Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế và hóa chất năm 2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đăk Lăk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365747-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Đăk Lăk
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế và hóa chất năm 2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đăk Lăk
Số hiệu KHLCNT 20210337719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:43:00 đến ngày 2021-04-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng keo lụa , 1.008 Cuộn Mục 2 Chương V Nhóm 1 TT14/2020
2 Dây hút đàm nhớt có khóa , 50 Sợi Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
3 Bơm tiêm 5ml , 55.000 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
4 Bơm tiêm 10ml , 1.200 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
5 Bơm tiêm 50 ml , 150 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
6 Bông y tế thấm nước , 60 Kg Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
7 Gạc y tế , 1.000 Mét Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
8 Chai nhựa đóng cồn xoa bóp , 24.000 Chai Mục 2 Chương V
9 Kim châm cứu ϕ0,30mm x40 mm. , 700.000 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
10 Kim châm cứu ϕ 0,30mm x 50mm. , 700.000 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
11 Kim châm cứu ϕ 0,30mm x 75mm. , 300.000 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
12 Kim châm cứu ϕ 0,4mm x 150mm. , 3.000 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
13 Kim châm cứu ϕ 0,4mm x 200mm. , 3.000 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
14 Kim luồn tĩnh mạch số 24G , 11.000 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
15 Kim luồn laser nội mạch , 2.000 Bộ Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
16 Kim luồn tĩnh mạch an toàn , 250 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
17 Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ , 600 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
18 Dây truyền dịch , 100 Bộ Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
19 Găng tay kiểm tra , 11.000 Đôi Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
20 Ống nghiệm chống đông (EDTA) , 10.000 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
21 Phim in khô 1114 , 10 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
22 Phim in khô 810 , 125 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
23 Bóng đèn hồng ngoại , 40 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
24 Dây máy điện châm , 300 Sợi Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
25 Huyết áp kế (Không ống nghe) , 10 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
26 Máy điện châm , 45 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
27 Đèn hồng ngoại chân cao , 3 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
28 Ống nghe , 5 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
29 Lọ đựng bệnh phẩm , 5.000 Lọ Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
30 Cốc đựng mẫu , 3.000 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
31 Khẩu trang 4 lớp , 33.000 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
32 Băng cá nhân , 2.000 Miếng Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
33 Túi đựng nước tiểu , 50 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
34 Kim tiêm 20G , 300 Cây Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
35 Sonde oxy 2 nhánh , 100 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
36 Ống thông tiểu 2 nhánh , 100 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
37 Sonde dạ dày có nắp/ không nắp , 100 Cái Mục 2 Chương V Nhóm 6 TT14/2020
38 Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn , 900 Chai Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
39 Cồn 90 độ , 1.800 Lít Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
40 Cồn 70 độ , 2.000 Lít Mục 2 Chương V Nhóm 5 TT14/2020
41 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ , 35 Can Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
42 Presept , 1.000 Viên Mục 2 Chương V
43 UREA , 22 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
44 CREATININE , 22 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
45 GLUCOSE , 26 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
46 CHOLESTEROL , 20 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
47 HDL - CHOLESTEROL , 14 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
48 TRIGLYCERIDES , 20 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
49 SGOT , 12 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
50 SGPT , 12 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
51 GGT , 12 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
52 URIC ACID , 7 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
53 Direct BILIRUBIN , 1 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
54 Total BILIRUBIN , 1 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
55 CALCIUM , 4 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
56 PROTEIN , 1 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
57 AMYLASE , 1 Hộp Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
58 Calibrator sinh hóa , 6 Lọ Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
59 Calibrator HDL/LDL , 10 Lọ Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
60 Control Level 1 , 12 Lọ Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
61 Control Level 2 , 12 Lọ Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
62 Nước rửa máy sinh hóa , 4 Chai Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
63 Nước rửa bazơ cho máy sinh hóa , 6 Chai Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
64 Nước rửa acid cho máy sinh hóa , 6 Chai Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
65 Dung dịch Isotonac 3 , 33 Can Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
66 Dung dịch Hemolynac 3 , 16 Can Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
67 Dung dịch Hemolynac 5 , 11 Can Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
68 Dung dịch Cleanac , 9 Can Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
69 Dung dịch Cleanac 3 , 5 Can Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
70 Máu chuẩn huyết học 5 thành phần. , 13 Lọ Mục 2 Chương V Nhóm 3 TT14/2020
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.309254E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng - Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.420.000.000 VND. (Nhà thầu cung cấp kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý; giấy báo có của ngân hàng hoặc hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.420.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->