Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Nhà ký túc xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346868-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Nhà ký túc xá
Số hiệu KHLCNT 20210337161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 21:47:00 đến ngày 2021-04-08 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,074,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ KÝ TÚC XÁ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,571 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,59 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,602 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,994 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,539 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,539 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,598 100m
9 Ép âm trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392 mối nối
11 Sản xuất cọc dẫn bằng thép (tạm tính 2 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
12 Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,781 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,398 100m3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,987 m3
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
17 Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,027 m3
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 100m2
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,164 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,146 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,01 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,363 m3
24 Bê tông giằng tường móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,793 m3
25 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 100m2
26 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
28 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 m3
29 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
30 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,595 m3
31 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
32 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,869 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,33 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,33 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,545 m2
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
41 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
42 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,134 m3
43 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,341 100m2
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 tấn
46 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,755 tấn
47 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,374 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,797 m3
49 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,945 100m2
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,494 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,877 tấn
52 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 tấn
53 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,614 m3
54 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,458 100m2
55 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,73 tấn
56 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,789 m3
57 Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 100m2
58 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 tấn
59 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 tấn
60 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,475 m3
61 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 100m2
62 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
63 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,046 tấn
64 Xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,581 m3
65 Xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,038 m3
66 Xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,583 m3
67 Xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,82 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.634,688 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.746,328 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite men mờ 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.474,52 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,675 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.445,749 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,402 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.034,63 m
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,2 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.249,175 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,004 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.249,175 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.249,175 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.381,016 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.434,769 m2
82 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
83 Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,66 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,438 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,438 m2
86 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
87 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
88 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ tròn, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,424 m
89 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,977 m2
90 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m3
91 Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,44 m3
92 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 m3
93 Quét chống thấm WC (loại PT1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,081 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,2 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.019,485 m2
96 Lát đá granite qua cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,675 m2
97 Vét rãnh rộng 50mm thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 979,05 m
98 Xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,841 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,017 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,75 m2
101 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,232 m3
102 Quét dung dịch chống thấm (loại PT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,852 m2
103 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,88 m2
104 Ngói bò úp nóc kích thước 247x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,086 viên
105 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,47 m2
106 Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,248 m2
107 Cửa gỗ công nghiệp cánh, khung, nẹp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,24 m2
108 Cửa nhôm kính dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh kết hợp cửa vách kính màu, mở quay kính màu (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,168 m2
109 Cửa nhôm kính cường lực dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh, mở quay kính mờ (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,625 m2
110 Cửa nhôm kính dán an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh, mở hất kính mờ (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
111 Cửa sổ khung nhôm, mở trượt 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm kính màu(bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
114 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 m3
115 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,616 m2
116 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
117 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
118 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
119 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
120 trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,002 m2
121 Kẻ chỉ chống trơn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
122 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
123 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần, bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 bộ
2 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D167 bóng LED 9W (chống ẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
3 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D140 bóng LED 9W (có kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 977 bộ
4 Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
5 Lắp đặt công tắc 250V-10A 2 hạt 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 250V-10A 3 hạt 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 10A 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 cái
9 Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.040 m
13 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.576 m
14 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.136 m
15 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x25mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x16mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x6mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.040 m
18 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.788 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.236 m
20 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.770 m
21 Máng cáp kim loại 100x50x2mm kèm nắp (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
22 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-250A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
31 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
35 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
41 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
47 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
49 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
57 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt aptomat MCB 1P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
66 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
74 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Đèn tín hiệu báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
83 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối
84 Hoá chất làm giảm điện trở GEM25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thùng
85 Đào mương nối đất AxBxH : 600x400x900mm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
86 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
87 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 53m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Kéo rải dây thu sét và thoát sét đồng bện M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
90 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
91 Đóng cọc tiếp đất bằng thép góc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
92 Đào mương nối đất AxBxH : 600x400x900mm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
93 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường LL:500M3/H;@50PA Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
95 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 m
96 Ổ cắm 2 cổng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt đôi RJ45, Nhân RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
97 Ổ CẮM 01 MẠNG RJ45 + 01 ĐIỆN THOẠI RJ11 - LOẠI ÂM TƯỜNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
98 Lắp đặt "Tủ rack", 19U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) TỔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
99 Lắp đặt "Tủ rack", 19U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) TỔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
100 Lắp đặt Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
101 CÁP QUANG MULTI MODE 4 SỢI TỪ NHÀ CUNG CẤP Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
102 Lắp đặt CÁP MẠNG UTP CAT6-4P AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 m
103 Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 150P-0.5mm2 (TẠM TÍNH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
104 Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 50P-0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
105 Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
106 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
107 Lắp đặt Bộ chia trong phòng (kt 35x35x10 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
108 Lắp đặt Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 thiết bị
109 Lắp đặt UTP CAT6-4P AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
110 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
111 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
112 Lắp đặt "Tủ rack", 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
113 Lắp đặt "Màn hình giám sát LCD 48'' + giá treo màn hình" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
114 Lắp đặt "Tủ rack" âm thanh, 16U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
115 Lắp đặt thiết bị LOA HỘP GẮN TƯỜNG 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 thiết bị
116 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
117 Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 m
118 Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 m
119 Lắp đặt Bộ nguồn ups 220VAC 3KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h; H=30M; W=1.2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 máy
2 Lắp đặt bình điều áp 3-1.5kg/cm2, dung tích V=50 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt van một chiều, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt Zacco D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt tê PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê PPR D50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (loại đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
19 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
20 Lắp đặt phễu thu sàn INOX D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 cái
21 Lắp đặt van phao cơ DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 100m
27 Lắp đặt van góc PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
28 Lắp đặt van gạt PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 cái
30 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 943 cái
31 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 761 cái
32 Lắp đặt cút PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
33 Lắp đặt cút PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
34 Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
35 Lắp đặt tê PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
36 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
37 Lắp đặt tê PPR D40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
38 Lắp đặt tê PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê PPR D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
40 Lắp đặt côn PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
41 Lắp đặt côn PPR D40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
42 Lắp đặt côn PPR D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m
49 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
60 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
61 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
62 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
63 Lắp đặt tê nhựa uPVC D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt y nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
65 Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
66 Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
67 Lắp đặt y nhựa uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
68 Lắp đặt y nhựa uPVC D110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
69 Lắp đặt y nhựa uPVC D125/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
70 Lắp đặt y nhựa uPVC D160/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
71 Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
72 Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
73 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
74 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
75 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
77 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
79 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
84 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
86 Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
87 Ván khuôn giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,479 m2
89 Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m2
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
92 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
93 Lắp đặt rọ chắn rác INOX D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
95 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
96 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
97 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,137 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite KT840x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7 m2
105 Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
107 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn ống
108 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
109 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
110 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m3
D THIẾT BỊ KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ: PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30M; W=1.2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E THIẾT BỊ KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Tủ rack, 19U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt . ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 ODF 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 GIÁ ĐẤU DÂY MDF 150 ĐÔI (GỒM CẢ PHIẾN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 ROUTER 4 CỔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 ĐẦU GHI HÌNH 32 KÊNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ổ CỨNG 4TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 SWITCH P0E 24 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Màn hình giám sát LCD 48"+ giá treo màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tủ rack, 16U âm thanh ( Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
13 AMPLY CÔNG SUẤT 360W (ADAPTER AMPLIFIER) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (PA CONTROLER) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 BỘ TRỘN ÂM THANH MIXER-PRE-AMPLIFIER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 BỘ ĐẨY CÔNG SUẤT 1200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 BỘ PHÁT AM/FM, CD PLAYER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 MICRO PHONE (CHỌN VÙNG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 BÀN GỌI + BÀN PHÍM MỞ RỘNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 LOA HỘP GẮN TƯỜNG 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->