Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326808-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210322164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:26:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,451,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 96,81 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0211 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
5 Tháo hệ thống điện khu vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
6 Tháo thiết bị khu vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
7 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6617 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8218 m2
9 Phá dỡ nền bê tông vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 103,032 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 93,624 m2
14 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8764 m2
15 Tháo hệ thống điện phòng hội trường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
16 Phá dỡ nền láng vữa mài granito Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 21,756 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,6661 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 353,6799 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2432 m2
20 Phá dỡ nền bê tông lót nền Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8122 m3
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 370,522 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5952 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0835 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 123,064 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 23,296 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 21,951 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3945 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
31 Tháo hệ thống điện nhà vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 563,605 m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 947,318 m2
34 Tháo máng tôn, ống nước PVC D90 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
35 Tháo hệ thống điện chiếu sáng nhà kho Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
36 Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 93,378 m2
37 Tháo hệ thống điện chiếu sáng nhà bảo vệ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
38 Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7943 m3
B Phần cải tạo
1 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 61,38 m2
3 Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 7,982 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 48,02 m2
5 Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m
6 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 61,38 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 61,38 m2
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen caesar hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Thoát sàn 12x12cm ST1212 inox 304 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Bộ ấn cảm ứng từ tiểu nam BB6213 hãng Bobo (hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Bình nóng lạnh chống giật Rossi Eco 20l ( hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Nắp xí bệt bồn cầu CAESAR(hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ kính, treo khăn, hộp giấy, kệ xà phòng, móc treo áo) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Gương caesar 450x650 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Cút ren trong bằng đồng Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Van khóa nước phòng Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 93,624 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 93,624 m2
31 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 103,032 m2
32 Giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng gốc bitum TKA Membrane + màng khò nóng; Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 32,268 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
34 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
35 Trần nhựa cao cấp vệ sinh, trần thả tấm trần bằng nhựa vuông 60x60 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6617 m2
36 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3004 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3004 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3004 m2
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt đèn trang trí nổi led ốp trần 7w Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Đèn LED panel D P04 60X60 40W Rạng Đông ( hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 21,756 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 709,9361 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 821,4099 m2
53 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 100m2
55 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2432 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 370,522 m2
57 Lắp khóa cửa đi Đ1 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 CỬA CUỐN TẤM LIỀN DOORTECH ( hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
59 Mô tơ cuốn YH 300KG DÂY ĐỒNG NHẬP KHẨU ĐÀI LOAN - YH300KG ( hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0835 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 123,064 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 23,296 m2
64 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m2
65 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m2
66 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3945 m2
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
76 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 563,605 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2012 100m2
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2245 tấn
79 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2245 tấn
80 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 tấn
82 Máng thu nước bằng tôn, bao gồm cả giá đỡ kt( 300x300) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 72 md
83 Ke chống bão Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 864 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
85 Quả cầu chắn rác D90 bằng inox Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Đai giữ ống D90 bằng inox Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
91 Đèn pha led 150W Lúp chiếu xa Daxinco ( hoặc tương đương) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 100m2
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
99 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2996 m2
100 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0784 m2
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2mm ( bao gồm cả sơn tĩnh điện ) Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
109 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 m3
110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 m3
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 m3
113 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
115 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
116 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
118 Xây tường thẳng bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191 m3
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m2
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788677816E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57735563E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng (có kèm theo phụ lục giá hợp đồng) và một trong các tài liệu sau đây: xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với các đơn vị sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước, thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.716.314 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.504.148.942 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->