Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:47:00 đến ngày 2021-04-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,785,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: 02 bể đứng 95m3 và tháo dỡ, vận chuyển 2 bể | |||
| 1 | Bể trụ đứng 95 m3(2 bể) - Chế tạo bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
1 | TB |
| 2 | Bố trí thiết bị bể 95m3 (2 bể) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 3 | Gối sàn trong bể, cầu thang, lan can, sàn thao tác, cầu nối bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 4 | Chi phí tháo dỡ 2 bể 95m3 và di chuyển cho dây chuyền pha chế xăng dầu E5 bằng đường thủy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| B | Hạng mục 2: Cấp nước an toàn pccc | |||
| 1 | Đường ống thép đúc 3" (Ф 88,9x5,49) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
120,6 | m |
| 2 | Đường ống thép đúc 2" (Ф 60,3x3,91) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,14 | m |
| 3 | Đường ống thép đúc 1" (Ф 33,4x3,38) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,015 | m |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,1137 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- Đường kính ống 3" (Ф 88,9x5,49) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- Đường kính ống 2" (Ф 60,3x2,77) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- Đường kính ống 1" (Ф 33,4x1,68) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,51 | 100m |
| 9 | Làm vệ sinh công nghiệp đường ống; sau đó thổi bằng khí nén | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van bi 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van bi 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 15 | Tê thép đúc 6"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 16 | Tê thép đúc 3"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 17 | Tê chéo 3"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 18 | Cút thép 90 độ 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 19 | Cút thép 90 độ 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 20 | Thu 3"x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 21 | Cút 45 độ 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 22 | Cút 45 độ 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đúc 6"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đúc 3"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê chéo 3"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 độ 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thu 3"x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút 45 độ 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút 45 độ 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 31 | Bích nối 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bích |
| 32 | Bích nối 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bích |
| 33 | Bích nối 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42 | Bích |
| 34 | Bích bịt 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bích |
| 35 | Bích bịt 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bích |
| 36 | Lắp bích nối 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 37 | Lắp bích nối 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cặp bích |
| 38 | Lắp bích nối 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | Cặp bích |
| 39 | Lắp bích bịt 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 40 | Lắp bích bịt 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cặp bích |
| 41 | Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | m2 |
| 42 | Bu lông M16x90+ECU+Vòng đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 43 | Bu lông M14x60+ECU+Vòng đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Cái |
| 44 | Bu lông M16x80+ECU+Vòng đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 45 | Bích nối 3" -150#RF | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 46 | Lắp Bích nối 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 47 | Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0571 | m2 |
| 48 | Bu lông M16x90+ECU+Vòng đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (3x70+1x35)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (4x1,5)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CVV (1x1,5)mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn điều khiển phòng nổ (Run/Stop) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 8 | Đào hào đặt dây dẫn điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất hào đặt dây dẫn điện | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đèn búp 100W phòng nổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 12 | Hộp nối dây 3 ngả loại phòng nổ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Hộp |
| 13 | Bộ cố định ống dây đèn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 16 | Dây thép D10 mạ kẽm làm lưới chống sét trên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40 | m |
| 17 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25 | m |
| 20 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,2 | m |
| 21 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 22 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Tấm |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 25 | Kim thu sét tia tiên đạo Pulsar 18 bán kính bảo vệ cấp 1: 35m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102 : 2011 (Pháp) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ đếm sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,4123 | Kg |
| 29 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 30 | Chân trụ đỡ bằng ống thép mạ kẽm 2,5mxD48x2mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m |
| 31 | Buloong ecu Inox M10x50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng bện 70 mm2 dẫn và thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35 | m |
| 33 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Cái |
| 34 | Đai colie Inox cố định cáp vào cột chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 35 | Gia công thép neo cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0304 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng thép neo cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0304 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2154 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| D | Hạng mục 4: Gối đỡ ống | |||
| 1 | Sản xuất gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
0,6577 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6577 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn lót, 2 nước sơn chống rỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,5502 | 1m2 |
| 4 | Bulong nở M12x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 192 | Bộ |
| 5 | Bulong nở M16x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 6 | Bulong M14 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 7 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0004 | 100m2 |
| 9 | Đào móng gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng gối đỡ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,192 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 12 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,346 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0332 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0797 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0797 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn lót, 2 nước sơn chống rỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,9498 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,129 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt gối đỡ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,129 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn lót, 2 nước sơn chống rỉ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,6609 | 1m2 |
| 20 | Đào móng máy bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,332 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng gối đỡ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,444 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,296 | m3 |
| 23 | Bê tông móng máy bơm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,272 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng máy bơm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0546 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà bơm nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
9,9008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3003 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0065 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0751 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0493 | Tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9112 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9112 | Tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,052 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,052 | Tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4091 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4091 | Tấn |
| 15 | Bu lông M14x70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 116 | Bộ |
| 16 | Bu lông M20x70 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Bộ |
| 17 | Sơn sắt thép 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 94,489 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm tôn che thu hồi trục 8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0364 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Austnan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1562 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2 | md |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3185 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8778 | m3 |
| 23 | Xây móng bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8162 | m3 |
| 24 | Trát chân tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,225 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,34 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,68 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,68 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,8 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Móng bể trụ thép 95m3 | |||
| 1 | Đào móng băng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
69,4873 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,1624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1116 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,4687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7195 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,932 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2691 | Tấn |
| 8 | Bulong neo cấp bền 8.8 M30x1100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,777 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9257 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5445 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Bu lông neo M16x600 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 72 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển đất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4818 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt bể thép, sơn bể thép, thử bền thử kín | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa bình bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
21,56 | Tấn |
| 2 | Giá sơn bên ngoài bể sơn Epoxy Jotun 3 lớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 284,21 | m2 |
| 3 | Sơn ngoài bể , h>4 m sơn 1 lớp sơn Grey Epoxy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,421 | 10m2 |
| 4 | Sơn ngoài bể , h>4 m 2 lớp sơn White Epoxy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,421 | 10m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 260,361 | 1m2 |
| 6 | Thử áp lực bằng bể nước , Dung tích bể 100m3 (thử bền, thử kín bể nước) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bể |
| 7 | Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể tạm tính =10% thử bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | TB |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đen 4" (Fi 114,3x6,02)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
30,15 | m |
| 2 | Ống thép đen 3" (Fi 88,9x5,49)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,01 | m |
| 3 | Ống thép đen 2" (Fi 60,3x3,91)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,02 | m |
| 4 | Ống thép đen 1/2" (Fi 21,3x3,73)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,02 | m |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,3503 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 4" (Fi 114,3x6,02) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 2" (Fi 60,3x3,91) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 3" (Fi 88,9x5,49) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 1/2" (Fi 21,3x3,73) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 10 | Cút đúc 90-4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 11 | Cút đúc 90-2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 12 | Cút đúc 90- 1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 13 | Tê 4x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 14 | Tê 4x3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 15 | Tê 4x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 16 | Tê 4x1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cút đúc 90-4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Cút đúc 90-2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cút đúc 90- 1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê 4x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tê 4x3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tê 4x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Tê 4x1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 24 | Bích nối 4" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | Cái |
| 25 | Bích bịt 4" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 26 | Bích nối 1" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 27 | Bích nối 2" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 28 | Bích nối 3" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 29 | Lắp Bích thép nối 4'', bích bịt 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cặp bích |
| 30 | Lắp Bích thép nối 1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cặp bích |
| 31 | Lắp Bích thép nối 2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cặp bích |
| 32 | Lắp Bích thép nối 3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van chặn 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn 1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van hồi lưu 2"x1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép nối mềm 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 39 | Cầu đồng nối bích | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44 | Cái |
| 40 | Bu lông, ê cu Inox M16x90 + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Bộ |
| 41 | Bu lông, ê cu Inox M16x85+ đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Bộ |
| 42 | Bu lông, ê cu Inox M14x65 + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | Bộ |
| 43 | Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2184 | m2 |
| 44 | Thử áp lực Đường kính ống 4" (Fi 114,3) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88,9) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường kính ống 1" (Fi 21,3) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 48 | Làm vệ sinh công nghiệp ống sau đó thổi khô bằng khí nén | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | HT |
| 49 | Vận hành thử và bàn giao | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| 50 | Lắp đặt van chặn 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van đóng nhanh 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van một chiều 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van hồi lưu 3"x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van hồi lưu 2"x1" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt họng nhập kín 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép nối mềm 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép nối mềm 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt áp kế 0->10kg/cm2 + van cầu 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chân không kế + van cầu 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt bình lọc thô 4" (10m3/h) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bình lọc thô 4" (100m3/h) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm cánh gạt Q=100m3/h ( tạm tính 200kg) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt máy bơm ly tâmt Q=10m3/h ( tạm tính 50kg) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | Cái |
| 67 | Cút đúc 90 độ 6'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 68 | Cút đúc 90 độ 4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 69 | Cút đúc 90 độ 3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 70 | Cút đúc 90 độ 2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 71 | Cút đúc 135 độ 6'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 72 | Cút đúc 135 độ 4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Cút đúc 90-6'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Cút đúc 90-4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Cút đúc 90-3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Cút đúc 90-2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Cút đúc 135-6'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Cút đúc 135-4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 79 | Tê 6x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 80 | Tê 6x3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 81 | Tê 4x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 82 | Tê 4x3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 83 | Tê 4x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 84 | Tê 4x1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Tê 2x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 86 | Tê 2x1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 87 | Thót lệch tâm 6x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép 6x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép 6x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Tê 4x4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Tê 4x3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt Tê 4x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Tê 4x1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Tê 2x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Tê 2x1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt thót lệch tâm 6x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 97 | Bích nối 6" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 98 | Bích nối 4" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | Cái |
| 99 | Bích nối 3" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 100 | Bích nối 2" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | Cái |
| 101 | Bích nối 1" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 102 | Bích bịt 6" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 103 | Bích bịt 4" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 104 | Bích bịt 2" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 105 | Lắp bích thép nối 6'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5 | Cặp bích |
| 106 | Lắp bích thép nối 4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,5 | Cặp bích |
| 107 | Lắp bích thép nối 3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cặp bích |
| 108 | Lắp bích thép nối 2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cặp bích |
| 109 | Lắp bích thép nối 1'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 110 | Lắp bích thép nối 6'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | Cặp bích |
| 111 | Lắp bích thép nối 4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 112 | Lắp bích thép nối 2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 113 | Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,592 | m2 |
| 114 | Cầu đồng nối bích | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | Cái |
| 115 | Bu lông, ê cu Inox M20x100 + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 321 | Bộ |
| 116 | Bu lông, ê cu Inox M16x90 + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 432 | Bộ |
| 117 | Bu lông, ê cu Inox M16x85+ đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 88 | Bộ |
| 118 | Bu lông, ê cu Inox M14x65 + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Bộ |
| 119 | Ống thép đen 6" (Fi 168,3x7,11)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,105 | m |
| 120 | Ống thép đen 4" (Fi 114,3x6,02)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 63,315 | m |
| 121 | Ống thép đen 3" (Fi 88,9x5,49)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,01 | m |
| 122 | Ống thép đen 2" (Fi 60,3x3,91)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,35 | m |
| 123 | Ống thép đen 1" (Fi 33,4x3,38)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,005 | m |
| 124 | Ống thép đen 8" (Fi 219,1x6,35)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,005 | m |
| 125 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,2756 | 1m2 |
| 126 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 4" (Fi 114,3x6,02) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,63 | 100m |
| 127 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 3" (Fi 88,9x5,49) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 2" (Fi 60,3x3,91) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 129 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 1" (Fi 33,4x3,38) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 130 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 219-7 (mm) (ống lồng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 131 | Thử áp lực Đường kính ống 4" (Fi 114,3) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,63 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88,9) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường kính ống 1" (Fi 33,4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 135 | Làm vệ sinh công nghiệp ống sau đó thổi khô bằng khí nén | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | HT |
| 136 | Ống thép đen 2" (Fi 60,3x3,91)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,125 | m |
| 137 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7336 | 1m2 |
| 138 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 2" (Fi 60,3x3,91) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van chặn 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 140 | Lắp đặt van bi (van kiểm) 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van bi nổi 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van một chiều 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van điện 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt lưu lượng kế 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt bình lọc tách khí (theo lưu lượng kế) 2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 146 | Cút đúc 90 độ 2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 147 | Lắp đặt cút đúc 90-2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 148 | Tê 2x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 149 | Lắp đặt Tê 2x2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 150 | Bích nối 2" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 34 | Cái |
| 151 | Lắp Bích thép nối 2'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Cặp bích |
| 152 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt áp kế 0->10kg/cm2 + van cầu 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 154 | Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 155 | Ống thép đen 3" (Fi 88,9x5,49)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,01 | m |
| 156 | Ống thép đen 1/2" (Fi 21,3x3,73)-A53 GR.B | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,01 | m |
| 157 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6921 | 1m2 |
| 158 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 3" (Fi 88,9x5,49) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 1/2" (Fi 21,3x3,73) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88,9) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường kính ống 1" (Fi 33,4) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van bi (van kiểm) 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 164 | Lắp đặt áp kế 0->10kg/cm2 + van cầu 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 165 | Lắp đặt van chặn ren 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 166 | Tê 3"x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 167 | Tê 3"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt Tê 3"x2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Tê 3"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt van bi nổi 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 171 | Lắp đặt van điện 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt bộ điều khiển Batch controller | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 173 | Lắp đặt lưu lượng kế 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 174 | Lắp đặt bình tách khí 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 175 | Lắp đặt van chặn 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 176 | Cút đúc 90 độ 3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 177 | Thót lệch tâm 4"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 178 | Bích nối 3" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Cái |
| 179 | Bích bịt 3" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 180 | Lắp đặt Cút đúc 90-3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 181 | Lắp đặt Thót lệch tâm 4"x3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 182 | Lắp Bích nối 3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cặp bích |
| 183 | Lắp Bích bịt 3'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cặp bích |
| 184 | Lắp đặt van an toàn 1/2" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt van một chiều 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt van chặn 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 187 | Bích nối 4" - A105 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 188 | Cút đúc 90 độ 4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 189 | Lắp bích thép nối 4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cặp bích |
| 190 | Lắp đặt cút đúc 90-4'' | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 191 | Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4808 | m2 |
| 192 | Cầu đồng nối bích | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62 | Cái |
| 193 | Bu lông, ê cu Inox M16x90 + đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 152 | Bộ |
| 194 | Bu lông, ê cu Inox M16x85+ đệm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 112 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt cửa vào bể trên thành 24" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cửa ánh sáng trên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt van an toàn khẩn cấp 20" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 198 | Lắp đặt cổ nối van thở 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 199 | Lắp đặt van thở có bình ngăn hơi ẩm 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt cổ nối dự phòng 6" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt lỗ đo mức thủ công 6" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt lỗ đo mức tự động 6" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhập 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 204 | Lắp đặt ống xuất 4" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt ống xả đáy 3" | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Sơn vật tư sủ dụng lại của kv3 | |||
| 1 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn Epoxy Jotun 3 lớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC |
29,534 | 1m2 |
| 2 | Giá sơn vật tư sử dụng lại vận chuyển từ KV III sơn Epoxy Jotun 3 lớp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,534 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình công nghiệp tối thiểu cấp III trong đó phải bao gồm lắp đặt hệ thống công nghệ kho xăng dầu, bể thép, nhà bơm, hệ thống phối trộn E5, PCCC (hoặc hạng mục công trình khác tương đương). - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và tài liệu chứng minh về quy mô, giải pháp thiết kế (Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKT-KTĐTXD hoặc TKBVTC hoặc văn bản khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi