Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng trong khi chờ kết quả mua sắm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360805-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quận Bình Tân
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng trong khi chờ kết quả mua sắm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210323829
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 17:45:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,450,428,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dung dịch ly giải hồng cầu 555 Lít Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Dung dịch pha loãng huyết học 6.060 Lít Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Hematology Control 1.122 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Sample cup 10.600 cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 AFP 200 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 AFP Calset 2 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Assay Cup 28.800 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Assay Típ 52.000 Cái Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 CEA 500 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dung dịch phục hồi, rửa vi hạt, vận chuyển, phát tín hiệu cho máy miễn dịch 115.740 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Feritin calset 8 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Feritin 900 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Free T3 II 4.300 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Free T3 II Calset II 8 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Free T4 II 3.200 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Free T4 II Calset II 24 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dung dịch phục hồi, rửa vi hạt, vận chuyển, phát tín hiệu cho máy miễn dịch 72.287 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Syswash 8.500 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Total PSA 800 test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Troponin - I 5.350 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Troponin calset 12 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 TSH 5.600 Test Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 TSH Calset 5 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Acid Uric 2.000 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Alcohol (Bao gồm thuốc thử và chất chuẩn) 22 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Amylase 1.080 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bilirubin Direct 1.500 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bilirubin Total 1.657 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Chuẩn điện giải 54 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 CK( NAC/MB) Control 26 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cretine Kinase MB Liquid 1.225 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 CRP (Bao gồm thuốc thử và chất chuẩn) 107 Ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 GGT Carboxy Liquid 660 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Glucose-TR 1.000 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 HbA1C Calibratorset 16 ML Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 HDL Cholesterol direct 5.920 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hóa chất kiểm chuẩn control 2 máy sinh hóa 250 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Nước rửa điện giải đồ 2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Nước rửa máy sinh hóa 251 Lít Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Protein 500 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Proten control serum II(control Transferin) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 SGOT 13.200 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 SGPT 15.900 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ure 15.900 ml Chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.175643304E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3.815.300.208 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.815.300.208 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.815.300.208 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->