Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:12:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,718,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 9 phòng | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2736 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7752 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 79,6992 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 71,8878 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 222,72 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,19 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0909 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 399,2994 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 691,1242 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 340,3597 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,8632 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch KT 500x500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 233,448 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch KT 300x300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,1432 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 473,733 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 353,512 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8832 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8832 | 100m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7767 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp lóc khổ 400mm, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,816 | m |
| 23 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 428,632 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,5755 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,994 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 512,444 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 779,667 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 739,6591 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 691,1242 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh, nhôm dày 1,4-1,6mm, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng dày 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở quay | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 37 | Gia công hoa sắt đặc 14x14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0986 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,984 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa Inox KT 10x10x1,2mm bằng Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 122,4824 | kg |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2729 | m3 |
| 42 | Láng tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,051 | m2 |
| 43 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,051 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 116,96 | m |
| 45 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 444,3773 | kg |
| 46 | Chụp inox D60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Trụ cái cầu thang Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 148,7062 | kg |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 - 4kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 56 | Lắp đặt bình CO2 - MT3 - 3kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88,65 | cấu kiện |
| 2 | Cắt bê tông sân | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,336 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,1225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,3192 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,3921 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,422 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính =6;8 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2059 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100,7064 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,4408 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1961 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6;8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86,68 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7605 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7605 | 100m3 |
| 21 | Di chuyển các thiết bị vui chơi ngoài trời | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | CT |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8875 | m3 |
| 23 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,028 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9363 | 100m3 |
| 25 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.351,882 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 135,1882 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.320,9944 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,3493 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,7465 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 60x240mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,7465 | m2 |
| 35 | Đất màu trồng cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,9054 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6664 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4856 | m2 |
| 38 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4856 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,68 | m |
| 40 | Tháo dỡ cửa thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,5213 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,5693 | m3 |
| 42 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,436 | 10m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4403 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0479 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6114 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2843 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,4431 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,9048 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2598 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4126 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7556 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2923 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5701 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2923 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5701 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6437 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,587 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2475 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,5387 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7506 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 211,1154 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81,0816 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,396 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,396 | m |
| 81 | Đắp quả cầu đầu trụ bằng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 282,629 | m2 |
| 83 | Thép hộp mạ kẽm KT 100x50x2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,9103 | kg |
| 84 | Gia công cổng sắt (Chỉ tính NC, Máy, VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 16x16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| 86 | Mũi mác thép đặc 16x16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 87 | Tôn dập huỳnh 2 mặt, dày 1,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,729 | m2 |
| 88 | Bánh xe cửa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Mua goong cửa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Khóa treo cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Bộ then cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,8329 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3853 | tấn |
| 94 | Thép V63x4 làm ray cánh cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,0592 | kg |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 97 | Làm biển tên cổng tên công trình (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,346 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07797E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.15594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.903.052.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.806.104.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi