Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367221-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH.37 (đường 8B cũ), đoạn từ cây số 18 giao QL 37B xã An Ninh qua xã Phương Công đến Ủy ban nhân dân xã Vân Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:01:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,287,706,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
1 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,63
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100 m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m³/km
4 Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,07
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100 m³
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m³/km
7 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 123,05
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,92 100 m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,15 100 m³
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,15 100m³/km
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 73,26
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 71,11
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,84 100 m³
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 96,11 100 m²
15 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 284,65
16 Vệ sinh nền đường bằng máy nén khí Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9.895,93
17 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,11 100 m²
18 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,11 100 m²
19 Đào để xếp vỉa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,11
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,11
21 Đắp trả đất vỉa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,11
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,11 100 m²
23 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,11 100 m²
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 106,07 100 m²
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 72,52 100 m²
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 96,64 100 m²
27 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤25T/h Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,19 100 tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,19 100 tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 18km tiếp theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,19 100 tấn
30 Biển báo tam giác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
31 Cột biển báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 54,96 md
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện > 0,1 m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100 m²
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
35 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,37 100 m²
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,38
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 584,42
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18
39 Biển báo thi công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 biển
40 Áo phản quang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
41 Rào chắn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Đèn báo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Barie đảm bảo giao thông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Công trực đảm bảo giao thông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 180 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.43156E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.886312E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.401.394.000 đồng (1x 4.401.394.000 = 4.401.394.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên Bao gồm các công tác thi công xây lắp: Thi công xây dựng đường bê tông nhựa kết hợp thi công hệ thống an toàn giao thông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.401.394.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.401.394.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->