Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327059-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210326961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:39:00 đến ngày 2021-03-22 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,237,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế 59,325 m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 5,707 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,95 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,457 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,677 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,727 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 12,404 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 12,404 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 12,404 100m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,565 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,565 100tấn
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Nạo vét mương hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 327,15 m3
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 30km Theo hồ sơ thiết kế 327,15 m3
3 Cắt mặt đường hiện hữu dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,424 100m3
5 Tháo dỡ cống cũ D1000, L = 1m Theo hồ sơ thiết kế 32 đoạn ống
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,34 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 7 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,77 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,22 m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 71,3 100m
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,25 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 39,72 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,34 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo hồ sơ thiết kế 1,89 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,35 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
19 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mm Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn cống
20 Cung cấp Joint cao su cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,39 100m3
22 Sản xuất thép tấm mạ kẽm lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
23 Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
24 Cung cấp bu lông M20, L=300mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
25 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
26 Cung cấp cừ larsen, thanh giằng (tính khấu hao cho 2 tháng, đóng nhổ 2 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
27 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 4,4 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 4,4 100m
C GIA CỐ BẰNG KÈ BTXM
1 Đào đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 3,59 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 đổ bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 11,96 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 93,6 m3
5 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,12 100m2
6 Cốt thép Ø ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
7 Cốt thép Ø ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 7,17 tấn
8 Đắp đất cấp 3 đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 2,86 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục sau: thoát nước; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục thoát nước bằng hoặc lớn hơn 1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->