Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:32:00 đến ngày 2021-03-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,95 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1992 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38ly ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,44 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa kép gỗ Sến 6x25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,25 | m |
| 6 | Nẹp khuôn cửa + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 659,92 | m |
| 7 | Cửa sổ kính gỗ N3 + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7312 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,25 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7312 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 339,912 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 339,912 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 217,3 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 217,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,744 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 600x120 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,744 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Thảm sàn nỉ + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 121,0332 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,2579 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,2696 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,183 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,183 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 534,947 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 534,947 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 554,5976 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 554,5976 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 468,6234 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 131,2034 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 307,756 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,664 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (T2+3+4) (70%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 683,5071 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà ( T2+3+4)(70%) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 648,7988 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 444,2184 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.298,6371 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.182,7638 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,62 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | cái |
| 43 | Lưới chắn rác INOX | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19 | cái |
| 49 | Tủ điện KT:700x400x250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện KT:210x450x62 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 51 | Tủ điện 1MCB | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt 60W chụp bán cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần 9W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | bộ |
| 61 | Dây led âm trần 6W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | m |
| 62 | Bộ nguồn dây led | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | bộ |
| 64 | Điều hòa 12000BTU | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Điều hòa 18000BTu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 135 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 260 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 503 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.960 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.808 | m |
| 75 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bình |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Bình |
| 77 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Hộp |
| 78 | Biển báo PCCC KT:400x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | hộp |
| 80 | Rèm + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,75 | m |
| 81 | Dọn vệ sinh + Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 5km bằng ô tô tự đổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Ca máy |
| B | NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 99,589 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,67 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,523 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,736 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC MỘT TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,32 | m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8304 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 421,805 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,0676 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 222,832 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 243,6806 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Trần nhựa làm mới + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6524 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| E | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,567 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4752 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3049 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2335 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,3186 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,3186 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO VÔI VE LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 344,6957 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 344,6957 | m2 |
| G | SƠN LẠI CỔNG + TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,8754 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,8754 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9833 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9833 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên - Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 900.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi