Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368829-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210324443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 05:16:00 đến ngày 2021-04-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,233,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 –Cấp đất III Đạt yêu cầu thiết kế 6,607 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, phạm vi <= 1000m, Cấp đất III Đạt yêu cầu thiết kế 6,607 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đạt yêu cầu thiết kế 21,52 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép16T, máy ủi 100CV,độ chặt Y/C K = 0,95 Đạt yêu cầu thiết kế 8,661 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắp Đạt yêu cầu thiết kế 594,184 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đạt yêu cầu thiết kế 1,977 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Đạt yêu cầu thiết kế 54,392 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đạt yêu cầu thiết kế 979,051 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đạt yêu cầu thiết kế 4,781 100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Đạt yêu cầu thiết kế 0,88 m3
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Đạt yêu cầu thiết kế 0,036 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Đạt yêu cầu thiết kế 9 cái
4 Sản xuất, lắp dựng biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Đạt yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đơn Đạt yêu cầu thiết kế 11 Cái
C MƯƠNG CHỊU LỰC DÀI 8M (1 cái)
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương <= 6m bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Đạt yêu cầu thiết kế 0,133 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đạt yêu cầu thiết kế 0,016 100m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB 40 Đạt yêu cầu thiết kế 1,297 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 Đạt yêu cầu thiết kế 1,64 m3
5 Ván khuôn móng đài Đạt yêu cầu thiết kế 0,068 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB 40 Đạt yêu cầu thiết kế 2,428 m3
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Đạt yêu cầu thiết kế 0,196 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 Đạt yêu cầu thiết kế 1,032 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đạt yêu cầu thiết kế 0,106 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao h<=6m Đạt yêu cầu thiết kế 0,138 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đạt yêu cầu thiết kế 0,052 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son Đạt yêu cầu thiết kế 0,301 Tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB 40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đạt yêu cầu thiết kế 1,152 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > kg bằng cần cẩu Đạt yêu cầu thiết kế 8 1 Cấu K
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có kết cấu mặt đường bê tông xi măng và có nguồn vốn xã hội hóa. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->