Gói thầu: Đại tu đường vận hành công trình NMTĐ Buôn Tua Srah đoạn từ Km 0+60 đến Km 10+510
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Đại tu đường vận hành công trình NMTĐ Buôn Tua Srah đoạn từ Km 0+60 đến Km 10+510 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:34:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,874,834,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10.944,3 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cây phát quang đổ thải 5 km bằng Cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 218,89 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,17 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,7 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển hỗn hợp cào bốc đi đổ thải bằng cơ giới, cự ly vận chuyển 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,7 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 94,34 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 201,43 | 100m2 |
| 8 | Đào lề đường cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá đào lề đường đổ thải cự ly vận chuyển 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,32 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lề đường cũ K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 73,25 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 33,73 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào nền đường để đi đắp sau tường chắn cự ly vận chuyển 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,53 | 100m3 |
| 13 | Đào đường đá dăm cũ bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,72 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau khi đào đi đổ thải bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 435,6 | 10m3/Km |
| 15 | Đắp bù phụ nền + lề CPĐD loại I Dmax=25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm tận dụng 50% để đắp cự ly trung bình 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 103,6 | 10m3/Km |
| 17 | Đắp bù phụ nền + lề CPĐD loại I Dmax=25 (tận dụng từ đào đường đá dăm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,36 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,58 | 100m2 |
| 19 | Làm móng CPĐD loại I Dmax=25 dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 24,88 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu làm lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 207,34 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 4.976,21 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 11,08 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 325,83 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu làm lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,52 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 31,62 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3.662,4 | m |
| 27 | Thi công khe co mặt đường bê tông (3.75m/khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 4.928 | m |
| 28 | Thi công khe dãn mặt đường bê tông (45m/khe) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 445,5 | m |
| 29 | Sơn gờ chắn đoạn nút giao Km10+231,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 27,69 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hoàn thiện rãnh mới bằng thủ công đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 226,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng cơ giới, cự ly vận chuyển trung bình 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,26 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 15,32 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,39 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 445,86 | m3 |
| C | GIA CỐ TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bằng cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,81 | 100m3 |
| 3 | Bóc xếp đá hộc rọ đá cũ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,75 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,55 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng vữa M100 (đá hộc tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 102,34 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường vữa M100 (đá hộc tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 92,66 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây tường vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,11 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây mặt bằng vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 70,88 | m3 |
| 9 | Trát vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 322,89 | m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,74 | 100m |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm, loại đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,89 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, loại đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,89 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét, đắp bờ vây thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 17,25 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 151 | cái |
| 2 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| E | SỬA CHỮA, DẶM VÁ Ố GÀ TRONG ĐOẠN KM6+418,7 ÷ KM6+743,2 VÀ KM 7+149,1 ÷ KM7+938,9 | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,32 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cào bốc đi đổ thải bằng cơ giới, cự ly vận chuyển 1,5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,03 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9813E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.962E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng phần đường có kết cấu mặt bằng Bê tông xi măng từ cấp IV (theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng, được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) trở lên. [(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng khác thì phần giá trị công tác thi công phần đường (Bao gồm nền, móng, hệ thống thoát nước và mặt đường có kết cấu bê tông xi măng từ cấp IV trở lên trong hợp đồng) phải có giá trị tối thiểu là 13.913.000.000 VND)].
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.913.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi