Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363636-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210327495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:38:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,737 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2984 m3
3 Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,35 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6616 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6216 100m2
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7983 m3
7 Bê tông nền M100, đá sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,589 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,246 m2
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5969 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6039 100m2
11 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7888 m3
12 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3154 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3039 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9415 m3
15 Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3191 m3
16 Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0367 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3112 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7201 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,531 100m3
20 Lót bạt kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5588 100m2
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, Bê tông nền, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,1273 m3
22 Đánh nền bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,3284 lần
23 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3619 100m
24 Trám khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,19 m
25 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót epoxy 2 thành phần Sureseal PS38, 2 nước phủ Sơn phủ gốc Epoxy Paralux 4HG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,3284 1m2
26 Bê tông nền M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4848 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1369 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4677 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4428 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,329 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1947 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 bê tông thương phẩm thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9374 m3
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 bê tông thương phẩm thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,947 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8217 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2868 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5518 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6308 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4473 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5152 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6999 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2585 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2944 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7772 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7772 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,389 1m2
50 Bulong M22.100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
51 Bulong M22.750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
52 Bulong M12.60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
53 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2426 tấn
54 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2426 tấn
55 Tăng đơ Fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
56 Khóa cáp M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
57 Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6274 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4079 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7887 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,9895 m2
62 Lát đá bậc tam cấp đá bình định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,582 m2
63 Lát gạch Tezzarro 400x400 mm thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5485 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 773,8844 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,3794 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,4126 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,2782 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,47 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,3 m
70 Kẻ giả đá chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,325 m2
71 Vật liệu + nhân công (Nghệ nhân bậc 2; 02 công / biểu tượng) đắp biểu tượng các môn thể thao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
72 Chử Pocmika màu đỏ cao 350 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Chử
73 Sơn tạo gai tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước tạo gai +2 lớp phủ kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,699 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.101,4089 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,1058 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7746 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7746 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,104 1m2
79 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tôn Austnam APU 6 sóng 0,45mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0965 100m2
80 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.057,9 cái
81 Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2412 m2
82 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
83 Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn KOVA CT11A (hoặc tương đương) + Xi măng 2 nước (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,4724 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,4724 m2
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,4724 m2
86 Ống thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
87 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
88 Lắp đặt ống nhựa u.PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 100m
89 Lắp đặt Tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
90 Quả cầu thông gió bằng Inox 304 KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
91 Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38mm (cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,505 m2
92 Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,15 m2
93 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,345 m2
94 Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,51 m2
95 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,73 m2
97 Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
98 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay,khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
99 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay,khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
100 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
101 Gia công lan can Inox 304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
102 Lắp dựng lan can Inox hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,535 m2
103 Hoa sắt thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m2
104 Lam nhôm chắn nắng 132S Austrong hoặc tương đương ( Bao gồm gia công + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,74 m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6545 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0295 100m2
107 Lắp đặt đèn thường có chụp rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 202x222x92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
112 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
120 Co nối ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
122 Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 nút bấm sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
126 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
127 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Kg
128 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, áptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
129 Cáp thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
130 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m3
131 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 100m3
132 Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,6m đầu vuốt nhọn 0,2m (giá thép mạ kẽm nhúng nóng 23.590đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
134 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm(mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm(mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
137 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m ( mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
138 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
139 Sơn Bạch tuyết hoặc tương đương (sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
141 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
143 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 kg
144 Hộp đựng bình (bột+khí) tôn sản xuất sẳn dày 1,5 ly kt: 430x630x180 sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 Bình bột chữa cháy ABC 4KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Bình bột chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->