Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây trung thế thị xã Tân Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351924-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 1 - Thi công sửa chữa đường dây trung thế thị xã Tân Châu
Số hiệu KHLCNT 20210321065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 202 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:12:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 929,856,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,947,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét
(Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (1 bộ) + Boulon 12x40 (12 cây) + Long đền Φ14 (24 cái) + Boulon 16x350 (3 cây) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (14 cái))
(bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc)
(A cấp Boulon VRS 16x350, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 82 bộ
2 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (1 bộ) + Boulon 12x40 (12 cây) + Long đền Φ14 (24 cái) + Boulon 16x350 (3 cây) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (14 cái)) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (1 bộ) + Boulon 12x40 (12 cây) + Long đền Φ14 (24 cái) + Boulon 16x350 (3 cây) + Boulon VRS 16x350 (2 cây) + Long đền Φ18 (14 cái)) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) (A cấp xà, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Bộ dây neo chằng xuống trụ 12 (không neo vặn trung thế) Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (8,6 kg) + Sứ chằng (1 cái)+ Yếm cáp 2,5mm (2 cái)+ Máng che dây chằng (1 cái) + Kẹp neo 3 boulon (8 cái)) (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 và sứ chằng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 bộ
5 Bộ dây neo chằng xuống trụ 12 (có ty) Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 (8,6 kg) + Sứ chằng (1 cái)+ Yếm cáp 2,5mm (2 cái)+ Máng che dây chằnge (1 cái) + neo vận trung thế (1 cái)+ Kẹp neo 3 boulon (8 cái)) (A cấp Dây thép trần xoắn mạ kẽm DC-TK 50 và sứ chằng, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Bộ thanh nới lắp dây chằng B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 bộ
7 Boulon mắt 16x350 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cây
8 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 mét
9 Cáp nhôm trần lõi thép As 150mm2 A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này 16.123 kg
10 Căng lại dây nhôm lõi thép 150mm2 Nhân công thực hiện -theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,532 km
11 Cáp đồng trần C-25mm2 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 kg
12 Kẹp đồng chẻ M38mm² B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
13 Ống nối lèo dây AC-150mm2 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
14 Ống nối dây chịu lực căng AC-150 A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 cái
15 Dây A-95 (buộc sứ) A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 65 kg
16 Khóa néo dây AC 150-185 loại 5U-6mm B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 126 cái
17 Kẹp quai A120-150 B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
18 Tháo thu hồi Cáp trung thế 24kv, 25mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 40,5 mét
19 Tháo thu hồi Boulon 16x250 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 168 cây
20 Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 50 cái
21 Tháo thu hồi Kẹp nhôm AC 50-70 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 1.593 cái
22 Tháo thu hồi Kẹp ngừng 5U Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 126 cái
23 Tháo thu hồi Cáp nhôm trần AC70mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) 57,064 km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394784E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.78956E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 650.899.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.899.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.301.798.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->