Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương hỗ trợ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 09:51:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,212,429,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,0456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,7068 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 273,248 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 353,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 243 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 71,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 264,12 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 47,7 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1616 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 93,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 153,808 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 74,88 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 349,72 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80,46 | m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 268,8 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,35 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 133,78 | m2 |
| 22 | cửa đi kính thủy lực mở tự động | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 39,52 | m2 |
| 23 | cửa đi 2 cánh nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50,1 | m2 |
| 24 | cửa sổ nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 44,14 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,4383 | tấn |
| 26 | thép hộp 50x50x1.4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 633,6 | m |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,6412 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 256,2 | 1m2 |
| 29 | làm biển tấm aluminium khung thép hộp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,52 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 247,6 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 424,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 433,52 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 228,68 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m |
| 38 | lắp đặt đèn LED dây trang trí | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 70 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm nền có nắp đậy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 52 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-10ATM ) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 54 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35 | cuộn |
| 55 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.725 | cái |
| 56 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 320 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 78 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 330 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 360 | m |
| 62 | bình phòng cháy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 63 | tiêu lệnh phòng cháy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | hộp đựng bình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 65 | xà xứ đỡ điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | cáp d=4 treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 67 | điều hòa âm trần 26000BTU | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,276 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 348,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 206,215 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 138,735 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 37,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 149,28 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,4684 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2496 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 226,48 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 137,08 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 206,215 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50,8 | m |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 141,655 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,794 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,82 | m2 |
| 21 | cửa đi 2 cánh nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,14 | m2 |
| 22 | cửa sổ nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,68 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8417 | tấn |
| 24 | thép hộp 50x50x1.4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 370,8 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,4928 | 100m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 102,2 | 1m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 363,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 266,69 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 432,69 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 197,56 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 690 | m |
| 35 | lắp đặt đèn LED dây trang trí | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 50 | Tủ điện tầng ( 8-12ATM ) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17 | cuộn |
| 53 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 135 | cái |
| 54 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 84 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 60 | bình phòng cháy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | tiêu lệnh phòng cháy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | hộp đựng bình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 63 | xà xứ đỡ điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | cáp d=4 treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 65 | điều hòa 12 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| C | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 201,72 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 260,595 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 138,035 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 149,28 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,2 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 209,96 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98,24 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 260,595 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50,8 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 138,035 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,794 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | m2 |
| 17 | cửa đi 2 cánh nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 18 | cửa sổ nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8417 | tấn |
| 20 | thép hộp 50x50x1.5 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 370,8 | m |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,4928 | 100m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 308,2 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 321 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 470,55 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 158,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 470 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 200W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Tủ điện tầng ( 8-12ATM ) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 42 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 375 | cái |
| 43 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 78 | m |
| 49 | bình phòng cháy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | tiêu lệnh phòng cháy | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | hộp đựng bình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 52 | xà xứ đỡ điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | cáp d=4 treo cáp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,995 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,584 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,478 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,968 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,872 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6963 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,8144 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1485 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1598 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0531 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2981 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2559 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,096 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy BTH | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0191 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2518 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,7502 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,18 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,18 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6765 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5688 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0784 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1599 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3746 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1945 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2499 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,013 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0431 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0939 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,4486 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7351 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6449 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,5198 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,2962 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,7085 | m3 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1171 | 100kg |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2669 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 82,84 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 137,51 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,42 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,06 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,086 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60,374 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 448,778 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 225,8 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,774 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 115,29 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,7 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm xingfa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 65 | vách ngăn tấm nhựa compact dày 12ly | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,84 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 76 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 240 | cái |
| 77 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 104 | m |
| 81 | Lắp đặt ống PP-R PN10 D40 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút 90o PP-R D40 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90o PP-R D20 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90o PP-R D25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PP-R D40 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PP-R D25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PP-R D20 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối thẳng PP-R D40 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối thẳng PP-R D25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng PP-R D20 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 93 | van phao tự động + phụ kiện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | khóa D40 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | khóa D25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | khóa D20 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | van góc + rắc co | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 98 | côn chuyển D40x20 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | vòi xịt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 103 | ống nhựa PVC 110 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 104 | ống nhựa PVC 60 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 105 | ống nhựa PVC 40 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 106 | Cút góc PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cút xiên PVC D110-60 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Cút xiên PVC D60-60 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Cút xiên PVC D60-42 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cút vuông PVC D110 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 111 | Cút vuông PVC D60 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 112 | Cút vuông PVC D42 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Tê PVC D60x42 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Nút bịt D110 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Phễu thu sàn inox D76 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 116 | Đai cố định ống D60 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 117 | Đai cố định ống D90 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 118 | Vòi xả | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lavabo treo tường + vòi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| E | SÂN BÊ TÔNG + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,485 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14,17 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,97 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 379,4 | m3 |
| 5 | viên đá sẻ bó thành bồn cây | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 103 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ hóa đơn) Tối thiểu nhà thầu có 01 hợp đồng tương tự đã thi công công trình trong lĩnh vực Quốc phòng, An ninh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi