Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616790-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210526779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 09:20:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,469,760,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,046,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ỦY BAN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong cột, trụ
( cạo 30% diện tích)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,948 m2
2 Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,804 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,948 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 754,239 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,16 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,85 m2
7 Sơn giả đá cẩm thạch cột mặt tền Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,954 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,9 m
9 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,08 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,69 m2
11 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 4 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
12 Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
13 Cung cấp cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6 m2
14 Cung cấp cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,44 m2
15 Cung cấp vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
16 Cung cấp song bảo vệ cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,42 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,42 m2
19 Phụ kiện cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 Phụ kiện cửa sổ lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Phụ kiện cửa đi 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 0.0
23 Cung cấp, lắp đặt màng sáo nhôm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m2
24 Cung cấp lam nhôm chữ Z che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
25 lắp đặt lam chữ Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
26 Cung cấp lắp đặt Quốc huy D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
28 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
29 Lát đá hoa cương Kim Sa bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,416 m2
30 Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
31 Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,266 m2
32 Sơn PU tay cầm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,55 md
33 Cung cấp nẹp chỉ gổ chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
34 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,12 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,12 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,12 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,09 m2
38 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,562 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,562 m2
40 Phá lớp vữa seno mái để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
41 Quét Sika chống thấm mái, sê nô ( quét lên tường seno cao 20cm) định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 m2
42 Láng nền seno mái chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
43 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,35 m2
44 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 m3
45 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,325 m
46 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,12 m
47 Cung cấp lito thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,45 m
48 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,562 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp ( Tại vị trí các mối nối hàn, chiếm 20% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,843 m2
50 Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,604 100m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,241 100m2
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
53 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,795 m2
54 Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m2
56 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m2
62 Quét Sika Latex chống thấm định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m2
63 Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,595 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
67 Cung cấp, lắp đặt tấm Compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
69 Cung cấp, lắp đặt khung sắt bệ rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lát đá hoa cương Kim Sa bệ rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748 m2
B ĐIỆN NƯỚC KHỐI ỦY BAN
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cao ( Bao gồm bộ xả cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Cung cấp hoa gió tạo thoáng 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
17 Lắp đặt quạt đảo gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt đèn led âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt đèn led áp trần 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
23 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-230V (đế âm + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
28 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
34 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
35 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt ổ cắm đôi( Gồm đế âm + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
37 Lắp đặt tủ điện 300x400x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP Invecter Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
42 Phụ kiện máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
43 Phụ kiện các loại vật tư điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
44 Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m
45 Lắp đặt cáp mạng Internet UTP CAT 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10 m
46 Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 32 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
47 Lắp đặt hộp cáp mạng 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
48 Lắp đặt ổ cắm mạng internet, ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 cái
49 Domino đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 Cái
50 Lắp đặt bộ phát wifi AC 1200Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
51 Phụ kiện vật tư mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
52 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C CÔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,561 m3
2 Phá dỡ nền sân gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
7 Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,8 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,385 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,2 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,2 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,785 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
13 Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
15 Đắp đất hố móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
17 Ván khuôn cổ móng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
18 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
19 Ván khuôn gỗ đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
32 Gia công, lắp đặt chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
33 Di dời trụ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
34 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
35 Ván khuôn gỗ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
36 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
40 Bả bằng bột bả tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,679 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,266 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,053 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ gạch đá 60x180mm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,053 m2
47 Công tác ốp đá hoa cương đỏ ấn độ vào cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25 m2
48 Công tác ốp đá hoa cương đen ấn độ vào cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m2
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
53 Cung cấp cửa đẩy bằng Inox 304 cổng chính, khung Inox 40x80, song đứng inox30x30 bao gồm bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
54 Lắp dựng cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
55 Cung cấp, lắp đặt motor cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
57 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
59 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
60 Bê tông cổ cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
62 Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
63 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
64 Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
65 Bê tông lanh tô, xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
66 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
82 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,34 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
88 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,34 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
91 Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
92 Lát nền gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
93 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
94 Lắp dựng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
95 Cung cấp ổ khóa cửa sổ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Cung cấp khung inox D16-304 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
97 Lắp dựng kung inox bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
98 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
100 Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
113 Láng nền sàn chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
114 Quét Sika Latex chống thấm sán mái, seno định mức 2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
D NHÀ XE, CỘTCỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt bulong neo D16x500mm có đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
6 Sản xuất cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
10 Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 m
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,536 m2
13 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100m2
14 Lát gạch sân gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
17 Lát đá hoa cương Kim Sa màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,802 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,208 m3
E THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc: rộng 1m x dài 7m8 x cao 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
2 Ghế gổ tự nhiên , mặt trước bọc nỉ và đệm bọc nỉ. Kích thước: W430x D520 x H1050 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.024E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->