Gói thầu: Sửa chữa gara xe cổng APK

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353194-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa gara xe cổng APK
Số hiệu KHLCNT 20210353173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:36:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,086,433,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần chuẩn bị
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,04 100m2
B Phần xây dựng
1 Đục phá lớp vữa trát trần gara dày trung bình 2cm bằng máy đục cầm tay. 418,07 m2
2 Đục phá gạch ốp tường gara khu vực tiếp giáp với nhà dịch vụ bằng máy đục cầm tay. 50,57 m2
3 Đục nhám bề mặt tường gara khu vực tiếp giáp với nhà dịch vụ bằng máy đục cầm tay phục vụ công tác trát và ốp gạch mới 50,57 m2
4 Vệ sinh, đánh rỉ bề mặt cửa sắt khu vực tường gara tiếp giáp với nhà dịch vụ. 2,4 m2
5 Đục phá đá ốp trụ gara bằng máy đục tay kết hợp thủ công 150,38 m2
6 Đục phá lớp vữa trát tường gara khu vực để xe cứu hỏa dày trung bình 2cm bằng máy đục cầm tay. 43,54 m2
7 Phá dỡ gạch chống nóng lát mái gara bằng thủ công. 667,94 m2
8 Phá dỡ lớp giấy dán chống thấm mái gara bằng thủ công 667,94 m2
9 Tháo dỡ ống nhựa Ø100 thu nước trên mái gara 54 m
10 Vệ sinh sạch bề mặt các thanh dầm khu vực gara xe bằng thủ công 139,5 m2
11 Đục nhám bề mặt nền gara phục vụ công tác láng vữa XM 387,5 m2
12 Đục nhám bề mặt mái gara bằng máy đục cầm tay kết hợp thủ công. Vệ sinh sạch sẽ phục vụ thi công. 667,94 m2
13 Đục nhám bề mặt thành tường phần tiếp giáp với vách đá bằng thủ công. Vệ sinh sạch sẽ phục vụ thi công. 23,25 m2
14 Trải lưới thép chống co nứt kích thước ô lưới 6x12mm. 667,94 m2
15 Láng vữa đánh dốc dần ra phía ống thoát nước. XM cát vàng M150 có phụ gia Sika Latex hoặc tương đương, dày trung bình 5cm. Sử dụng 1,21 lít phụ gia tạo thành hỗn hợp dung dịch 10,14 lít nước để trộn với hỗn hợp XM, cát khô cho 1m3 vữa. 667,94 m2
16 Dán chống thấm mái phương pháp khò nóng, sử dụng tấm sika bituseal T140-SG hoặc tương đương 667,94 m2
17 Tưới nước XM tăng độ dính bám bề mặt mái. 667,94 m2
18 Lát gạch bề mặt mái. Gạch Viglacera Hạ Long màu đỏ kích thước (400x400)mm hoặc tương đương 667,94 m2
19 Thay thế ống nhựa Ø100 thoát nước mái Gara Tiền Phong hoặc tương đương 54 m
20 Ốp đá các trụ nhà xe Đá Granite đa sắc Lai Châu kt (400x400)mm hoặc tương đương màu xám, sử dụng keo dán 150,38 m2
21 Ốp đá bề mặt thành tường phần tiếp giáp với vách đá bằng thủ công Đá đa sắc Lai Châu hoặc tương đương 23,3 m2
22 Trát trần nhà xe. vữa XM M75 dày trung bình 2cm 418,07 m2
23 Xây tường ngăn khu vực để xe cứu hỏa tường 110mm, chiều cao 3,5m. Vữa XM M75. 2,65 m3
24 Trát tường ngăn khu vực để xe cứu hỏa vữa XM M75. 87,5 m2
25 Ốp gạch tường khu vực gara xe, chiều cao ốp 1,8m. Gạch granite KTS 300x600 Thạch Bàn MPF36-054 hoặc tương đương 64,75 m2
26 Láng vữa toàn bộ nền gara XM cát vàng M100 dày trung bình 5cm (bao gồm công tác xoa nền và đánh bóng bề mặt) 387,5 m2
27 Trát tường nhà xe khu vực tiếp giáp với trung tâm dịch vụ. vữa XM M75 dày trung bình 2cm 50,57 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Joton hoặc tương đương 647,99 m2
29 Sơn kim loại cấu kiện cửa sổ, 1 nước lót 1 nước phủ màu xám sơn tổng hợp HN hoặc tương đương 2,4 m2
30 Sơn vạch kẻ đường chỉ dẫn vị trí để xe tại gara, chiều rộng vạch 10cm. Sơn màu trắng 34,8 m2
31 Sản xuất, lắp dựng hàng rào di động Inox 304 (30x30x1)mm 0,129 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng hàng rào di động Inox 304 (20x10x1)mm 0,082 tấn
C Phần vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp phế thải các loại 48,7 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng cơ giới. 48,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->