Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330351-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210330345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương hỗ trợ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 09:51:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,212,429,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,0456 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27,7068 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 273,248 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 353,4 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 243 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 71,18 m2
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 264,12 m2
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 47,7 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,1616 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,756 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 93,8 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 153,808 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 74,88 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 349,72 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 80,46 m
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 268,8 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21,35 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 133,78 m2
22 cửa đi kính thủy lực mở tự động Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 39,52 m2
23 cửa đi 2 cánh nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50,1 m2
24 cửa sổ nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 44,14 m2
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,4383 tấn
26 thép hộp 50x50x1.4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 633,6 m
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,6412 100m2
28 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 256,2 1m2
29 làm biển tấm aluminium khung thép hộp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28,52 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 247,6 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 424,6 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 433,52 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 228,68 m2
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 600 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 250 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.200 m
38 lắp đặt đèn LED dây trang trí Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 210 m
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 70 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
43 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn âm nền có nắp đậy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 34 cái
52 Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-10ATM ) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
53 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
54 Băng dính cách điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 35 cuộn
55 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.725 cái
56 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 320 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 78 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 330 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 360 m
62 bình phòng cháy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
63 tiêu lệnh phòng cháy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 hộp đựng bình Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
65 xà xứ đỡ điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
66 cáp d=4 treo cáp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 m
67 điều hòa âm trần 26000BTU Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
68 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 máy
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,276 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 348,32 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 206,215 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 138,735 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 37,52 m2
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,136 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,4 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 149,28 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 100m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,4684 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,2496 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 226,48 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 137,08 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60,48 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 206,215 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50,8 m
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,4 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 141,655 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,794 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27,82 m2
21 cửa đi 2 cánh nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,14 m2
22 cửa sổ nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,68 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8417 tấn
24 thép hộp 50x50x1.4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 370,8 m
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,4928 100m2
26 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 102,2 1m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 363,56 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 266,69 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 432,69 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 197,56 m2
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 70 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 690 m
35 lắp đặt đèn LED dây trang trí Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
41 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19 cái
50 Tủ điện tầng ( 8-12ATM ) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
51 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
52 Băng dính cách điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17 cuộn
53 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 135 cái
54 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 84 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 90 m
60 bình phòng cháy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
61 tiêu lệnh phòng cháy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
62 hộp đựng bình Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
63 xà xứ đỡ điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
64 cáp d=4 treo cáp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 m
65 điều hòa 12 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
66 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 máy
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 201,72 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 260,595 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 138,035 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,4 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 149,28 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,2 100m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 209,96 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 98,24 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60,48 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 260,595 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50,8 m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,4 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 138,035 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,794 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 36 m2
17 cửa đi 2 cánh nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15,6 m2
18 cửa sổ nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20,4 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8417 tấn
20 thép hộp 50x50x1.5 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 370,8 m
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,4928 100m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 308,2 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 321 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 470,55 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 158,72 m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 200 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 470 m
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
31 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
39 Tủ điện tầng ( 8-12ATM ) Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
40 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
41 Băng dính cách điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cuộn
42 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 375 cái
43 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 cái
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 72 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 78 m
49 bình phòng cháy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
50 tiêu lệnh phòng cháy Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
51 hộp đựng bình Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
52 xà xứ đỡ điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
53 cáp d=4 treo cáp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 m
D NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,995 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,584 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0485 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,478 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,968 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,872 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6963 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,8144 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1485 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0146 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1598 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0531 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2981 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,087 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2559 100m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,096 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 22,62 m3
19 Ván khuôn đáy BTH Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0191 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,01 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,2518 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,7502 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,18 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25,18 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,8 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6765 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,5688 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0123 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0784 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,208 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0886 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1599 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 34 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,3746 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,032 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1945 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2499 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,013 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0431 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,254 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0939 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,4486 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7351 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6449 100m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,5198 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,2962 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,7085 m3
48 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1171 100kg
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2669 100m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 82,84 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 137,51 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13,42 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30,06 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13,086 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60,374 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 448,778 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 225,8 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 41,774 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 115,29 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,7 m2
62 Cửa đi nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,14 m2
63 Cửa đi nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,96 m2
64 Cửa đi nhôm xingfa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,88 m2
65 vách ngăn tấm nhựa compact dày 12ly Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28,84 m2
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 m
68 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
74 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
75 Băng dính cách điện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cuộn
76 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 240 cái
77 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 42 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 104 m
81 Lắp đặt ống PP-R PN10 D40 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
84 Lắp đặt cút 90o PP-R D40 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
85 Lắp đặt cút 90o PP-R D20 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32 cái
86 Lắp đặt cút 90o PP-R D25 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 cái
87 Lắp đặt tê PP-R D40 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
88 Lắp đặt tê PP-R D25 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt tê PP-R D20 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 42 cái
90 Lắp đặt nối thẳng PP-R D40 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
91 Lắp đặt nối thẳng PP-R D25 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
92 Lắp đặt nối thẳng PP-R D20 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
93 van phao tự động + phụ kiện Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
94 khóa D40 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
95 khóa D25 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
96 khóa D20 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
97 van góc + rắc co Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
98 côn chuyển D40x20 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
100 Lắp đặt gương soi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
101 vòi xịt Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
103 ống nhựa PVC 110 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
104 ống nhựa PVC 60 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,54 100m
105 ống nhựa PVC 40 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
106 Cút góc PVC D110 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
107 Cút xiên PVC D110-60 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
108 Cút xiên PVC D60-60 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
109 Cút xiên PVC D60-42 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
110 Cút vuông PVC D110 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
111 Cút vuông PVC D60 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
112 Cút vuông PVC D42 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
113 Tê PVC D60x42 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
114 Nút bịt D110 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 cái
115 Phễu thu sàn inox D76 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
116 Đai cố định ống D60 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50 cái
117 Đai cố định ống D90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 cái
118 Vòi xả Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
119 Lavabo treo tường + vòi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
120 Lắp đặt xí bệt Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bể
E SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,485 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14,17 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,97 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 379,4 m3
5 viên đá sẻ bó thành bồn cây Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 103 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ hóa đơn) Tối thiểu nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự đã thi công công trình trong lĩnh vực Quốc phòng, An ninh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->