Gói thầu: Gói thầu Duy trì dịch vụ công ích 03 quý năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322745-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Duy trì dịch vụ công ích 03 quý năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210322189
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:04:00 đến ngày 2021-03-21 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,400,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m³. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 15.449,4
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 168
3 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 257,49
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 257,49
5 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 257,49
6 Xén lề cỏ thuần chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100md/lần 13,29
7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng xe bồn 5m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 1.436,4
8 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 5,985
9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 2,123
10 Tưới nước cây ra hoa, cây tạo hình bằng xe bồn 5m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/lần 194,4
11 Duy trì cây cảnh tạo hình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 0,81
12 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu/lần 995,4
13 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100chậu/lần 4,1475
14 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V bồn/năm 15
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây/năm 3.483
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V cây/năm 54,75
17 Duy trì bể phun Mô tả kỹ thuật theo chương V bể/lần 3
18 Quét rác trong công viên - Đường đan . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1000m² 143
19 Quét rác trong công viên - Thảm cỏ . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1000m² 205,12
20 Quét rác trong công viên - Đường nhựa, gạch sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1000m² 382,16
21 Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm bình quân Mô tả kỹ thuật theo chương V trạm/ngày 31,5
22 Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm từ 500m - 1000m; (35 x 9) x 0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V trạm/ngày 252
23 Nhân công gắn chữ tháp hoa 9 tháng x 2 lần/tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V Lần 18
24 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 2.651
25 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 44,19
26 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 44,19
27 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 44,19
28 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 44,19
29 Tưới nước cây kiểng ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/lần 232
30 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 0,97
31 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, cây lá màu bằng xe bồn 5m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 3.938,4
32 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 63,63
33 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 65,64
34 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 65,64
35 Bón phân thảm cỏ, cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/lần 65,64
36 Xén lề cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 100md/lần 119,76
37 Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m²/năm 0,5025
38 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/lần 367,2
39 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây/năm 1,53
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.044E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.008.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.044.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.008.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ cung cấp dịch vụ phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây. + Xây dựng công trình tương tự gói thầu đang đánh giá: Dịch vụ công ích/Dịch vụ công viên, cây xanh. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất mà nhà thầu cung cấp ≥ 1.647.800.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.062.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->