Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:26:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,451,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0211 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 5 | Tháo hệ thống điện khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo thiết bị khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6617 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8218 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,032 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,624 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8764 | m2 |
| 15 | Tháo hệ thống điện phòng hội trường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa mài granito | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,6661 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,6799 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2432 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông lót nền | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | m3 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,522 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5952 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0835 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,064 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,951 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3945 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 31 | Tháo hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,605 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,318 | m2 |
| 34 | Tháo máng tôn, ống nước PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 35 | Tháo hệ thống điện chiếu sáng nhà kho | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,378 | m2 |
| 37 | Tháo hệ thống điện chiếu sáng nhà bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 38 | Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 5 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Thoát sàn 12x12cm ST1212 inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Bộ ấn cảm ứng từ tiểu nam BB6213 hãng Bobo (hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bình nóng lạnh chống giật Rossi Eco 20l ( hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Nắp xí bệt bồn cầu CAESAR(hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ kính, treo khăn, hộp giấy, kệ xà phòng, móc treo áo) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Gương caesar 450x650 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút ren trong bằng đồng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Van khóa nước phòng | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,624 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,624 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,032 | m2 |
| 32 | Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,268 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 35 | Trần nhựa cao cấp vệ sinh, trần thả tấm trần bằng nhựa vuông 60x60 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6617 | m2 |
| 36 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3004 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3004 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3004 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí nổi led ốp trần 7w | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Đèn LED panel D P04 60X60 40W Rạng Đông ( hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,756 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,9361 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4099 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2432 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,522 | m2 |
| 57 | Lắp khóa cửa đi Đ1 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | CỬA CUỐN TẤM LIỀN DOORTECH ( hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 59 | Mô tơ cuốn YH 300KG DÂY ĐỒNG NHẬP KHẨU ĐÀI LOAN - YH300KG ( hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0835 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,064 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3945 | m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,605 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2012 | 100m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 82 | Máng thu nước bằng tôn, bao gồm cả giá đỡ kt( 300x300) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 83 | Ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 85 | Quả cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Đai giữ ống D90 bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Đèn pha led 150W Lúp chiếu xa Daxinco ( hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 99 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2996 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0784 | m2 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 109 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m3 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 116 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | m3 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788677816E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57735563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng (có kèm theo phụ lục giá hợp đồng) và một trong các tài liệu sau đây: xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với các đơn vị sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.716.314 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.504.148.942 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi