Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580194-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210579702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới (Đầu tư phát triển) + ngân sách xã + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 10:43:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,756,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2516 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9556 100m3
3 Trải tấm Nylon tranh mất nước bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4814 100m2
4 Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,345 m3
5 Cắt khe ron đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 10m
6 Ván khuôn gỗ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 100m2
7 Đắp đất lề đường + mương ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,326 100m3
8 Đào đất móng trụ biển báo-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
9 Bê tông móng trụ biển báo, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
10 Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển tải trọng PQ loại tròn Þ70cm, dày 1,2mm, sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển tên đường (cầu) PQ chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm, sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Biển tam giác PQ cạnh 70cm, dày 1,2mm, màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần ngập đất, bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1202 100m
16 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, L=4,0m, vào đất cấp I, phần không ngập đất, bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7998 100m
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, Þ6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1585 tấn
18 Đào kênh mương khai thác đất, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1208 100m3
19 Đào đất dây neo + thanh giằng + hạ cơ + lưới B40, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,201 m3
20 Đắp đất + bao đất vào khung gỗ đạt yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,074 m3
21 Đất dính mua đắp vào khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,492 m3
22 Đóng cừ bạch đàn Þgốc >=15cm, Þngọn >=5cm dài L=8,0m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 phần ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 100m
23 Đóng cừ bạch đàn Þgốc >=15cm, Þngọn >=5cm dài L=8,0m bằng máy đào, Vg= 0,5m3 phần không ngập đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
24 Thanh giằng cừ bạch đàn Þgốc >=15cm,Þngọn >=5cm dài L=8,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
25 Công tác thép buộc Þ4mm khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
26 Công tác thép buộc Þ8mm khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
27 Lắp đặt lưới B40 vào khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
28 Rải tấm lưới gân xanh vào khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
29 Xúc đất vô bao 40lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,356 m3
30 Nhân công buộc miệng bao đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 công
31 Bao chứa đất 40lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 bao
32 Dây nylon buộc miệng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71612E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->