Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224433-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:29:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,373,359,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM79+550-KM79+620
1 Phá dỡ kết cấu BTXM cũ (kể cả vận chuyển đổ thải) Mục 2 chương V của HSMT 262,25 m3
2 Đào khuôn đường và rãnh (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 504,95 m3
3 Lu lèn tăng cường mặt đường cũ đạt độ chặt ≥K98 Mục 2 chương V của HSMT 1.233,31 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường dày 23cm Mục 2 chương V của HSMT 283,66 m3
5 Giấy dầu Mục 2 chương V của HSMT 1.233,31 m2
6 Ván khuôn mặt đường Mục 2 chương V của HSMT 113,32 m2
7 Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm (Móng trên) Mục 2 chương V của HSMT 1.233,31 m2
8 Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (Móng dưới) Mục 2 chương V của HSMT 1.233,31 m2
9 Thi công khe dọc Mục 2 chương V của HSMT 164,23 m
10 Thi công khe dãn Mục 2 chương V của HSMT 22,5 m
11 Thi công khe co có thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 112,5 m
12 Thi công khe co không thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 127,5 m
13 Cung cấp và gia công cốt thép khe co, khe dãn - Cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 693,68 kg
14 Cung cấp và gia công cốt thép khe co, khe dãn - Cốt thép D28 Mục 2 chương V của HSMT 834,3 kg
15 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE D140mm (khoan lỗ D=15mm, mật độ khoét 20 lỗ/md) Mục 2 chương V của HSMT 150 m
16 Vải địa kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT 79,44 m2
17 Đào đất thi công ống thoát nước HPDE (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 7,25 m3
18 Lớp đệm đá 2x4 Mục 2 chương V của HSMT 4,03 m3
19 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M200 dày 12cm Mục 2 chương V của HSMT 79,55 m3
20 Đệm đá 4x6 Mục 2 chương V của HSMT 73,08 m3
21 Bê tông đá 1x2 M200 gờ tiêu năng Mục 2 chương V của HSMT 0,25 m3
22 Ván khuôn gờ tiêu năng Mục 2 chương V của HSMT 4,29 m2
23 Gờ chắn bánh bằng bê tông đá 1x2 M200 Mục 2 chương V của HSMT 4,95 m3
24 Ván khuôn gờ chắn bánh Mục 2 chương V của HSMT 75,9 m2
25 Gia công và lắp dựng cốt thép D Mục 2 chương V của HSMT 152,9 kg
26 Sơn vàng đen gờ chắn bánh Mục 2 chương V của HSMT 57,2 m2
27 Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 10,95 m2
B ĐOẠN KM81+450-KM82+140
1 Phá dỡ kết cấu BTXM cũ (kể cả vận chuyển đổ thải) Mục 2 chương V của HSMT 1.040,21 m3
2 Đào khuôn đường và rãnh (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 2.721,8 m3
3 Đất đắp K95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 46,63 m3
4 Lu lèn tăng cường mặt đường cũ đạt độ chặt K≥98 Mục 2 chương V của HSMT 5.574,42 m2
5 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường dày 23cm Mục 2 chương V của HSMT 1.282,12 m3
6 Giấy dầu Mục 2 chương V của HSMT 5.574,42 m2
7 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 478,57 m2
8 Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm (Móng trên) Mục 2 chương V của HSMT 5.574,42 m2
9 Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (Móng dưới) Mục 2 chương V của HSMT 5.574,42 m2
10 Thi công khe dọc Mục 2 chương V của HSMT 693,58 m
11 Thi công khe dãn Mục 2 chương V của HSMT 104,56 m
12 Thi công khe co có thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 603,28 m
13 Thi công khe co không thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 506,18 m
14 Cung cấp và gia công cốt thép khe co, khe dãn - Cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 3.223,58 kg
15 Cung cấp và gia công cốt thép khe co, khe dãn - Cốt thép D28 Mục 2 chương V của HSMT 4.374,45 kg
16 Cung cấp và gia công cốt thép tăng cường vị trí cống- Cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 2.224,27 kg
17 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE D140mm (khoan lỗ D=15mm, mật độ khoét 20 lỗ/md) Mục 2 chương V của HSMT 701 m
18 Vải địa kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT 372,99 m2
19 Đào đất thi công ống thoát nước HPDE (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 33,88 m3
20 Lớp đệm đá 2x4 Mục 2 chương V của HSMT 18,83 m3
21 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M200 dày 12cm Mục 2 chương V của HSMT 334,87 m3
22 Đệm đá 4x6 Mục 2 chương V của HSMT 306,63 m3
23 Bê tông đá 1x2 M200 gờ tiêu năng Mục 2 chương V của HSMT 0,99 m3
24 Ván khuôn gờ tiêu năng Mục 2 chương V của HSMT 17,16 m2
25 Gờ chắn bánh bằng bê tông đá 1x2 M200 Mục 2 chương V của HSMT 19,8 m3
26 Ván khuôn gờ chắn bánh Mục 2 chương V của HSMT 303,6 m2
27 Gia công và lắp dựng cốt thép D Mục 2 chương V của HSMT 611,6 kg
28 Sơn vàng đen gờ chắn bánh Mục 2 chương V của HSMT 228,8 m2
29 Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 46,24 m2
C ĐOẠN KM89+490-KM89+680
1 Phá dỡ kết cấu BTXM cũ (kể cả vận chuyển đổ thải) Mục 2 chương V của HSMT 389,45 m3
2 Đào khuôn đường và rãnh (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 644,4 m3
3 Lu lèn tăng cường mặt đường cũ đạt độ chặt K≥98 Mục 2 chương V của HSMT 1.797,01 m2
4 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường dày 23cm Mục 2 chương V của HSMT 413,31 m3
5 Giấy dầu Mục 2 chương V của HSMT 1.797,01 m2
6 Ván khuôn mặt đường Mục 2 chương V của HSMT 137,72 m2
7 Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm (Móng trên) Mục 2 chương V của HSMT 1.797,01 m2
8 Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (Móng dưới) Mục 2 chương V của HSMT 1.797,01 m2
9 Thi công khe dọc Mục 2 chương V của HSMT 199,6 m
10 Thi công khe dãn Mục 2 chương V của HSMT 36 m
11 Thi công khe co có thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 216 m
12 Thi công khe co không thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 135 m
13 Cung cấp và gia công cốt thép khe co, khe dãn - Cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 1.109,88 kg
14 Cung cấp và gia công cốt thép khe co, khe dãn - Cốt thép D28 Mục 2 chương V của HSMT 1.557,36 kg
15 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE D140mm, (khoan lỗ D=15mm, mật độ khoét 20 lỗ/md) Mục 2 chương V của HSMT 216 m
16 Vải địa kỹ thuật Mục 2 chương V của HSMT 115,3647 m2
17 Đào đất thi công ống thoát nước HPDE (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 10,44 m3
18 Lớp đệm đá 2x4 Mục 2 chương V của HSMT 5,8 m3
19 Bê tông rãnh dọc đá 1x2 M200 dày 12cm Mục 2 chương V của HSMT 92,34 m3
20 Đệm đá 4x6 Mục 2 chương V của HSMT 84,7 m3
21 Bê tông đá 1x2 M200 gờ tiêu năng Mục 2 chương V của HSMT 0,29 m3
22 Ván khuôn gờ tiêu năng Mục 2 chương V của HSMT 4,94 m2
23 Gờ chắn bánh bằng bê tông đá 1x2 M200 Mục 2 chương V của HSMT 5,76 m3
24 Ván khuôn gờ chắn bánh Mục 2 chương V của HSMT 88,32 m2
25 Gia công và lắp dựng cốt thép D Mục 2 chương V của HSMT 177,92 kg
26 Sơn vàng đen gờ chắn bánh Mục 2 chương V của HSMT 66,56 m2
27 Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 39,92 m2
D CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mục 2 chương V của HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.237467E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.474934E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường bộ, công trình có thi công hạng mục kết cấu bê tông xi măng mặt đường;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.774.846.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.549.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->