Gói thầu: Gói thầu số 10: Sửa chữa TĐT Hệ thống kích từ tổ 2 NMNĐ Sơn Động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307186-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Sửa chữa TĐT Hệ thống kích từ tổ 2 NMNĐ Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20210225863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 08:48:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,622,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt dập từ SACE E3H/E 20, Iđm: 2000A, Ue: 750V, Ic: 40kAx1s 1 Cái Hạng mục số 1, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 Modul nguồn 6EP1331 6EP1331 1 Cái Hạng mục số 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3 Contactor CZ0-100/20 - 250VDC CZ0-100/20 - 250VDC 1 Cái Hạng mục số 3, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 Transducer WBV332S6 100mV/5V WBV332S6 100mV/5V 2 Cái Hạng mục số 4, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Transducer WBV334aS2 150mV/4-20mA WBV334aS2 150mV/4-20mA 2 Cái Hạng mục số 5, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Transducer WBV334aS2 650V/ 4-20mA WBV334aS2 650V/ 4-20mA 2 Cái Hạng mục số 6, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Transducer WBV334aS2 75mV/ 4-20mA WBV334aS2 75mV/ 4-20mA 1 Cái Hạng mục số 7, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Transducer WBV334aS2 400V/4-20mA WBV334aS2 400V/4-20mA 1 Cái Hạng mục số 8, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Transducer Power WBWY-S1 AC220V/24V WBWY-S1 AC220V/24V 3 Cái Hạng mục số 9, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Điện trở RX20-100W 10KJ RX20-100W 10KJ 4 Cái Hạng mục số 10, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Đèn chiếu sáng tủ điện QELS-500 - 220VAC QELS-500 - 220VAC 4 Bộ Hạng mục số 11, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Swicth cánh tủ chiếu sáng tủ điện (công tác bật/ tắt đèn) ON/OFF 4 Cái Hạng mục số 12, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13 Main nguồn AC/DC DMK305-XJ-1335 AC/DC DMK305-XJ-1335 2 Cái Hạng mục số 13, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Main chuyển đổi PT/CT CS6U9812-CT PT/CT CS6U9812-CT 2 Cái Hạng mục số 14, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Màn hình LCD cảm ứng điện dung ECU Touch Screen TPC105-TC 22H ECU Touch Screen TPC105-TC 22H 1 Cái Hạng mục số 15, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16 Cầu chì cao áp RGS5-16A/1200V RGS5-16A/1200V 3 Cái Hạng mục số 16, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17 Tụ điện cao áp 0,47µF/4000Vac 0,47µF/4000Vac 2 Cái Hạng mục số 17, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18 Tụ điện cao áp 0,33µF/3600Vdc 0,33µF/3600Vdc 1 Cái Hạng mục số 18, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19 Điện trở RX20 - 20Ω/100W RX20 - 20Ω/100W 2 Cái Hạng mục số 19, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20 Điện trở RXHG - 6kΩ/1kW RXHG - 6kΩ/1kW 4 Cái Hạng mục số 20, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21 Điện trở GECC-RB-060705 750kΩ/2W GECC-RB-060705 750kΩ/2W 12 Cái Hạng mục số 21, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22 Diode Rectifier Module SKKD - 46/16 - 46A/1600V SKKD - 46/16 - 46A/1600V 6 Cái Hạng mục số 22, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23 Pulse Power Amplify Board KCB - 06-F8 KCB - 06-F8 12 Cái Hạng mục số 23, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24 Vòng bi Z809 Z809 8 Vòng Hạng mục số 24, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25 Tụ điện 4µF-250AC 4µF-250AC 4 Cái Hạng mục số 25, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26 Vòng bi 6001 6001-2Z 4 Vòng Hạng mục số 26, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27 Tụ điện 8µF-250AC 8µF-250AC 2 Cái Hạng mục số 27, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28 Đèn chỉ thị màu đỏ AD16-22D AD16-22D 7 Cái Hạng mục số 28, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29 Đèn chỉ thị màu xanh AD16-22D AD16-22D 7 Cái Hạng mục số 29, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30 Đèn chỉ thị màu vàng AD16-22D AD16-22D 4 Cái Hạng mục số 30, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31 Ampe meter 51C5 2kA/75mV 51C5 2kA/75mV 3 Cái Hạng mục số 31, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32 Vôn meter 51C5 - 400 VDC 51C5 - 400 VDC 1 Cái Hạng mục số 32, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33 Quạt làm mát MBA khô R = 1400 rpm; P=60W; I = 0,5A; U= 220V; f = 50HZ, lưu lượng: 900m3/h, C = 2,5µF 2 Cái Hạng mục số 33, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34 Vòng bi 6201- 2Z 6201- 2Z 4 Vòng Hạng mục số 34, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35 Vòng bi 629- 2RSH 629- 2RSH 8 Vòng Hạng mục số 35, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36 Tụ điện 2,5µF±5%, 400VAC 2,5µF±5%, 400VAC 4 Cái Hạng mục số 36, chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống chỉnh lưu, điện tử công suất (như hệ thống kích từ, hệ thống UPS ≥ 60kVA. Hệ thống biến tần ≥ 400kVA) trong nhà máy điện, xi măng hoặc nhà máy công nghiệp tương đương - Tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.980.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp bản gốc giấy chứng nhận đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->