Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348485-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 08:25:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KM44+750-KM45+200 QL9
C Nền đường
1 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 77,05 m3
2 Đánh cấp Chương V/Phần II 108,18 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng Chương V/Phần II 537,36 m3
4 Đào khuôn lề+rãnh Chương V/Phần II 134,37 m3
5 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 1.659,53 m3
6 Đào nền đất cấp 2 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 88,22 m3
7 Đào nền đá cấp 4 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 617,02 m3
D Thảm tăng cường trên mặt đường cũ
1 Đào khuôn cạp mặt đường BTN cũ Chương V/Phần II 20,59 m3
2 Lớp đá dăm dày tb 9,3cm Chương V/Phần II 887,02 m2
3 Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2 Chương V/Phần II 887,02 m2
4 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 1.822,39 m2
5 Rải BTNC 19 dày 6,5 cm Chương V/Phần II 935,37 m2
6 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 887,02 m2
E Mở rộng bụng đường cong
1 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 630,15 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 630,15 m2
3 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 630,15 m2
4 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 630,15 m2
5 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày tb 15cm Chương V/Phần II 630,15 m2
6 Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 Chương V/Phần II 630,15 m2
7 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 157,54 m3
8 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 315,07 m3
F Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm Chương V/Phần II 77 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 77 m2
3 Rải BTNC 19 dày 7 cm Chương V/Phần II 77 m2
G Gia cố lề đất mép rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 86,67 m3
2 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 43,33 m3
H Gia cố lề chân hộ lan
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 5,8 m3
2 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 5,8 m3
I Rãnh hở hình thang bằng tấm BTXM lắp ghép
J Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 33,62
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 251,08 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 1.660 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,25 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 19,92 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 199,2 m2
7 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 0,25 m3
K Phần tấm bản đậy
1 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 282,03 Kg
2 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 455,28 Kg
3 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 5,04
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 16,38 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 21 Ck
L Rãnh hình thang tấm lắp ghép qua ngõ nhà dân
M Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 1,09
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 10,23 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 84 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,06 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 1,01 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 10,08 m2
N Phần móng
1 Đào đất cấp II khuôn đường Chương V/Phần II 3,95 m3
2 BTXM móng M100 Chương V/Phần II 2,94 m3
3 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,01 m3
4 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 0,29 m3
O Rãnh qua đường ngang
P Phần rãnh đúc sẵn
1 Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 116,09 Kg
2 Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 156,75 Kg
3 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 5,07
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 71,44
5 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 2,09 m3
6 Cắt BT dày 10 cm Chương V/Phần II 20 m
7 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 3,2 m3
8 BTXM lề M250 Chương V/Phần II 2,66 m3
9 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 1,33 m3
10 Đắp cát K95 Chương V/Phần II 1,52 m3
11 Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn Chương V/Phần II 19 Ck
Q Phần tấm đan đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh M250 Chương V/Phần II 2,38 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 rãnh Chương V/Phần II 190,76 Kg
3 Cốt thép D >10 rãnh Chương V/Phần II 101,65 Kg
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 16,55
R Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 11,23 m3
2 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 3,93 m3
3 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 7,61 m3
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 42,02
5 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 1,73 m3
S Nối dài cống B100
1 Đào bỏ lớp BTXM Chương V/Phần II 3,46 m3
2 Đào đất cấp 3 thi công cống Chương V/Phần II 125,76 m3
3 Bê tông cống bản M200 Chương V/Phần II 78,41 m3
4 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 2,36
5 Ván khuôn thép cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 322,68 m2
6 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 11,02 m2
7 Cốt thép D ≤ 10 ống cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 99,4 Kg
8 Cốt thép D > 10 cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 16,12 Kg
9 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 83,76 Kg
10 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 193,12 Kg
11 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 0,02 m2
12 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 5,86 m3
13 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 9 Ck
T Mái taluy
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V/Phần II 40 m3
2 Rọ đá KT 1*1*2m Chương V/Phần II 68 rọ
3 Vải địa kỹ thuật Chương V/Phần II 64 m2
4 Trồng cỏ Chương V/Phần II 81,9 m2
U Hệ thống ATGT
V Bổ sung cọc tiêu, biển báo
1 Bổ sung bộ biển báo W.202a Chương V/Phần II 1 Bộ
2 Bổ sung đinh phản quang Chương V/Phần II 56 Bộ
3 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 10 Bộ
W Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 143 m
2 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 6,03 m3
3 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 6,03 m3
4 Tấm tôn sóng mạ kẽm Chương V/Phần II 48 tấm
5 Tấm đệm Chương V/Phần II 50 tấm
6 Mắt phản quang Chương V/Phần II 50 Cái
7 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 300 Cái
8 Bu lông M16, L=150mm Chương V/Phần II 50 Cái
9 Đường hàn h=4mm Chương V/Phần II 7 m
10 Cột đỡ tròn D110 Chương V/Phần II 50 Cái
11 Tấm đầu Chương V/Phần II 4 tấm
X Gắn mắt phản quang cọc tiêu đã có
1 Gắn mắt phản quang cọc tiêu đã có Chương V/Phần II 47 Bộ
Y Di dời hộ lan mềm
1 Tháo dờ hộ lan Chương V/Phần II 168 m
2 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 7,05 m3
3 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 2,08 m3
4 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 168 m
5 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 174 Cái
6 Bu lông M16, L=190mm Chương V/Phần II 116 Cái
7 Bu lông M16, L=380mm Chương V/Phần II 58 Cái
8 Đường hàn h=4mm Chương V/Phần II 6,96 m
9 Mắt phản quang Chương V/Phần II 58 Cái
Z Di dời biển báo
1 Di dời biển báo Chương V/Phần II 1 Biển
2 Di dời cột biển báo Chương V/Phần II 3 Cột
AA Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 302,11 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chương V/Phần II 96 m2
AB Hỗ trợ chặt cây
1 Chặt cây D Chương V/Phần II 30 cây
AC KM47+100-KM47+700 QL9
AD Đào nền
1 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 23,22 m3
2 Đánh cấp Chương V/Phần II 17,91 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng Chương V/Phần II 395,79 m3
4 Đào khuôn lề+rãnh Chương V/Phần II 166,78 m3
5 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 245,17 m3
6 Đào nền đất cấp 2 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 100,45 m3
7 Đào nền đá cấp 4 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 334,25 m3
AE Mở rộng bụng đường cong
1 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 235,1 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 235,1 m2
3 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 235,1 m2
4 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 235,1 m2
5 Lớp đá dăm dày tb 15cm Chương V/Phần II 235,1 m2
6 Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 Chương V/Phần II 235,1 m2
7 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 58,77 m3
8 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 117,55 m3
AF Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm Chương V/Phần II 216,43 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 216,4 m2
3 Rải BTNC 19 dày 7 cm Chương V/Phần II 216,4 m2
AG Gia cố lề đất mép rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 111,91 m3
2 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 55,95 m3
AH Gia cố lề chân hộ lan
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 13,28 m3
2 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 13,28 m3
AI Rãnh hở hình thang bằng tấm BTXM lắp ghép
AJ Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 44,87
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 335,17 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 2.216 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,66 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 26,59 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 265,92 m2
AK Phần tấm bản đậy
1 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 201,6 Kg
2 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 325,2 Kg
3 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,6
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 11,7 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 15 Ck
AL Rãnh hình thang tấm lắp ghép qua ngõ nhà dân
AM Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 0,78
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 7,31 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 60 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,05 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 0,72 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 7,2 m2
AN Phần móng
1 Đào đất cấp II khuôn đường Chương V/Phần II 2,82 m3
2 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 2,1 m3
3 BTXM móng M100 Chương V/Phần II 0,72 m3
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,21 m3
AO Rãnh qua đường ngang
AP Phần rãnh đúc sẵn
1 Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 54,99 Kg
2 Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 74,25 Kg
3 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 2,4
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 33,84
5 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,99 m3
6 Cắt BT dày 10 cm Chương V/Phần II 10 m
7 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 1,6 m3
8 BTXM lề M250 Chương V/Phần II 1,26 m3
9 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,63 m3
10 Đắp cát K95 Chương V/Phần II 0,72 m3
11 Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn Chương V/Phần II 9 Ck
AQ Phần tấm đan đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh M250 Chương V/Phần II 1,13 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 rãnh Chương V/Phần II 90,36 Kg
3 Cốt thép D >10 rãnh Chương V/Phần II 48,15 Kg
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 7,84
AR Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 4,72 m3
2 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 1,65 m3
3 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 3,55 m3
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 22
5 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,99 m3
AS Nối dài cống
1 Lắp đặt cống hộp Chương V/Phần II 6 Ck
2 BTXM ống cống đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,62
3 BTXM tường M200 Chương V/Phần II 2,45 m3
4 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 7,13 m3
5 BTXM sân cống M200 Chương V/Phần II 3,37 m3
6 BT chân khay M200 Chương V/Phần II 8,63 m3
7 BTXM nghèo M100 Chương V/Phần II 1,53 m3
8 Ván khuôn thép cống đúc sẵn Chương V/Phần II 41,46
9 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Chương V/Phần II 41,27
10 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 24,61
11 Ván khuôn gỗ tường đổ tại chỗ Chương V/Phần II 15,8
12 Cốt thép D ≤ 10 ống cống đúc sẵn Chương V/Phần II 221,22 Kg
13 Cốt thép D ≤ 10 móng Chương V/Phần II 48,96 Kg
14 Cốt thép D >10 móng Chương V/Phần II 11,24 Kg
15 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 22,62 m2
AT Mối nối
1 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,07 m3
2 Bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 10,8 m2
3 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 6,72 m2
AU Mối nối giữa cống cũ và cống mới
1 Cốt thép D ≤ 10 móng Chương V/Phần II 28,06 Kg
2 BTXM mối nối M200 Chương V/Phần II 1,04 m3
3 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 3,02 m2
4 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 3,71 m3
5 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 15,3 m3
6 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 5,08 m3
7 Đập phá đá hộc xây Chương V/Phần II 8,38 m3
AV Hệ thống ATGT
AW Bổ sung cọc tiêu, biển báo
1 Bổ sung bộ biển báo W.202a Chương V/Phần II 2 Bộ
2 Bổ sung đinh phản quang Chương V/Phần II 64 Bộ
3 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 10 Bộ
AX Di dời hộ lan mềm
1 Tháo dờ hộ lan Chương V/Phần II 36 m
2 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 1,58 m3
3 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 0,47 m3
4 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 36 m
5 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 39 Cái
6 Bu lông M16, L=190mm Chương V/Phần II 26 Cái
7 Bu lông M16, L=380mm Chương V/Phần II 13 Cái
8 Đường hàn h=4mm Chương V/Phần II 1,56 m
9 Mắt phản quang Chương V/Phần II 13 Cái
AY Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 91,2 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chương V/Phần II 81,6 m2
AZ Hỗ trợ chặt cây
1 Chặt cây D Chương V/Phần II 30 cây
BA KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567049E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.13409E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 2.131.290.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Bê tông xi măng. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.262.580.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->