Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375192-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201255519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:47:00 đến ngày 2021-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,785,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: 02 bể đứng 95m3 và tháo dỡ, vận chuyển 2 bể
1 Bể trụ đứng 95 m3(2 bể) - Chế tạo bể Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
1 TB
2 Bố trí thiết bị bể 95m3 (2 bể) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
3 Gối sàn trong bể, cầu thang, lan can, sàn thao tác, cầu nối bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
4 Chi phí tháo dỡ 2 bể 95m3 và di chuyển cho dây chuyền pha chế xăng dầu E5 bằng đường thủy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
B Hạng mục 2: Cấp nước an toàn pccc
1 Đường ống thép đúc 3" (Ф 88,9x5,49) Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
120,6 m
2 Đường ống thép đúc 2" (Ф 60,3x3,91) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,14 m
3 Đường ống thép đúc 1" (Ф 33,4x3,38) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,015 m
4 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,1137 1m2
5 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- Đường kính ống 3" (Ф 88,9x5,49) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2 100m
6 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- Đường kính ống 2" (Ф 60,3x2,77) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,28 100m
7 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- Đường kính ống 1" (Ф 33,4x1,68) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
8 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,51 100m
9 Làm vệ sinh công nghiệp đường ống; sau đó thổi bằng khí nén Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,51 100m
10 Lắp đặt van 1 chiều 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
11 Lắp đặt van chặn 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
12 Lắp đặt van bi 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
13 Lắp đặt van bi 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
14 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
15 Tê thép đúc 6"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
16 Tê thép đúc 3"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
17 Tê chéo 3"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
18 Cút thép 90 độ 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
19 Cút thép 90 độ 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
20 Thu 3"x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
21 Cút 45 độ 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
22 Cút 45 độ 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
23 Lắp đặt tê thép đúc 6"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
24 Lắp đặt tê thép đúc 3"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
25 Lắp đặt tê chéo 3"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
26 Lắp đặt cút 90 độ 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
27 Lắp đặt cút 90 độ 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
28 Lắp đặt thu 3"x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
29 Lắp đặt cút 45 độ 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
30 Lắp đặt cút 45 độ 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
31 Bích nối 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bích
32 Bích nối 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Bích
33 Bích nối 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42 Bích
34 Bích bịt 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bích
35 Bích bịt 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bích
36 Lắp bích nối 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
37 Lắp bích nối 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cặp bích
38 Lắp bích nối 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21 Cặp bích
39 Lắp bích bịt 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cặp bích
40 Lắp bích bịt 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cặp bích
41 Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 m2
42 Bu lông M16x90+ECU+Vòng đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 Cái
43 Bu lông M14x60+ECU+Vòng đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 Cái
44 Bu lông M16x80+ECU+Vòng đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
45 Bích nối 3" -150#RF Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
46 Lắp Bích nối 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
47 Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0571 m2
48 Bu lông M16x90+ECU+Vòng đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16 Cái
C Hạng mục 3: Hệ thống điện
1 Lắp đặt dây CXV/DSTA (3x70+1x35)mm2 Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
5 m
2 Lắp đặt dây CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 65 m
3 Lắp đặt dây CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70 m
4 Lắp đặt dây CXV/DSTA (4x1,5)mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 150 m
5 Lắp đặt dây CVV (1x1,5)mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
6 Lắp đặt tủ điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 1 tủ
7 Lắp đặt nút ấn điều khiển phòng nổ (Run/Stop) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
8 Đào hào đặt dây dẫn điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4 m3
9 Đắp đất hào đặt dây dẫn điện Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4 m3
10 Lắp đặt đèn búp 100W phòng nổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Bộ
11 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
12 Hộp nối dây 3 ngả loại phòng nổ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Hộp
13 Bộ cố định ống dây đèn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 bộ
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây D25 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 m
15 Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
16 Dây thép D10 mạ kẽm làm lưới chống sét trên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40 m
17 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
18 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
19 Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25 m
20 Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,2 m
21 Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
22 Tấm chì lá 40x120, dày 3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Tấm
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,3 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,3 m3
25 Kim thu sét tia tiên đạo Pulsar 18 bán kính bảo vệ cấp 1: 35m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102 : 2011 (Pháp) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
26 Bộ đếm sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Bộ
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
28 Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,4123 Kg
29 Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
30 Chân trụ đỡ bằng ống thép mạ kẽm 2,5mxD48x2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,025 100m
31 Buloong ecu Inox M10x50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
32 Lắp đặt cáp đồng bện 70 mm2 dẫn và thoát sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 35 m
33 Kẹp định vị cáp thoát sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Cái
34 Đai colie Inox cố định cáp vào cột chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
35 Gia công thép neo cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0304 Tấn
36 Lắp dựng thép neo cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0304 Tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2154 1m2
38 Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Hộp
D Hạng mục 4: Gối đỡ ống
1 Sản xuất gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,6577 Tấn
2 Lắp đặt gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6577 Tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn lót, 2 nước sơn chống rỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,5502 1m2
4 Bulong nở M12x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 192 Bộ
5 Bulong nở M16x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
6 Bulong M14 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
7 Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0014 m3
8 Ván khuôn gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0004 100m2
9 Đào móng gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,576 m3
10 Đắp đất móng gối đỡ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,192 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,144 m3
12 Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,346 m3
13 Ván khuôn gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0332 100m2
14 Sản xuất gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0797 Tấn
15 Lắp đặt gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0797 Tấn
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn lót, 2 nước sơn chống rỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,9498 1m2
17 Sản xuất gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,129 Tấn
18 Lắp đặt gối đỡ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,129 Tấn
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn lót, 2 nước sơn chống rỉ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,6609 1m2
20 Đào móng máy bơm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,332 m3
21 Đắp đất móng gối đỡ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,444 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,296 m3
23 Bê tông móng máy bơm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,272 m3
24 Ván khuôn móng máy bơm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0546 100m2
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà bơm nhiên liệu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
9,9008 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3003 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,896 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0828 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0065 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0751 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0493 Tấn
9 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9112 Tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9112 Tấn
11 Gia công giằng mái thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,052 Tấn
12 Lắp dựng giằng thép bu lông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,052 Tấn
13 Gia công hệ khung dàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4091 Tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4091 Tấn
15 Bu lông M14x70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 116 Bộ
16 Bu lông M20x70 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20 Bộ
17 Sơn sắt thép 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 94,489 1m2
18 Tháo dỡ tấm tôn che thu hồi trục 8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0364 100m2
19 Lợp mái tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Austnan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1562 100m2
20 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,2 md
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3185 100m2
22 Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8778 m3
23 Xây móng bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8162 m3
24 Trát chân tường dày 2cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,225 m2
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,34 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,68 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,68 m3
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,8 m2
F Hạng mục 6: Móng bể trụ thép 95m3
1 Đào móng băng Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
69,4873 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,1624 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1116 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,4687 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7195 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,932 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2691 Tấn
8 Bulong neo cấp bền 8.8 M30x1100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,777 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9257 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5445 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,16 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,216 100m2
14 Bu lông neo M16x600 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 72 Bộ
15 Vận chuyển đất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4818 100m3
G Hạng mục 7: Lắp đặt bể thép, sơn bể thép, thử bền thử kín
1 Lắp đặt bồn chứa bình bể Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
21,56 Tấn
2 Giá sơn bên ngoài bể sơn Epoxy Jotun 3 lớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 284,21 m2
3 Sơn ngoài bể , h>4 m sơn 1 lớp sơn Grey Epoxy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,421 10m2
4 Sơn ngoài bể , h>4 m 2 lớp sơn White Epoxy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 28,421 10m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 260,361 1m2
6 Thử áp lực bằng bể nước , Dung tích bể 100m3 (thử bền, thử kín bể nước) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bể
7 Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể tạm tính =10% thử bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 TB
H Hạng mục 8: Hệ thống công nghệ
1 Ống thép đen 4" (Fi 114,3x6,02)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
30,15 m
2 Ống thép đen 3" (Fi 88,9x5,49)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,01 m
3 Ống thép đen 2" (Fi 60,3x3,91)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,02 m
4 Ống thép đen 1/2" (Fi 21,3x3,73)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,02 m
5 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,3503 m2
6 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 4" (Fi 114,3x6,02) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
7 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 2" (Fi 60,3x3,91) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
8 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 3" (Fi 88,9x5,49) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
9 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 1/2" (Fi 21,3x3,73) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
10 Cút đúc 90-4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
11 Cút đúc 90-2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
12 Cút đúc 90- 1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
13 Tê 4x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
14 Tê 4x3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
15 Tê 4x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
16 Tê 4x1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
17 Lắp đặt Cút đúc 90-4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
18 Lắp đặt Cút đúc 90-2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
19 Lắp đặt Cút đúc 90- 1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
20 Lắp đặt Tê 4x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
21 Lắp đặt Tê 4x3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
22 Lắp đặt Tê 4x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
23 Lắp đặt Tê 4x1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
24 Bích nối 4" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 Cái
25 Bích bịt 4" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
26 Bích nối 1" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
27 Bích nối 2" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cái
28 Bích nối 3" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
29 Lắp Bích thép nối 4'', bích bịt 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 Cặp bích
30 Lắp Bích thép nối 1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cặp bích
31 Lắp Bích thép nối 2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cặp bích
32 Lắp Bích thép nối 3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
33 Lắp đặt van chặn 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
34 Lắp đặt van chặn 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
35 Lắp đặt van chặn 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
36 Lắp đặt van chặn 1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
37 Lắp đặt van hồi lưu 2"x1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
38 Lắp đặt ống thép nối mềm 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
39 Cầu đồng nối bích Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 44 Cái
40 Bu lông, ê cu Inox M16x90 + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 Bộ
41 Bu lông, ê cu Inox M16x85+ đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 Bộ
42 Bu lông, ê cu Inox M14x65 + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 Bộ
43 Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2184 m2
44 Thử áp lực Đường kính ống 4" (Fi 114,3) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
45 Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88,9) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
46 Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
47 Thử áp lực đường kính ống 1" (Fi 21,3) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
48 Làm vệ sinh công nghiệp ống sau đó thổi khô bằng khí nén Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 HT
49 Vận hành thử và bàn giao Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Công
50 Lắp đặt van chặn 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
51 Lắp đặt van một chiều 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
52 Lắp đặt van một chiều 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
53 Lắp đặt van đóng nhanh 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
54 Lắp đặt van chặn 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
55 Lắp đặt van một chiều 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
56 Lắp đặt van hồi lưu 3"x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
57 Lắp đặt van hồi lưu 2"x1" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
58 Lắp đặt họng nhập kín 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
59 Lắp đặt ống thép nối mềm 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
60 Lắp đặt ống thép nối mềm 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
61 Lắp đặt áp kế 0->10kg/cm2 + van cầu 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
62 Lắp đặt chân không kế + van cầu 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
63 Lắp đặt bình lọc thô 4" (10m3/h) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
64 Lắp đặt bình lọc thô 4" (100m3/h) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
65 Lắp đặt máy bơm cánh gạt Q=100m3/h ( tạm tính 200kg) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 Cái
66 Lắp đặt máy bơm ly tâmt Q=10m3/h ( tạm tính 50kg) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 Cái
67 Cút đúc 90 độ 6'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
68 Cút đúc 90 độ 4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 Cái
69 Cút đúc 90 độ 3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
70 Cút đúc 90 độ 2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
71 Cút đúc 135 độ 6'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
72 Cút đúc 135 độ 4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
73 Lắp đặt Cút đúc 90-6'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
74 Lắp đặt Cút đúc 90-4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 Cái
75 Lắp đặt Cút đúc 90-3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
76 Lắp đặt Cút đúc 90-2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 Cái
77 Lắp đặt Cút đúc 135-6'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
78 Lắp đặt Cút đúc 135-4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
79 Tê 6x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
80 Tê 6x3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
81 Tê 4x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
82 Tê 4x3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
83 Tê 4x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
84 Tê 4x1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
85 Tê 2x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
86 Tê 2x1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
87 Thót lệch tâm 6x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
88 Lắp đặt tê thép 6x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
89 Lắp đặt tê thép 6x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
90 Lắp đặt Tê 4x4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
91 Lắp đặt Tê 4x3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
92 Lắp đặt Tê 4x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
93 Lắp đặt Tê 4x1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
94 Lắp đặt Tê 2x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
95 Lắp đặt Tê 2x1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
96 Lắp đặt thót lệch tâm 6x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
97 Bích nối 6" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 Cái
98 Bích nối 4" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51 Cái
99 Bích nối 3" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
100 Bích nối 2" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 Cái
101 Bích nối 1" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
102 Bích bịt 6" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
103 Bích bịt 4" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
104 Bích bịt 2" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
105 Lắp bích thép nối 6'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5 Cặp bích
106 Lắp bích thép nối 4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,5 Cặp bích
107 Lắp bích thép nối 3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cặp bích
108 Lắp bích thép nối 2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cặp bích
109 Lắp bích thép nối 1'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
110 Lắp bích thép nối 6'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 Cặp bích
111 Lắp bích thép nối 4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
112 Lắp bích thép nối 2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
113 Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,592 m2
114 Cầu đồng nối bích Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 80 Cái
115 Bu lông, ê cu Inox M20x100 + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 321 Bộ
116 Bu lông, ê cu Inox M16x90 + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 432 Bộ
117 Bu lông, ê cu Inox M16x85+ đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 88 Bộ
118 Bu lông, ê cu Inox M14x65 + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Bộ
119 Ống thép đen 6" (Fi 168,3x7,11)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,105 m
120 Ống thép đen 4" (Fi 114,3x6,02)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 63,315 m
121 Ống thép đen 3" (Fi 88,9x5,49)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,01 m
122 Ống thép đen 2" (Fi 60,3x3,91)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,35 m
123 Ống thép đen 1" (Fi 33,4x3,38)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,005 m
124 Ống thép đen 8" (Fi 219,1x6,35)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,005 m
125 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48,2756 1m2
126 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 4" (Fi 114,3x6,02) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,63 100m
127 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 3" (Fi 88,9x5,49) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
128 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 2" (Fi 60,3x3,91) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7 100m
129 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 1" (Fi 33,4x3,38) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m
130 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 219-7 (mm) (ống lồng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m
131 Thử áp lực Đường kính ống 4" (Fi 114,3) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,63 100m
132 Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88,9) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
133 Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,7 100m
134 Thử áp lực đường kính ống 1" (Fi 33,4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,01 100m
135 Làm vệ sinh công nghiệp ống sau đó thổi khô bằng khí nén Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 HT
136 Ống thép đen 2" (Fi 60,3x3,91)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,125 m
137 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,7336 1m2
138 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 2" (Fi 60,3x3,91) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 100m
139 Lắp đặt van chặn 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
140 Lắp đặt van bi (van kiểm) 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
141 Lắp đặt van bi nổi 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
142 Lắp đặt van một chiều 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
143 Lắp đặt van điện 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
144 Lắp đặt lưu lượng kế 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
145 Lắp đặt bình lọc tách khí (theo lưu lượng kế) 2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
146 Cút đúc 90 độ 2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
147 Lắp đặt cút đúc 90-2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
148 Tê 2x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
149 Lắp đặt Tê 2x2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 Cái
150 Bích nối 2" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 34 Cái
151 Lắp Bích thép nối 2'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17 Cặp bích
152 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
153 Lắp đặt áp kế 0->10kg/cm2 + van cầu 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
154 Thử áp lực đường kính ống 2'' (D60.3) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 100m
155 Ống thép đen 3" (Fi 88,9x5,49)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,01 m
156 Ống thép đen 1/2" (Fi 21,3x3,73)-A53 GR.B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,01 m
157 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6921 1m2
158 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 3" (Fi 88,9x5,49) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
159 Lắp đặt đường ống thép đen dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ- Đường kính ống 1/2" (Fi 21,3x3,73) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
160 Thử áp lực đường kính ống 3'' (D88,9) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
161 Thử áp lực đường kính ống 1" (Fi 33,4) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
162 Lắp đặt van bi (van kiểm) 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
163 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
164 Lắp đặt áp kế 0->10kg/cm2 + van cầu 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
165 Lắp đặt van chặn ren 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
166 Tê 3"x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
167 Tê 3"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
168 Lắp đặt Tê 3"x2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
169 Lắp đặt Tê 3"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
170 Lắp đặt van bi nổi 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
171 Lắp đặt van điện 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
172 Lắp đặt bộ điều khiển Batch controller Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 1 bộ
173 Lắp đặt lưu lượng kế 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
174 Lắp đặt bình tách khí 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
175 Lắp đặt van chặn 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
176 Cút đúc 90 độ 3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
177 Thót lệch tâm 4"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
178 Bích nối 3" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 Cái
179 Bích bịt 3" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
180 Lắp đặt Cút đúc 90-3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
181 Lắp đặt Thót lệch tâm 4"x3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
182 Lắp Bích nối 3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 Cặp bích
183 Lắp Bích bịt 3'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cặp bích
184 Lắp đặt van an toàn 1/2" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
185 Lắp đặt van một chiều 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
186 Lắp đặt van chặn 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
187 Bích nối 4" - A105 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
188 Cút đúc 90 độ 4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
189 Lắp bích thép nối 4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cặp bích
190 Lắp đặt cút đúc 90-4'' Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
191 Đệm bích amiang chịu dầu Nhật Bản dày 4mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4808 m2
192 Cầu đồng nối bích Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62 Cái
193 Bu lông, ê cu Inox M16x90 + đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 152 Bộ
194 Bu lông, ê cu Inox M16x85+ đệm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 112 Bộ
195 Lắp đặt cửa vào bể trên thành 24" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
196 Lắp đặt cửa ánh sáng trên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
197 Lắp đặt van an toàn khẩn cấp 20" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
198 Lắp đặt cổ nối van thở 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
199 Lắp đặt van thở có bình ngăn hơi ẩm 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
200 Lắp đặt cổ nối dự phòng 6" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
201 Lắp đặt lỗ đo mức thủ công 6" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
202 Lắp đặt lỗ đo mức tự động 6" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
203 Lắp đặt ống nhập 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
204 Lắp đặt ống xuất 4" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
205 Lắp đặt ống xả đáy 3" Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
I Hạng mục 9: Sơn vật tư sủ dụng lại của kv3
1 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn Epoxy Jotun 3 lớp Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
29,534 1m2
2 Giá sơn vật tư sử dụng lại vận chuyển từ KV III sơn Epoxy Jotun 3 lớp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,534 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình công nghiệp tối thiểu cấp III trong đó phải bao gồm lắp đặt hệ thống công nghệ kho xăng dầu, bể thép, nhà bơm, hệ thống phối trộn E5, PCCC (hoặc hạng mục công trình khác tương đương). - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và tài liệu chứng minh về quy mô, giải pháp thiết kế (Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKT-KTĐTXD hoặc TKBVTC hoặc văn bản khác tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->