Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315617-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210235651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:12:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,718,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 9 phòng
1 Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,2736 100m2
3 Tháo tấm lợp tôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7752 100m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
6 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 79,6992 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 71,8878 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 222,72 m
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,19 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,0909 m3
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 399,2994 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 691,1242 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 340,3597 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,8632 m3
15 Phá dỡ nền gạch KT 500x500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 233,448 m2
16 Phá dỡ Nền gạch KT 300x300mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 34,1432 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 473,733 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 353,512 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8832 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8832 100m3
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7767 100m2
22 Tôn úp lóc khổ 400mm, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,816 m
23 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 428,632 m2
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,5755 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,994 m2
26 Lát nền, sàn Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 512,444 m2
27 Lát nền, sàn Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 779,667 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 739,6591 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 691,1242 m2
31 Vách kính cố định, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng dày 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,95 m2
32 Cửa đi 2 cánh, nhôm dày 1,4-1,6mm, kính trắng dày 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,6 m2
33 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng dày 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,96 m2
34 Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng dày 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,32 m2
35 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 bộ
36 Phụ kiện cửa sổ 1 hoặc 2 cánh mở quay Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 bộ
37 Gia công hoa sắt đặc 14x14mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0986 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,984 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 53,28 m2
40 Hoa sắt cửa Inox KT 10x10x1,2mm bằng Inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 122,4824 kg
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,2729 m3
42 Láng tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,051 m2
43 Láng granitô tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,051 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 116,96 m
45 Lan can hành lang bằng Inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 444,3773 kg
46 Chụp inox D60 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 cái
47 Trụ cái cầu thang Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
48 Lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 148,7062 kg
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
52 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 hộp
54 Tủ đựng bình chữa cháy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 hộp
55 Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 - 4kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bình
56 Lắp đặt bình CO2 - MT3 - 3kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bình
B Hạng mục phụ trợ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 88,65 cấu kiện
2 Cắt bê tông sân Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,336 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,1225 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55,3192 m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6961 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1806 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,3921 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,422 m3
9 Ván khuôn giằng hố ga Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0187 100m2
10 Cốt thép giằng, đường kính =6;8 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0111 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2059 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100,7064 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,4408 m2
14 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1961 100m2
15 Cốt thép tấm đan, đường kính 6;8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2514 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,346 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 86,68 cấu kiện
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3022 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7605 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7605 100m3
21 Di chuyển các thiết bị vui chơi ngoài trời Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 CT
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8875 m3
23 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,028 m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9363 100m3
25 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.351,882 m2
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 135,1882 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.320,9944 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1803 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1803 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0289 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0289 100m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,3493 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,7465 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 60x240mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,7465 m2
35 Đất màu trồng cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,9054 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6664 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,4856 m2
38 Láng granitô tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,4856 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,68 m
40 Tháo dỡ cửa thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,5213 m2
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 53,5693 m3
42 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,436 10m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,4403 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0479 100m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1478 100m2
46 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0168 100m2
47 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,6114 m3
48 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0622 100m2
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0529 100m2
50 Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0199 tấn
51 Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0685 tấn
52 Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1295 tấn
53 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,2843 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,4431 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,9048 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1462 100m2
57 Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,076 tấn
58 Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2598 tấn
59 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,4126 m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7556 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2923 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5701 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2923 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5701 100m3
65 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0333 100m3
66 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0145 tấn
67 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0892 tấn
68 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0922 100m2
69 Bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6437 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,587 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,2475 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,5387 m3
73 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1219 100m2
74 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0263 tấn
75 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0872 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7506 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 211,1154 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 81,0816 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,396 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,396 m
81 Đắp quả cầu đầu trụ bằng vữa xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 282,629 m2
83 Thép hộp mạ kẽm KT 100x50x2mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 138,9103 kg
84 Gia công cổng sắt (Chỉ tính NC, Máy, VLP) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1355 tấn
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 16x16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2498 tấn
86 Mũi mác thép đặc 16x16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39 cái
87 Tôn dập huỳnh 2 mặt, dày 1,5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,729 m2
88 Bánh xe cửa sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
89 Mua goong cửa sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
90 Khóa treo cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
91 Bộ then cổng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,8329 m2
93 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3853 tấn
94 Thép V63x4 làm ray cánh cổng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 52,0592 kg
95 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0508 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0508 tấn
97 Làm biển tên cổng tên công trình (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,346 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07797E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.15594E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.903.052.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.806.104.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->