Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:38:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2984 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6616 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7983 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M100, đá sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,246 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5969 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7888 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3154 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3039 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9415 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3191 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0367 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3112 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7201 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | 100m3 |
| 20 | Lót bạt kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5588 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1273 | m3 |
| 22 | Đánh nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,3284 | lần |
| 23 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3619 | 100m |
| 24 | Trám khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,19 | m |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót epoxy 2 thành phần Sureseal PS38, 2 nước phủ Sơn phủ gốc Epoxy Paralux 4HG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,3284 | 1m2 |
| 26 | Bê tông nền M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4848 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1369 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4677 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4428 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1947 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 bê tông thương phẩm thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9374 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 bê tông thương phẩm thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,947 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8217 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2868 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6308 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4473 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5152 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6999 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2585 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7772 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7772 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,389 | 1m2 |
| 50 | Bulong M22.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 51 | Bulong M22.750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 52 | Bulong M12.60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2426 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2426 | tấn |
| 55 | Tăng đơ Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 56 | Khóa cáp M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6274 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4079 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7887 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9895 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp đá bình định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,582 | m2 |
| 63 | Lát gạch Tezzarro 400x400 mm thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5485 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,8844 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,3794 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,4126 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2782 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,47 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,3 | m |
| 70 | Kẻ giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,325 | m2 |
| 71 | Vật liệu + nhân công (Nghệ nhân bậc 2; 02 công / biểu tượng) đắp biểu tượng các môn thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 72 | Chử Pocmika màu đỏ cao 350 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Chử |
| 73 | Sơn tạo gai tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước tạo gai +2 lớp phủ kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,699 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,4089 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,1058 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7746 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7746 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,104 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tôn Austnam APU 6 sóng 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0965 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.057,9 | cái |
| 81 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2412 | m2 |
| 82 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 83 | Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,4724 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,4724 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,4724 | m2 |
| 86 | Ống thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Quả cầu thông gió bằng Inox 304 KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 91 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm (cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,505 | m2 |
| 92 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,15 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,345 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,51 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,73 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay,khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay,khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 101 | Gia công lan can Inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | m2 |
| 103 | Hoa sắt thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 104 | Lam nhôm chắn nắng 132S Austrong hoặc tương đương ( Bao gồm gia công + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,74 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6545 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0295 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn thường có chụp rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 202x222x92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 120 | Co nối ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 nút bấm sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 126 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 127 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Kg |
| 128 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, áptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 129 | Cáp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 130 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 132 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,6m đầu vuốt nhọn 0,2m (giá thép mạ kẽm nhúng nóng 23.590đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm(mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm(mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m ( mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 138 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 139 | Sơn Bạch tuyết hoặc tương đương (sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 143 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 144 | Hộp đựng bình (bột+khí) tôn sản xuất sẳn dày 1,5 ly kt: 430x630x180 sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Bình bột chữa cháy ABC 4KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Bình bột chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi