50,115 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 78,727 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,085 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,633 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,688 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,242 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20,299 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 67,252 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 269,565 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,254 | 100m3 |
| 15 | Mua đất mầu trồng cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 147,56 | m3 |
| 16 | Đắp đất trồng cây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 147,56 | m3 |
| 17 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,133 | m2 |
| 18 | Bóc dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 924 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 116 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,232 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,336 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 116 | cấu kiện |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 116 | m |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,48 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 910 | m2 |
| 26 | Mua gạch xi măng tự chèn (tận dụng 80%) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 182 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,184 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,65 | m3 |
| 30 | nilong lót đáy chống thấm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,1 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 91 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,91 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,91 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,91 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,649 | 10m |
| 36 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 559 | m2 |
| 37 | Mua ghế đá kích thước 350*450*1200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 13 | Cái |
| 38 | Mua máy tập xoay eo | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 39 | Mua máy tập lưng eo | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 40 | Mua máy tập đi bộ lắc tay | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 41 | Mua máy tập vai đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 42 | Mua máy tập đi bộ trên không | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 43 | Mua xà đơn 2 bậc | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 44 | Mua máy tập toàn thân | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 45 | Mua xà kép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 46 | Mua máy tập lưng bụng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Xe đạp tựa lưng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 48 | Máy tập chèo thuyền | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 49 | Máy tập đạp chân | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các máy tập | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | bộ |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,567 | m3 |
| 52 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,311 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,367 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15,763 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 37,163 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 167,636 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 49,302 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,486 | 100m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,503 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,987 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,564 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 160 | cấu kiện |
| 63 | Bộ nắp hố ga thu nước bằng Composite | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | bộ |
| 64 | Mua ống thoát nước D140mm đặt bồn hoa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | m |
| 65 | mua chếch lắp ống thoát nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12,15 | m3 |
| 67 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,094 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,95 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 308 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 45 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 75 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 55 | cái |
| 77 | Van khóa D40 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 78 | Van khóa D25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 79 | Béc tưới | Mục 3, chương V, Phần 2 | 81 | cái |
| 80 | Máy bơm và phụ kiện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 81 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 44,55 | m2 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,215 | 100m3 |
| 83 | Khoan giếng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,323 | m3 |
| 85 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,289 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,79 | 100m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 75 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 98 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 499 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 28 | m |
| 91 | Băng báo cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 579 | m |
| 92 | Rãi băng báo hiệu cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,79 | 100m2 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,432 | 100m3 |
| 94 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,072 | 100m3 |
| 95 | Khung móng đèn cao áp 4M24x300x300x675 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 96 | Khung móng đèn chùm 4M16x650 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 97 | Khung móng tủ điện 4M16x200x500x650 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng khung móng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | bộ |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,441 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,192 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,1 | m2 |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 3, chương V, Phần 2 | 29 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 499 | m |
| 104 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột đèn liền cần đơn H=8m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | cột |
| 105 | Lắp đèn Led 70W | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cột |
| 107 | Lắp đèn đèn chùm 3 bóng 30W | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | bộ |
| 108 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | cái |
| 109 | Lắp cửa cột thép | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 113 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | 1 cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | m |
| 115 | Tủ máy bơm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| B | CÂY XANH: | |||
| 1 | Mua cây Xoài; cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | Cây |
| 2 | Mua cây Giáng Hương; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | Cây |
| 3 | Mua cây Bằng Lăng; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3 | Cây |
| 4 | Mua cây Lộc Vừng; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | Cây |
| 5 | Mua cây Sala; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | Cây |
| 6 | Mua cây Sang; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | Cây |
| 7 | Mua cây Bàng Đài Loan; đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | Cây |
| 8 | Mua cây Cây sấu; cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15 cm, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6 | Cây |
| 9 | Mua cây tùng tháp cao 1,5-2m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9 | Cây |
| 10 | Mua bụi cau đẻ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4 | Cây |
| 11 | Mua cây trúc mây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 149,436 | m |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 50 | cây/lần |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5 | 10 cây/tháng |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mục 3, chương V, Phần 2 | 640,9 | m2/tháng |
| 15 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,409 | 100m2/tháng |
| 16 | Trồng dặm thảm hoa theo mùa | Mục 3, chương V, Phần 2 | 194,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND + Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 1.500.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Tài liệu chứng minh kèm theo là Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ;. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.25 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 120L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi