Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 09:20:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,760,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,046,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ỦY BAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong cột, trụ ( cạo 30% diện tích) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,948 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,804 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,948 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,239 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,85 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá cẩm thạch cột mặt tền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,954 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,9 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,08 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,69 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,44 | m2 |
| 15 | Cung cấp vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 0.0 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt màng sáo nhôm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 24 | Cung cấp lam nhôm chữ Z che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 25 | lắp đặt lam chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Quốc huy D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 29 | Lát đá hoa cương Kim Sa bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,416 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,266 | m2 |
| 32 | Sơn PU tay cầm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | md |
| 33 | Cung cấp nẹp chỉ gổ chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,12 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,12 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,12 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,09 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,562 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,562 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa seno mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 41 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô ( quét lên tường seno cao 20cm) định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 42 | Láng nền seno mái chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,35 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 45 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,325 | m |
| 46 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,12 | m |
| 47 | Cung cấp lito thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,45 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,562 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp ( Tại vị trí các mối nối hàn, chiếm 20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,843 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,241 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,795 | m2 |
| 54 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m2 |
| 56 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 62 | Quét Sika Latex chống thấm định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,595 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt tấm Compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lát đá hoa cương Kim Sa bệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC KHỐI ỦY BAN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao ( Bao gồm bộ xả cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp hoa gió tạo thoáng 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led áp trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-230V (đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi( Gồm đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP Invecter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Phụ kiện máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 43 | Phụ kiện các loại vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 45 | Lắp đặt cáp mạng Internet UTP CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10 m |
| 46 | Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 32 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp cáp mạng 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet, ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 cái |
| 49 | Domino đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 50 | Lắp đặt bộ phát wifi AC 1200Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 51 | Phụ kiện vật tư mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 52 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | CÔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,385 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,785 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Di dời trụ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 34 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,679 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,266 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,053 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ gạch đá 60x180mm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,053 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá hoa cương đỏ ấn độ vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá hoa cương đen ấn độ vào cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 53 | Cung cấp cửa đẩy bằng Inox 304 cổng chính, khung Inox 40x80, song đứng inox30x30 bao gồm bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt motor cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 60 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 63 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 64 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 88 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 95 | Cung cấp ổ khóa cửa sổ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Cung cấp khung inox D16-304 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng kung inox bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 100 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 113 | Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 114 | Quét Sika Latex chống thấm sán mái, seno định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| D | NHÀ XE, CỘTCỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo D16x500mm có đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 6 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 10 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,536 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 17 | Lát đá hoa cương Kim Sa màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,802 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,208 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc: rộng 1m x dài 7m8 x cao 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Ghế gổ tự nhiên , mặt trước bọc nỉ và đệm bọc nỉ. Kích thước: W430x D520 x H1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.024E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi