Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322765-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210314269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:16:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,467,457,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất mềm, yếu  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,614 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,6 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,46 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,46 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,46 100m3
6 Mua đât san nền  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.375,409 m3
7 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,606 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,512 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,033 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,697 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,299 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,071 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,071 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,071 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,449 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,604 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,628 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,478 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 tấn
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,259 100m2
24 Ống thoát nước PVC D60  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 100m
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,917 1m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,148 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,099 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,259 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,606 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,162 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,204 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,747 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 514,149 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,89 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 m
41 Khơi chỉ lõm rộng 20 sâu 10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 393 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 603,039 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,999 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,886 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,693 m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,866 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
48 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,944 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,992 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,84 m2
52 Công tác ốp gạch thẻ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,89 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,011 100m3
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,505 m3
55 Ni lon lót  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.021,5 m2
56 Cắt khe co khe giãn 5x5m  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,86 10m
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.021,5 m2
58 Đào kênh mương, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 100m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,791 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,107 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,569 100m3
62 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,467 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,456 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,516 100m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,069 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,271 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239 cấu kiện
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,061 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,709 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,465 m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Contactor 2C-16A  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp bộ đèn led 100w ở độ cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cần đèn
5 Đai giữ ống nhựa  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
6 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m
8 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
9 Aptomat MCB 2C-32A-10KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-20A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
12 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
13 CU/XLPE/PVC 2x70mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
14 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
15 Aptomat MCCB 2C-200A-65KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Aptomat MCB 2C-32A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Ống nhựa cứng luồn dây SP D40  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
18 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,329 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
25 Gạch không nung  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92 viên
26 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 3 pha, Q=4m3/h, H=25m, P=2.2kW, chạy bằng điện  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Rọ hút bằng nhựa D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Cút nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Tê nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Van cổng kiểu vô lăng PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
31 Van khóa 1 chiều lắp ren PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Khớp nối mềm D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Rắc co hàn nhiệt ren trong D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
34 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Y lọc D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Ống PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
37 Măng sông PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
38 Ống PPR D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
39 Cút nhựa PPR D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Van phao D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Nút bịt PPR D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,147 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,076 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,519 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,251 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,743 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,588 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,37 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,063 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,203 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,524 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,891 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,094 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,665 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,715 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,393 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cấu kiện
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,979 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,914 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,914 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,766 m2
40 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10m3, xi măng 5kg/m3)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
41 Quét nước xi măng 2 nước  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,68 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,731 100m3
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,581 m3
44 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,973 m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,286 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,837 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,055 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,146 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,571 tấn
50 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.113 1 lỗ khoan
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,789 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,489 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,286 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,734 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,088 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,151 100m2
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,131 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,906 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,484 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,172 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,839 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,277 tấn
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,807 m3
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,2 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,143 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,2 m2
70 Gia công lan can inox  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,164 tấn
71 Lắp dựng lan can inox  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,661 m2
72 Bản mã inox  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
73 Bulong  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 cái
74 Gia công thang sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,692 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,137 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,426 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,434 tấn
79 Gia công xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,232 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,232 tấn
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,604 100m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,59 m2
83 Tôn úp nóc  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,18 md
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,428 m3
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,436 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m3
88 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
89 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
90 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,742 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,628 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 100m2
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 m3
100 Gia công cột bằng thép hình  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,121 tấn
101 Lắp dựng cột thép các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,121 tấn
102 Gia công thang sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,543 tấn
103 Lắp dựng thang sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,543 tấn
104 Bu lông M16x200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
105 Bu lông M16  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
106 Gia công lan can thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,965 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,83 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,391 m2
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,923 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,15 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,909 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,183 m3
113 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,92 m2
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 640,711 m2
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.076,8 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 472,233 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 812,161 m2
118 Thi công trần bằng tấm nhựa  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,939 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,972 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,05 m2
121 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 486,6 m2
122 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 486,6 m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,338 m2
124 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,64 m
125 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,64 m
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 815,761 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.631,504 m2
128 Sơn chống thấm CT11A  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,906 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,711 m2
130 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,24 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,555 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 717,683 m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,876 m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,63 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,765 m3
136 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,064 m2
137 Bộ khung inox đỡ bàn đá  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
138 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,3 m2
139 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,3 m2
140 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,14 m2
141 Gia công lan can Inox  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,658 tấn
142 Nắp chụp inox 100x100x5  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
143 Thép râu chờ D10 hàn liên kết  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 cái
144 Lắp dựng lan Inox  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,8 m2
145 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,927 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,662 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,486 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
151 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,399 m3
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 tấn
154 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,179 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,115 m3
156 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,905 m2
157 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,357 m2
158 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,366 m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,378 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,405 m3
163 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,507 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.804 m2
165 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,18 m
166 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,7 m2
167 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,12 m2
168 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 m2
169 Cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,72 m2
170 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,62 m2
172 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,626 tấn
173 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,8 m2
174 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,8 m2
175 Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
176 Bản lề  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 0.0
177 Chốt cửa  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 0.0
178 Nắp ô thăm mái bằng inox 304  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 m2
179 Khóa nắp ô thăm mái  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,77 100m2
181 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,365 tấn
182 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,9 10m2
183 Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,677 10m2
184 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,086 100m2
185 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,72 10m2
D NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 454,8 lít
2 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,638 lít
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,32 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 100m3
5 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,416 công
6 Máy phun hoá chất  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,128 ca
7 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 295,2 lít
8 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,362 lít
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,68 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m3
11 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,584 công
12 Máy phun hoá chất  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,872 ca
13 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.298,55 lít
14 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,762 lít
15 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,762 công
16 Máy phun hoá chất  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,986 ca
17 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,583 ca
18 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465,2 lít
19 Vật liệu khác - Bao gồm thùng khối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt, ni long  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,63 lít
20 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,26 công
21 Máy phun hoá chất  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,63 ca
22 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,956 ca
E NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
6 Que hàn đồng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
9 Aptomat MCCB 2C-200A-65KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-63A-10KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Aptomat MCB 1C-10A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Tủ điện tầng 2 300x200x150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
13 Aptomat MCB 2C-63A-10KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Tủ điện tầng 3 300x200x150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
16 Aptomat MCB 2C-63A-10KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Tủ điện tầng 4 300x200x150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
19 Aptomat MCB 2C-63A-10KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Aptomat MCB 1C-10A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Bảng điện vỏ nhựa chứa 8 module  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
22 Aptomat MCB 2C-50A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Aptomat MCB 2C-40A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Aptomat MCB 2C-25A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Aptomat MCB 1C-16A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
26 Aptomat MCB 1C-10A-6KA  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
27 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
28 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
29 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 bộ
30 Bộ đèn chiếu sáng bảng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
31 Bộ đèn Led 120/36W  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
34 Quạt trần (kèm hộp số)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
35 Móc treo quạt trần  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
36 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
37 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
38 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
40 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
41 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
42 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
43 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
45 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
47 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
48 Dây CU/PVC 1x2.5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 560 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
50 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
51 Dây CU/PVC 1x2.5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 460 m
52 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
53 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
54 Dây CU/PVC 1x2,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
55 Dây CU/PVC 1x1,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.000 m
56 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.000 m
57 Đào kênh mương, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m3
58 Gia công kim thu sét D18 cao 1000  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
59 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
60 Quả cầu sứ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
61 Dây dẫn trên mái D10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
62 Ống nhựa PVC D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
63 Lắp đặt dây tiếp địa D16  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
64 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
65 Kẹp kiểm tra điện trở  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
67 SWITCH 16 cổng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
68 Cáp mạng cat5e  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
69 Kéo rải cáp mạng cat5e  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
70 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
71 Đầu bấm dây mạng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
72 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể ngang)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
74 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
76 Dây cấp nước xí bệt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
77 Móc giấy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
78 Chậu tiểu nam  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
79 Bộ xả tiểu nam  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
80 Xi phông thoát tiểu nam  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
81 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
82 Lắp đặt gương soi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
83 Xi phông lavabo  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
84 Vòi rửa 1 vòi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
85 Dây cấp nước lavabo  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
86 Vòi rửa đơn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
87 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
88 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Ống nhựa PPR xả cặn D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
90 Cút nhựa xả cặn PPR D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
91 Van phao điện  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Ống PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
93 Cút nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
94 Van khóa nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Tê nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Măng sông PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
97 Ống PPR D50 PN10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
98 Ống PPR D40 PN10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
99 Ống PPR D32 PN10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
100 Ống PPR D25 PN10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
101 Ống PPR D20 PN10  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
102 Tê nhựa PPR D50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
103 Tê nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
104 Tê nhựa PPR D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
105 Tê thu nhựa PPR D50/25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Tê thu nhựa PPR D40/25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Tê thu nhựa PPR D32/25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Tê thu nhựa PPR D25/20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
109 Cút nhựa PPR D50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
110 Cút nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
111 Cút nhựa PPR D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
112 Côn thu nhựa PPR D50/40  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Côn thu nhựa PPR D50/20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Côn thu nhựa PPR D40/32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Côn thu nhựa PPR D25/20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
116 Van khóa nhựa PPR D50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
117 Van khóa nhựa PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
118 Nút bịt nhựa PPR D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Nút bịt nhựa PPR D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
120 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
121 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
122 Măng sông PPR D50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
123 Măng sông PPR D40  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
124 Măng sông PPR D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
125 Măng sông PPR D25  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
126 Măng sông PPR D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
127 Ống PVC D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 100m
128 Ống PVC D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
129 Ống PVC D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
130 Ống PVC D60  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
131 Ống PVC D42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
132 Y nhựa D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
133 Y nhựa D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
134 Y nhựa D42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
135 Y thu nhựa D90/75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Y thu nhựa D75/42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
137 Y kiểm tra D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
138 Y kiểm tra D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
139 Cút nhựa chếch 45 độ D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
140 Cút nhựa chếch 45 độ D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
141 Cút nhựa chếch 45 độ D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
142 Cút nhựa chếch 45 độ D42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
143 Cút nhựa 90 độ D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
144 Cút nhựa 90 độ D60  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
145 Cút nhựa 90 độ D42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 cái
146 Côn thu D110/75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
147 Côn thu D90/75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
148 Nối nhựa ren trong D42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
149 Nối nhựa ren trong D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
150 Nối nhựa ren trong D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
151 Măng sông D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
152 Măng sông D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
153 Măng sông D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
154 Măng sông D60  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
155 Măng sông D42  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
156 Thông tắc D110  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
157 Thông tắc D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
158 Xi phông nhựa D75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
159 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 cái
160 Đai ôm ống thép không gỉ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
161 Rọ chắn rác inox D120  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
162 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
163 Cút nhựa D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
164 Cút chếch D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
165 Ống PVC D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 100m
166 Măng sông D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
167 Cô lê sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 cái
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,153 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,946 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,681 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,294 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,026 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,259 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,105 tấn
24 Gia công cột bằng thép hình  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 tấn
26 Bu lông D12  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
27 Gia công xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,794 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,794 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,256 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,977 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,2 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,56 m2
33 Trát giằng tường vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,744 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,2 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,304 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,859 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,366 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,836 100m2
40 Tôn úp nóc  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1 md
41 Máng tôn dày 0.47mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,44 md
42 Đai giữ máng thép dẹt 50x5, L=650  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
43 Đai thép dẹt 30x2 giữ ống thoát nước  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
44 Rọ chắn rác D90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa D76  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
47 Lắp đặt cút chếch D76  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
48 Cô lê sắt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
49 Ống PVC D76  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
50 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 36W  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CV 2(1x1,5mm2)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D16  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
G BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,336 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,124 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,081 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,932 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,683 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,995 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,669 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,658 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,728 m2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,54 m2
29 Ống nhựa PVC D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
30 Cút nhựa PVC D32  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Rọ chắn  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
33 Lắp đặt ổ cắm đôi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp AC70  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 673 m
2 Lắp đặt Cặp cáp - CC70  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Bộ
3 Lắp đặt Chuỗi néo 35kV -35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Chuỗi
4 Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Quả
5 Lắp đặt giằng cột đúp - GC  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
6 Lắp đặt Cột ly tâm LT14-13  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cột
7 Móng cột đôi MĐ-14  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
8 Tiếp địa - RC-2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
9 Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
10 Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35a  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
11 Lắp đặt Xà néo thẳng -XNT-35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
12 Móng cột đơn MT-14  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Móng
13 Vận chuyển  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 TB
14 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
15 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 bát
16 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 vị trí
17 Tháo hạ cột LT12  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cột
18 Tháo xà đỡ thẳng XN-35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
19 Tháo xà đỡ thẳng XNĐ-35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
20 Tháo xà đỡ thẳng XR-35  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
21 Tháo hạ dây AC70  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 777 m
22 Vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 TB
I HỆ THỐNG PCCC
1 Đế và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 10 đầu
2 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn bằng tôn sơn tĩnh điện ( chôn ngầm )  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
6 Kéo rải cáp chống nhiễu loại 10x1.5mm  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m
7 Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
8 Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
9 Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
11 Măng xông nối ống PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 Cái
12 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh.  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt hộp đấu nối đầu tầng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
14 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 5 đèn
15 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướng  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2 5 đèn
17 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
18 Lắp đặt ống nhựa mềm D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 m
19 Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199 m
20 Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 hộp
21 Măng xông nối ống PVC D20  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Cái
22 Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
23 Tủ chữa cháy ngoài nhà  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt trụ tiếp nước DN100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
27 Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cuộn
28 Lăng phun chữa cháy D65  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
29 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
30 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m
31 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
32 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
33 Lắp đặt Tê thép D100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt Tê thép D100/65  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt tê thép D65/50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt Cút thép D125  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt côn thu D125/máy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt Cút thép D100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
39 Lắp đặt Cút thép D65  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt van khóa D125  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt rọ DN125 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt Y lọc DN125 (áp lực làm việc 16 bar)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
44 Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN125  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt bích thép rỗng D100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cặp bích
47 Lắp đặt bích thép đặc D125  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cặp bích
48 Lắp đặt gioăng cao su DN100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
49 Lắp đặt gioăng cao su DN125  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
50 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
51 Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
52 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cuộn
53 Lăng phun chữa cháy D50  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
54 Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
55 Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg (Việt nam)  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Bình
56 Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
57 Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m3
58 Đào đất bằng máy đặt đường ống cấp nước chữa cháy  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 100m3
61 Vận chuyển đất trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m3
62 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m3
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,93 100m
64 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,5508 m2
66 Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2701E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 315.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->