Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313084-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210312948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 00:22:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,868,869,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN
B Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,904 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2353 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,44 m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8 m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4444 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2848 100m3
7 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2848 100m3/1km
8 Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 xe
C Phần cải tạo:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2081 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7787 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6286 m3
4 Ốp tường bồn hoa, đá granit Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh dày 3,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,6698 m2
5 Đá Ốp phào bồn hoa bằng đá granit Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh dày 3,5 cm, rộng 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,79 m
6 Ốp phào đá , vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,79 m
7 Bó vỉa thẳng vỉa hè bằng đá Thanh Hóa nguyên khối (hoặc tương đương) màu xanh rêu KT 30x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2 m
8 Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá Thanh Hóa nguyên khối (hoặc tương đương) màu ghi xanh rêu KT 20x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,06 m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2172 m3
10 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,75 m3
11 Trồng cỏ nhật (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125 m2
12 Trồng cây Xạ Hương đường kính D50cm (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
13 Trồng cây Sang (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao), cây cao 6,5-7m, đường kính D30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
14 Cây xanh thế D1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
15 Bụi cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm cao 25cm), trồng 15 cây /1m2 (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,5 m2
16 Bụi trúc quân tử (5 cây / bụi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bụi
17 Chặt cây cau vua, cây vải ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
18 Đào gốc cây cau vua, cây vải, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
19 Vận chuyển thân và gốc cây cau vua, cây vải đổ đi nơi khác phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
20 Đào, vận chuyển, chăm sóc, trồng lại cây sưa, cây tùng, cây đại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (Để tháo dỡ đường cống thoát nước thải cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1063 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6898 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6898 100m3
24 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m3
25 Đào, bốc xếp vận chuyển đi nơi khác phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cấu kiện
26 Tháo dỡ, di chuyển cột đèn vào nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Đường 2 cổng vào
1 Phá dỡ nền vỉa hè lát gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,97 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2039 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3/1km
5 Di chuyển trụ cứu hỏa trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2039 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0197 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1695 100tấn
9 Bó vỉa hai bên cổng vào bằng đá Thanh Hóa nguyên khối (hoặc tương đương) màu xanh rêu KT 20x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,98 m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2294 m3
E Đường lên dành cho người khuyết tật
1 Lát đá đường dốc, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,835 m2
2 Lát đá thẻ màu trắng mặt dốc, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,61 m2
3 Ốp đá granit mặt thành đường dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42 m2
F HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp thảm bê tông nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 954,72 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5472 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5472 100m3/1km
G Phần cải tạo:
1 Đào khuôn sân bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6082 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,8995 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,6 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5779 100m3
5 Rải giấy dầu lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,519 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.072,6125 m3
7 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.628,4155 m
8 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,5172 m
9 Lát nền đá tự nhiên 300x600x20mm( Đá xanh Thanh Hóa băm trừ viền hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.051,9 m2
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0472 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0472 100m3/1km
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN, CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
I Cấp điện sân vườn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,248 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,248 m3
3 Bulong neo M16x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,272 kg
4 Bulong neo M8x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 kg
5 Khung móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5632 kg
6 Lắp đặt khung đỡ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 tấn
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 100m3/1km
9 Lắp dựng cột đèn cảnh quan cao 5m: Đế bằng nhôm đúc cao 1,685m, đường kính đáy D530mm, tâm bu long 4 lỗ vuông 340x340mm, Thân trụ bằng ống nhôm đúc có hoa văn dây leo theo thân cột ,Sau khi gia công cơ khí , sơn trang trí PU màu xanh dưa hấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cột
10 Lắp đặt Đèn nấm bằng nấm nhôm , h=60cm, lắp bóng led 5-7w, đường kính tân nấm 135cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
11 Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+ 1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
12 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt dây cáp đồng PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.650 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
15 Lắp bảng đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bảng
16 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cửa
17 Lắp đặt cầu chì 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 100 m
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
20 Lắp đặt đèn pha LED chiếu hắt cây 18W -22W( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
21 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, đèn pha LED 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5295 1m3
23 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 bộ
24 Dây tiếp địa cột (thép mạ kẽm) D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,679 kg
25 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,517 kg
26 Đóng cọc chống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cọc
27 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5295 m3
28 Đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 chỉ tiêu
29 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,975 1m3
30 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,975 m3
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
33 Mua sắm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,218 kg
34 Đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 1m3
35 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3636 1000 viên
37 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m2
J Cấp điện nhà bảo vệ 01
1 Lắp đặt tủ điện 300x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt máng đèn tuýp LED đơn 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
11 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Lắp đặt ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
K Cấp điện nhà bảo vệ 02
1 Lắp đặt tủ điện 300x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt máng đèn tuýp LED đơn 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
10 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
13 Lắp đặt ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
M Cấp nước cảnh quan
1 Lắp đặt ống nhựa PPR .PN10 DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m
2 Lắp đặt tê hàn nhiệt DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Lắp đặt tê hàn nhiệt DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
4 Lắp đặt tê hàn nhiệt DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn thu hàn nhiệt DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút hàn nhiệt DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút hàn nhiệt DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt van khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt vòi phun tay DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
N Cấp nước nhà bảo vệ 01
1 Đào bể tự hoại-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2494 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 m3
3 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0511 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
6 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2067 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4522 m3
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,728 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,728 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7668 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5346 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút ren trong chịu nhiệt DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa DN90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
27 Lắp đặt ống nhựa DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống nhựa DN34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt tê xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn thu D90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 01
P Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1711 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9408 1m3
3 Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9609 1m3
4 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 100m2
5 Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6531 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2634 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3675 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6512 m3
12 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0643 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0603 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0953 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0953 100m3/1km
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6878 m3
Q Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1056 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5808 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5339 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8773 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0543 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0347 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1518 tấn
14 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1299 m3
15 Ván khuôn gỗ, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3625 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4862 tấn
17 Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1674 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,176 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,176 m2
21 Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8384 m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 100m
23 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt phễu thu thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Đai INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Ống thoát tràn D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0528 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,21 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6076 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,28 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
35 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4695 m2
36 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm (khu WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m2
37 Ốp tường gạch 300x600mm (khu WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,005 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4148 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,9856 m2
40 SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m2
41 SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,031 m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 02 + BỐT GÁC
S Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1823 100m3
2 Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0254 1m3
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
4 Bê tông lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1088 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6309 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5778 m3
7 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1251 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1424 m3
T Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7993 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7015 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9504 m3
10 Ván khuôn gỗ, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2948 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2934 tấn
12 Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2294 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,736 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,736 m2
16 Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5924 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m
18 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt phễu thu thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Đai INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Ống thoát tràn D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8148 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,794 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7156 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,84 m
30 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6224 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8148 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,7496 m2
33 SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
34 SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,685 m2
35 Nhà bốt gác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hm
U HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
V Ống UPVC D300 thoát nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5072 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,858 1m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,28 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,81 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2377 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2377 100m3/1km
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC- Class 3 D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,32 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,09 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
11 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 100m2
12 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,65 m3
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,72 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3486 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6397 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,972 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
19 Nắp ga composite, khung vuông nắp tròn Kt 850x850 chịu tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3923 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3923 100m3/1km
W Rãnh B300 thu nước
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
2 Ván khuôn móng đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
3 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 tấn
8 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
9 Lắp đặt ống nhựa UPVC- Class 3 D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1068 100m
10 Song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấm
X Ống UPVC D200 thu nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1m3
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,86 m3
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC- Class 3 D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7214 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7214 100m3/1km
Y Cống BTCT D400
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4151 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,946 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1786 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,464 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,4 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499 cái
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 mối nối
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0714 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0714 100m3/1km
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,98 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,51 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
13 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2066 100m2
14 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,27 m3
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,3 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6286 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0954 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1546 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1cấu kiện
21 Nắp ga composite KT 1050x745 chịu tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Nắp ga composite, khung vuông nắp tròn Kt 850x850 chịu tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6047 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6047 100m3/1km
Z Cống BTCT D600
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,111 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 mối nối
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,35 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,52 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
11 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1082 100m2
12 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m3
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,54 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3188 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5675 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6879 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
19 Nắp ga composite KT 1050x745 chịu tải trọng 40T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3883 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3883 100m3/1km
AA HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
AB Phá dỡ
1 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8199 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,153 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chân tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,527 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,8408 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 100m3
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 100m3/1km
AC Cổng làm mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,408 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1326 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
6 Thép hộp liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6666 kg
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3466 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3587 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m3/1km
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,136 m2
13 SX trụ cổng bằng sắt hộp, nan bằng sắt vuống, hoa văn gang đúc, trụ cao 3,65m ( bao gồm cả sơn + lắt đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 trụ
14 SX cổng bằng khung sắt hộp, nan sắt vuông, hoa văn bằng gang đúc ( bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7048 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7048 m2
16 Lắp đặt mô tơ đẩy cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Bê tông chôn ray cổng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
18 SXLD thép ray cổng góc 63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3894 tấn
19 Bánh xe ray cổng D 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
AD Hàng rào hoa sắt
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3622 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8362 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1833 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4887 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3358 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5542 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4394 m2
10 SX hàng rào bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4049 kg
11 SX hàng rào bằng sắt vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935,4661 kg
12 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4124 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,7279 1m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,5499 m2
15 Lắp đặt Barie PROTECO Italia + mô tơ ROGER Italia( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,849 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3/1km
AE Hàng rào gạch
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,0911 1m3
2 Ván khuôn lót móng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,365 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3565 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9382 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6356 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7958 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m3/1km
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9539 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8917 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2053 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2556 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,206 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,65 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,65 m2
AF HẠNG MỤC: MÁI KÍNH ( 2 bên)
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 lỗ khoan
2 SXLD Cột bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.292,0291 kg
3 Bulong chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
4 SXLD khung mái kính bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.398,2429 kg
5 Sơn tĩnh điện toàn bộ cột và khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.690,2722 kg
6 Lắp đặt chân nhện 4 chân spider mái kính (VVp hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
7 Lắp đặt chân nhện 2 chân spider mái kính (VVp hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Lợp mái kính cường lực, kính dán 13,52mm PVB LCL+1,52PVB+6CL ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->