Gói thầu: Cải tạo trung tâm văn hóa thể thao xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369899-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
Tên gói thầu Cải tạo trung tâm văn hóa thể thao xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20210357711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá đất và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:06:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,395,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 399,94 m3
2 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 313 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 20,5578 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,0236 tấn
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,8123 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 5,46 m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,0093 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,0623 tấn
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,3001 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 55,4941 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 85,6928 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 103,5 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,266 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1,1898 tấn
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 18,5615 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 30,0671 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 34,2939 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 16,7104 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 978,058 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 314,822 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 11,2 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.292,88 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2,6652 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 183,43 m2
26 Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2.665,2 kg
27 Gia công cổng sắt INOX304 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,1547 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 10,5 m2
29 Chốt ngang, chốt đứng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 4 bộ
30 Khóa cổng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1 bộ
31 Đào móng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 296,59 m3
32 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 94,91 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,525 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 122,89 m2
35 Bê tông móng, M150, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 42,1174 m3
36 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 64,1852 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 576,752 m2
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 11 m2
39 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,94 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 202,38 m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2,9478 tấn
42 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,84 m3
43 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 34,5906 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 687 1cấu kiện
45 Mua đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 803,93 m3
46 Trồng Cây Bàng đài loan + chăm sóc bảo dưỡng (Cao 3-4m, đường kính đo cách gốc 1.3m từ 8-10cm) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 11 cây
47 Trồng Cây Giáng hướng + chăm sóc bảo dưỡng (Cao 3-4m, đường kính đo cách gốc 1.3m từ 8-10cm) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 20 cây
48 Trồng cỏ lá gừng + chăm sóc bảo dưỡng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3.215,72 1 m2
49 Đào xúc đất, Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 978,59 m3
50 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 523,46 m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 523,46 m3
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3.008,77 m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3.008,77 m2
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 177,8 m2
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 5,12 m2
56 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,512 m3
57 Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,0669 tấn
58 Đào móng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 99,95 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 57,6 m2
60 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 14,4 m3
61 Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 12 cái
62 Cát đệm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 54,717 m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 63,11 m3
64 Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,5mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 12 1 cột
65 Lắp cao áp led 75W-Dim Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 12 bộ
66 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 381 m
67 ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 381 m
68 Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 381 m
69 Đầu cốt đồng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 36 cái
70 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 12 bảng
71 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 108 m
72 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 12 1 bộ
73 Dây đồng M10 nối tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 381 m
74 Đào móng + vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 32,6 m3
75 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 253,79 m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 15,3958 m3
77 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 48 1 đoạn ống
78 Nối ống cống bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 47 mối nối
79 Lắp đặt đế cống - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 144 cái
80 Đào móng, Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 5,04 m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,628 m3
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 20,74 m2
83 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3,072 m3
84 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3,912 m3
85 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 13,236 m2
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 3 m2
87 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,0654 tấn
88 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,52 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 8 1cấu kiện
90 Tấm chắn rác Composite 430x860 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 4 tấm
91 Bê tông móng, M150, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2,235 m3
92 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 14,9 m2
93 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 124 m
94 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x50cm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 25 m
95 Đào móng, Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2,69 m3
96 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,3498 m3
97 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2,7588 m3
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 8,052 m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 2,53 m3
100 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 10,12 m2
101 Đầm lại vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 512,76 m3
102 Bạt lót chống thấm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.709,2 m2
103 Bê tông nền, M150, đá 1x2. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 170,92 m3
104 Lát gạch Terrazo, vữa XM M75. Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.709,2 m2
105 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 13,3141 100m3/1km
B NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 683,44 m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 366,25 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.098,75 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 103,68 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1.360,71 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 0,5147 tấn
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 13,44 m2
8 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt 2600, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 67,2 m2
9 Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 23,04 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 1,012 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 55,89 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 55,0572 1m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 663,214 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt 697,496 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.594E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.31E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên trong đó có các công việc tương tự (Đào nền, đắp nền, cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa, vỉa hè, cây xanh.) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->