Gói thầu: Gói thầu 06.2021.SCL: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất - Đội Truyền tải điện An Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208504-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đông Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 06.2021.SCL: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất - Đội Truyền tải điện An Dương
Số hiệu KHLCNT 20201222961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:52:00 đến ngày 2021-04-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,400,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Bóc bỏ lớp gạch lát nền cũ (bao gồm cả vữa láng nền cũ dày 5cm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 322,9 m2
2 Phá dỡ gạch ốp chân tường cũ cao 10cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,65 m2
3 Đục bỏ lớp vữa trát chân tường cao 90cm tầng 1: ((3,08+5,78)*2*3+(6,68+5,78)*2-(5*1,2))*0,9+((23,78-2*0,9-5*1,2-3,38)+(3,38+5,78)*2)*0,9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,7 m2
4 Bóc bỏ gạch ốp tường cũ nhà vệ sinh: 2*(2*(5,78+3,38+1,44*3+2,06+1,83+1,22+1,1-0,9)*2,4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 180,38 m2
5 Bóc bỏ nền phòng vệ sinh (bao gồm cả vữa láng nền cũ dày 5cm): 2*3,38*5,78 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39,07 m2
6 Phá bỏ lớp Granito cầu thang, bậc tam cấp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,75 m2
7 Lát đá Granite dày 02cm vữa XM mác 75 cầu thang, bậc tam cấp: Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 33,75 m2
8 Lát mới nền nhà bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 dày 03cm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 322,9 m2
9 Trát chân tường vữa XM M100 dày 2,0cm tầng 1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,7 m2
10 Ốp chân tường cao 90cm, vữa XM M75 tầng 1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,7 m2
11 Ốp chân tường cao 10cm, vữa XM M75 tầng 2: ((3,08+5,78)*2*2+(9,98+5,78)*2-(5*1,2))*0,1+((23,78-2*0,9-5*1,2-3,38))*0,1 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,36 m2
12 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75: 2*(2*(5,78+3,38+1,44*3+2,06+1,83+1,22+1,1-0,9)*2,4) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 180,38 m2
13 Lát mới nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 dày 03cm: 2*3,38*5,78 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 39,07 m2
14 Tháo dỡ hệ thống rèm cửa (rèm lá cũ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 Bộ
15 Cung cấp, lắp đặt hệ thống rèm mới (rèm cuốn) KT(1,4x1,85)m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 Bộ
16 Tháo bỏ cửa ra vào, cửa sổ, ô thoáng, vách kính, cửa phòng vệ sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 105,01 m2
17 Lắp mới cửa ra vào bằng cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 51,57 m2
18 Lắp mới cửa sổ, ô thoáng, vách kính bằng cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53,44 m2
19 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ mặt cột, tường phía ngoài nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 862,22 m2
20 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường phía trong nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 557,09 m2
21 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trần nhà Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 366,06 m2
22 Sơn cột, tường, trần phía ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích cạo bỏ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 862,22 m2
23 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích cạo bỏ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 557,09 m2
24 Sơn trần nhà 1 nước lót, 2 nước màu trắng (bằng diện tích cạo bỏ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 366,06 m2
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổ 07T, cự ly vận chuyển <=1km, ô tô 05 tấn: (322,9+39,07)*0,05+(17,65+92,7+180,38)*0,015+ +33,75*0,03 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 23,5 m3
B PHẦN THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Tháo Đèn ốp trần hành lang tầng 1+tầng 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
2 Tháo Đèn ốp trần khu vệ sinh tầng 1+tầng 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 Bộ
3 Tháo Đèn đôi 1,2m các phòng tầng 1+tầng 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Lắp đặt Đèn ốp trần hành lang tầng 1+tầng 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt Đèn ốp trần khu vệ sinh tầng 1+tầng 2: Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt Đèn trần đôi 1,2m các phòng tầng 1+tầng 2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21 bộ
7 Lắp đặt ap tô mát 1 pha 16A Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 30 cái
8 Tháo dỡ điều hòa 01 chiều cũ (02 bộ 12000BTU+03 bộ 9000BTU) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
9 Cung cấp và Lắp đặt điều hòa mới 01 chiều 12000BTU (Inverter) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
C PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Thông hút bể phốt Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 ca
2 TháTháo dỡ xí bệt+vòi xịt rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tháo dỡ tiểu nam Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ tiểu nữ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ gương soi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp mới xí bệt + vòi xịt rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 Bộ
8 Lắp mới chậu rửa và phụ kiện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Lắp mới tiểu nam và phụ kiện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp mới tiểu nữ và phụ kiện Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
12 Lắp mới gương soi Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy, xà phòng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt móc treo quần áo Inox 304 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 m
16 Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35 m
17 Lắp đặt Ống uPVC D34 PN10 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 m
18 Lắp đặt Côn PPR D32/25 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Côn uPVC D34/27 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Cút PPR D25 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt Cút PPR D25 ren trong ½ PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt Cút PPR D32 ren trong 1 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt Nối PPR D25 ren trong ½ PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Cút PPR D32 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 14 cái
25 Lắp đặt Cút uPVC D34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D25 ren trong PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt Tê PPR D32 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Tê PPR D32/25 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt Tê uPVC D34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt Van khóa uPVC D34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt Tê PPR D25 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Van khóa PPR D32 PN10 2.8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Ống uPVC DN34 PN6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,6 m
34 Lắp đặt Ống uPVC DN42 PN6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,9 m
35 Lắp đặt Ống uPVC DN60 PN6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,5 m
36 Lắp đặt Ống uPVC DN76 PN6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,3 m
37 Lắp đặt Ống uPVC DN110 PN6 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 87 m
38 Lắp đặt Côn uPVC DN60/34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt Côn uPVC DN76/34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Côn uPVC DN76/60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Côn uPVC DN110/34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt Côn uPVC DN110/42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt Cút uPVC 90 độ DN34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt Cút uPVC 90 độ DN42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN42 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN60 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 22 cái
48 Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN76 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 cái
49 Lắp đặt Cút uPVC 45 độ DN110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9 cái
50 Lắp đặt Tê uPVC 90 độ DN34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt Tê uPVC 90 độ DN110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt Tê uPVC 45 độ DN60-45 độ DN34 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt Tê uPVC 45 độ DN76 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt Tê uPVC 45 độ DN110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt Cửa kiểm tra DN76 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Cửa kiểm tra DN110 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.254.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 627.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->