Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyến biển cho các tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chuyến biển cho các tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326147 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:20:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,366,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước cất | 180 | Lít | Tỉ trọng 1 tấn/ m3 | ||
| 2 | Can đựng nước cất | 6 | Cái | Loại 30 lít/ cái Chất liệu: nhựa HDPE | ||
| 3 | Bóng đèn compact 220V/55W | 32 | Cái | Đui E27 Loại bóng chữ 3U Tuổi thọ 8000 giờ Màu sáng: 3000÷3200K Bảo hành ít nhất: 12 tháng | ||
| 4 | Bóng đèn Led siêu sáng 220V/30W | 24 | Cái | Đui E27 Bóng trụ, chùm tia góc 360° Số lượng LED: 30pcs Màu sáng: 6000÷6500K Tuổi thọ 30000 giờ Bảo hành ít nhất: 12 tháng | ||
| 5 | Bột giặt | 64 | Túi | 0,6Kg/ túi | ||
| 6 | Giẻ lau | 160 | Kg | Giẻ cotton sạch, may thành tấm 30x30cm | ||
| 7 | Găng tay | 64 | Cái | Găng tay len cổ ngắn | ||
| 8 | Khẩu trang | 64 | Cái | Khẩu trang vải 3 lớp, có gọng nhôm ôm sống mũi | ||
| 9 | Kính bảo hộ LĐ | 64 | Cái | Mắt kính Polycarbonate, gọng mêca. Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt | ||
| 10 | Keo AB | 16 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phút Chịu nhiệt: 300°C Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ | ||
| 11 | Keo xịt cách điện | 18 | Lọ | Trọng lượng 432Gram/lọ Loại màu đỏ, điện áp cách điện 2600Volts Nhiệt độ cách điện đến 155°C | ||
| 12 | Vòng kẹp Ф60 | 24 | Cái | Vòng Inox loại ốc vít | ||
| 13 | Vòng kẹp inox Φ20 | 24 | Cái | Vòng Inox loại ốc vít | ||
| 14 | Lưỡi cưa sắt | 57 | Cái | Lưỡi 2 mặt, thép hợp kim Kích thước: 2x30cm | ||
| 15 | Giấy nhám | 57 | Tờ | Kích thước 23x28cm; Độ nhám A60 | ||
| 16 | Quốc kỳ VN | 16 | Lá | Chất liệu vải: Phi bóng Kích thước 1,2 x 0,8m | ||
| 17 | Băng keo cách điện | 16 | Cuộn | Loại màu đen Bản rộng: 18mm Độ dày: 0,12mm Chiều dài: 20Yard | ||
| 18 | Dây cu roa B52 | 20 | Sợi | Dây cu roa V-Betlt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 19 | Dây cu roa B54 | 20 | Sợi | Dây cu roa V-Betlt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 20 | Dây cu roa B59 | 20 | Sợi | Dây cu roa V-Betlt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 21 | Dây cu roa B64 | 20 | Sợi | Dây cu roa V-Betlt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 22 | Dây cu roa B82 | 20 | Sợi | Dây cu roa V-Betlt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 23 | Dây cu roa RECMF 6440 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 24 | Dây cu roa RECMF 8280 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 25 | Dây cu roa RECMF 8300 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 26 | Dây cu roa RECMF 8600 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 27 | Dây cu roa RECMF 8510 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 28 | Đá mài D125 | 40 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 | ||
| 29 | Đá cắt D125 | 40 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 | ||
| 30 | Bàn chà sắt | 40 | Cái | Kích thước 6x12 Lưng gỗ, sợi chà thép Số lượng búi chà 6x12 | ||
| 31 | Bàn sủi rỉ | 40 | Cái | Lưỡi thép 6cm, Cán thép bọc nhựa dài 15cm | ||
| 32 | Chổi chà rỉ cốt 1,5 | 48 | Cái | Cốt M14x2. Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly. Đường kính chén 7,5cm | ||
| 33 | Chổi lăn sơn | 64 | Cái | Cán thép dài Ф4 x 50cm, tay cầm 12cm. Bông 40x100mm | ||
| 34 | Chổi quét sơn | 80 | Cái | Cán nhựa dài 14cm Lưỡi chổi 5cm | ||
| 35 | Dây chằng buộc Ф6-Ф8 | 24 | Kg | Sợi lynon xoắn 3 tao | ||
| 36 | Dây tết chì Ф10 | 20 | M | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 37 | Dây tết chì Ф15 | 20 | M | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 38 | Dây tết chì Ф22 | 20 | M | Chất liệu dây Teflon (PTFE), tẩm chì Graphite Packings | ||
| 39 | Dung dịch axit | 180 | Lít | H2SO4 25% | ||
| 40 | Can đựng axit | 6 | Cái | Loại 30 lít/ cái. Chất liệu: nhựa HDPE | ||
| 41 | Hóa chất tẩy rửa | 80 | Lít | Tẩy dầu, mỡ, keo… Chất tẩy gốc kiềm PH = 13±0,2 | ||
| 42 | Lọ tẩy rỉ | 16 | Lọ | 350ml/ lọ Dạng bình xịt | ||
| 43 | Mỡ bảo quản | 16 | Kg | Loại mỡ HydroCacbon, vazolin. Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C | ||
| 44 | Sơn chống rỉ | 320 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1602) | ||
| 45 | Sơn xám sáng | 280 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 7038 Ral) | ||
| 46 | Sơn trắng | 280 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9003 Ral) | ||
| 47 | Sơn đen | 280 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9004 Ral) | ||
| 48 | Sơn xanh đậm | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 6029 Ral) | ||
| 49 | Sơn xanh dương | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3452) | ||
| 50 | Sơn vàng kem | 240 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1015 Ral) | ||
| 51 | Sơn vàng cờ | 80 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3253) | ||
| 52 | Sơn đỏ cờ | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3020 Ral) | ||
| 53 | Sơn đỏ nâu | 160 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3009 Ral) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi