Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 00:22:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,868,869,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN | |||
| B | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2353 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8 m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4444 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2848 | 100m3/1km |
| 8 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | xe |
| C | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2081 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7787 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6286 | m3 |
| 4 | Ốp tường bồn hoa, đá granit Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,6698 | m2 |
| 5 | Đá Ốp phào bồn hoa bằng đá granit Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh dày 3,5 cm, rộng 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,79 | m |
| 6 | Ốp phào đá , vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,79 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng vỉa hè bằng đá Thanh Hóa nguyên khối (hoặc tương đương) màu xanh rêu KT 30x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m |
| 8 | Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá Thanh Hóa nguyên khối (hoặc tương đương) màu ghi xanh rêu KT 20x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,06 | m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2172 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,75 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhật (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125 | m2 |
| 12 | Trồng cây Xạ Hương đường kính D50cm (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 13 | Trồng cây Sang (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao), cây cao 6,5-7m, đường kính D30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 14 | Cây xanh thế D1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 15 | Bụi cây chuỗi ngọc ( rộng 20cm cao 25cm), trồng 15 cây /1m2 (cả vận chuyển công trồng và chăm sóc đến khi bàn giao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5 | m2 |
| 16 | Bụi trúc quân tử (5 cây / bụi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bụi |
| 17 | Chặt cây cau vua, cây vải ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 18 | Đào gốc cây cau vua, cây vải, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc |
| 19 | Vận chuyển thân và gốc cây cau vua, cây vải đổ đi nơi khác phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 20 | Đào, vận chuyển, chăm sóc, trồng lại cây sưa, cây tùng, cây đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (Để tháo dỡ đường cống thoát nước thải cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1063 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6898 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6898 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 25 | Đào, bốc xếp vận chuyển đi nơi khác phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ, di chuyển cột đèn vào nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Đường 2 cổng vào | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè lát gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,97 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 5 | Di chuyển trụ cứu hỏa trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0197 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1695 | 100tấn |
| 9 | Bó vỉa hai bên cổng vào bằng đá Thanh Hóa nguyên khối (hoặc tương đương) màu xanh rêu KT 20x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,98 | m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2294 | m3 |
| E | Đường lên dành cho người khuyết tật | |||
| 1 | Lát đá đường dốc, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,835 | m2 |
| 2 | Lát đá thẻ màu trắng mặt dốc, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,61 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit mặt thành đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp thảm bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5472 | 100m3/1km |
| G | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Đào khuôn sân bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6082 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,8995 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5779 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,519 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,6125 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,4155 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,5172 | m |
| 9 | Lát nền đá tự nhiên 300x600x20mm( Đá xanh Thanh Hóa băm trừ viền hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.051,9 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0472 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0472 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN, CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| I | Cấp điện sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,248 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,248 | m3 |
| 3 | Bulong neo M16x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,272 | kg |
| 4 | Bulong neo M8x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | kg |
| 5 | Khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5632 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung đỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cột đèn cảnh quan cao 5m: Đế bằng nhôm đúc cao 1,685m, đường kính đáy D530mm, tâm bu long 4 lỗ vuông 340x340mm, Thân trụ bằng ống nhôm đúc có hoa văn dây leo theo thân cột ,Sau khi gia công cơ khí , sơn trang trí PU màu xanh dưa hấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt Đèn nấm bằng nấm nhôm , h=60cm, lắp bóng led 5-7w, đường kính tân nấm 135cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Cáp đồng CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+ 1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp bảng đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cửa |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt đèn pha LED chiếu hắt cây 18W -22W( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, đèn pha LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5295 | 1m3 |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 bộ |
| 24 | Dây tiếp địa cột (thép mạ kẽm) D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,679 | kg |
| 25 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,517 | kg |
| 26 | Đóng cọc chống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cọc |
| 27 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5295 | m3 |
| 28 | Đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 chỉ tiêu |
| 29 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | 1m3 |
| 30 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | m3 |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Mua sắm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,218 | kg |
| 34 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3636 | 1000 viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m2 |
| J | Cấp điện nhà bảo vệ 01 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đèn tuýp LED đơn 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | Cấp điện nhà bảo vệ 02 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máng đèn tuýp LED đơn 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| M | Cấp nước cảnh quan | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR .PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê hàn nhiệt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê hàn nhiệt DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu hàn nhiệt DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn nhiệt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi phun tay DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| N | Cấp nước nhà bảo vệ 01 | |||
| 1 | Đào bể tự hoại-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2494 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2067 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4522 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,728 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,728 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7668 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đều chịu nhiệt DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều ren trong chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong chịu nhiệt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép, man rắc co ren nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 01 | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9609 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6531 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2634 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3675 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0603 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6878 | m3 |
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5339 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8773 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0347 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4862 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1674 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,176 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,176 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8384 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống thoát tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0528 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6076 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4695 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch 300x600mm (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,005 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4148 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9856 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,031 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 02 + BỐT GÁC | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0254 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6309 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | m3 |
| T | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7993 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2934 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,736 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,736 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch lá nem 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5924 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đai INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Ống thoát tràn D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8148 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,794 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7156 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6224 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8148 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7496 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,685 | m2 |
| 35 | Nhà bốt gác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hm |
| U | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| V | Ống UPVC D300 thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5072 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,858 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2377 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2377 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC- Class 3 D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,32 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,09 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6397 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp ga composite, khung vuông nắp tròn Kt 850x850 chịu tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3923 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3923 | 100m3/1km |
| W | Rãnh B300 thu nước | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC- Class 3 D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | 100m |
| 10 | Song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấm |
| X | Ống UPVC D200 thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC- Class 3 D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7214 | 100m3/1km |
| Y | Cống BTCT D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4151 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,946 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1786 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,464 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | mối nối |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0714 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0714 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,98 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,51 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,27 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6286 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0954 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1546 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 21 | Nắp ga composite KT 1050x745 chịu tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Nắp ga composite, khung vuông nắp tròn Kt 850x850 chịu tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6047 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6047 | 100m3/1km |
| Z | Cống BTCT D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,111 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | mối nối |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,35 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,52 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,54 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5675 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6879 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp ga composite KT 1050x745 chịu tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3883 | 100m3/1km |
| AA | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| AB | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8199 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,527 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,8408 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m3/1km |
| AC | Cổng làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,408 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Thép hộp liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6666 | kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3466 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3587 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m3/1km |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,136 | m2 |
| 13 | SX trụ cổng bằng sắt hộp, nan bằng sắt vuống, hoa văn gang đúc, trụ cao 3,65m ( bao gồm cả sơn + lắt đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 14 | SX cổng bằng khung sắt hộp, nan sắt vuông, hoa văn bằng gang đúc ( bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7048 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7048 | m2 |
| 16 | Lắp đặt mô tơ đẩy cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Bê tông chôn ray cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 18 | SXLD thép ray cổng góc 63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | tấn |
| 19 | Bánh xe ray cổng D 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AD | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3622 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8362 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4887 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5542 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4394 | m2 |
| 10 | SX hàng rào bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4049 | kg |
| 11 | SX hàng rào bằng sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935,4661 | kg |
| 12 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4124 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796,7279 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,5499 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Barie PROTECO Italia + mô tơ ROGER Italia( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3/1km |
| AE | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0911 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3565 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6356 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7958 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m3/1km |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9539 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8917 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2053 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2556 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,206 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,65 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,65 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: MÁI KÍNH ( 2 bên) | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 2 | SXLD Cột bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292,0291 | kg |
| 3 | Bulong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 4 | SXLD khung mái kính bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.398,2429 | kg |
| 5 | Sơn tĩnh điện toàn bộ cột và khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.690,2722 | kg |
| 6 | Lắp đặt chân nhện 4 chân spider mái kính (VVp hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chân nhện 2 chân spider mái kính (VVp hoặc tường đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lợp mái kính cường lực, kính dán 13,52mm PVB LCL+1,52PVB+6CL ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi