Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Nhà ký túc xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây lắp, cung cấp thiết bị Nhà ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 21:47:00 đến ngày 2021-04-08 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,074,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ KÝ TÚC XÁ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,571 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,59 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,602 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,994 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,539 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,539 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,598 | 100m |
| 9 | Ép âm trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép (tạm tính 2 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,781 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,987 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,027 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,164 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,146 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,363 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng tường móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,793 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,869 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,33 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,33 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,545 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,134 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,341 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,755 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,374 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,797 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,945 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,494 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,614 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,458 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,73 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,789 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | tấn |
| 59 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,475 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 63 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,046 | tấn |
| 64 | Xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,581 | m3 |
| 65 | Xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,038 | m3 |
| 66 | Xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,583 | m3 |
| 67 | Xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,82 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,688 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.746,328 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite men mờ 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474,52 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,675 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.445,749 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,402 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.034,63 | m |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600x9, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,2 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,175 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,004 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,175 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,175 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.381,016 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.434,769 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,66 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,438 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,438 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 88 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ tròn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,424 | m |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,977 | m2 |
| 90 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,44 | m3 |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m3 |
| 93 | Quét chống thấm WC (loại PT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,081 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,2 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.019,485 | m2 |
| 96 | Lát đá granite qua cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,675 | m2 |
| 97 | Vét rãnh rộng 50mm thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,05 | m |
| 98 | Xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,841 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,017 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,75 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,232 | m3 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm (loại PT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,852 | m2 |
| 103 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,88 | m2 |
| 104 | Ngói bò úp nóc kích thước 247x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,086 | viên |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,47 | m2 |
| 106 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,248 | m2 |
| 107 | Cửa gỗ công nghiệp cánh, khung, nẹp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,24 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm kính dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh kết hợp cửa vách kính màu, mở quay kính màu (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,168 | m2 |
| 109 | Cửa nhôm kính cường lực dày 6,38mm; cửa đi 1 cánh, mở quay kính mờ (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,625 | m2 |
| 110 | Cửa nhôm kính dán an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh, mở hất kính mờ (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 111 | Cửa sổ khung nhôm, mở trượt 2 cánh, kính cường lực dày 6,38mm kính màu(bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,616 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 118 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 120 | trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,002 | m2 |
| 121 | Kẻ chỉ chống trơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 122 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần, bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D167 bóng LED 9W (chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D140 bóng LED 9W (có kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 1 hạt 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 2 hạt 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 250V-10A 3 hạt 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 10A 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 0.6/1kV-Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.040 | m |
| 13 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.576 | m |
| 14 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.136 | m |
| 15 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x25mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x16mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x6mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.040 | m |
| 18 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.788 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.236 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.770 | m |
| 21 | Máng cáp kim loại 100x50x2mm kèm nắp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước (HxWxD=1200x500x350), tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 84 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thùng |
| 85 | Đào mương nối đất AxBxH : 600x400x900mm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 53m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Kéo rải dây thu sét và thoát sét đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 90 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Đóng cọc tiếp đất bằng thép góc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 92 | Đào mương nối đất AxBxH : 600x400x900mm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường LL:500M3/H;@50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 95 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | m |
| 96 | Ổ cắm 2 cổng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt đôi RJ45, Nhân RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 97 | Ổ CẮM 01 MẠNG RJ45 + 01 ĐIỆN THOẠI RJ11 - LOẠI ÂM TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 98 | Lắp đặt "Tủ rack", 19U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) TỔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 99 | Lắp đặt "Tủ rack", 19U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) TỔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 100 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 101 | CÁP QUANG MULTI MODE 4 SỢI TỪ NHÀ CUNG CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt CÁP MẠNG UTP CAT6-4P AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 103 | Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 150P-0.5mm2 (TẠM TÍNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 50P-0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt CÁP ĐIỆN THOẠI 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 107 | Lắp đặt Bộ chia trong phòng (kt 35x35x10 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 thiết bị |
| 109 | Lắp đặt UTP CAT6-4P AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 110 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 111 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 112 | Lắp đặt "Tủ rack", 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 113 | Lắp đặt "Màn hình giám sát LCD 48'' + giá treo màn hình" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 114 | Lắp đặt "Tủ rack" âm thanh, 16U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 115 | Lắp đặt thiết bị LOA HỘP GẮN TƯỜNG 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 thiết bị |
| 116 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Dây điện 0.6/1kV-Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 119 | Lắp đặt Bộ nguồn ups 220VAC 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h; H=30M; W=1.2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bình điều áp 3-1.5kg/cm2, dung tích V=50 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zacco D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (loại đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van góc PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gạt PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt y nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 65 | Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 66 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 67 | Lắp đặt y nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 69 | Lắp đặt y nhựa uPVC D125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt y nhựa uPVC D160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt y nhựa uPVC D90mm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 72 | Lắp đặt y nhựa uPVC D110mm thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 86 | Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 87 | Ván khuôn giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,479 | m2 |
| 89 | Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng Composite KT840x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m2 |
| 105 | Láng đáy, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 109 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 110 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30M; W=1.2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | THIẾT BỊ KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack, 19U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt . ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | GIÁ ĐẤU DÂY MDF 150 ĐÔI (GỒM CẢ PHIẾN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | ROUTER 4 CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Camera IP cố định GẮN TƯỜNG, TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Tủ rack, 10U (Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | ĐẦU GHI HÌNH 32 KÊNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ổ CỨNG 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | SWITCH P0E 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Màn hình giám sát LCD 48"+ giá treo màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ rack, 16U âm thanh ( Bao gồm khung tủ, thanh nguồn, quạt …. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | AMPLY CÔNG SUẤT 360W (ADAPTER AMPLIFIER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (PA CONTROLER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | BỘ TRỘN ÂM THANH MIXER-PRE-AMPLIFIER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | BỘ ĐẨY CÔNG SUẤT 1200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | BỘ PHÁT AM/FM, CD PLAYER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MICRO PHONE (CHỌN VÙNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | BÀN GỌI + BÀN PHÍM MỞ RỘNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
81.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi