Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359624-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Lan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210358479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:42:00 đến ngày 2021-04-05 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà văn hóa thôn 1
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,8088 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,35 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,95 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8704 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,76 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,9304 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,0976 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,0976 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,1152 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0282 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,1152 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,2304 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,576 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,576 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,448 m2
16 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 m2
18 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,27 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,27 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 232,6815 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 155,8656 1m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 281,6595 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 163,584 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 163,584 1m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,3 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,45 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,85 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,2136 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8656 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,84 1m2
7 Phá dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m3
D CỔNG
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0842 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1046 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,664 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,145 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,145 1m2
8 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
E HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,333 tấn
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,333 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,65 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,5184 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,9172 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,71 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,71 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,71 1m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2088 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2088 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2088 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,02 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8118 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,04 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,164 100m2
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,04 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,7349 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,123 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,46 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1124 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4176 tấn
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3133 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0282 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3264 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6048 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,232 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0128 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1408 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0114 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1824 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0949 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0864 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9751 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2029 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1134 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,206 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,9206 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,7022 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,8288 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2583 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,1595 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,4013 m2
F SÂN:
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cây
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,9 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,011 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,8 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 367 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 cấu kiện
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,185 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 cái
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0419 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0419 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0419 100m3
G ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
5 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
12 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
14 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
17 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
19 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
H 2. Nhà văn hóa thôn 2
I KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,26 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,8 m
3 Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,48 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,72 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,896 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,896 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt (phần hàn nối) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0859 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,767 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,95 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,23 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,72 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,7999 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,096 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 302,2139 1m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,436 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,436 1m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,52 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,52 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,96 m2
24 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 m2
26 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
J CỔNG:
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,459 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7295 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7295 1m2
4 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,459 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,7522 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,7522 1m2
K HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,4 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,4 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 402,0371 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 570,0371 1m2
L ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 350 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 750 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 175 m
14 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
15 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
16 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
17 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
19 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
M 3. Nhà văn hóa thôn 3
N KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,585 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,2 m
3 Cửa đi 2,4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,04 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,88 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,404 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,404 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,72 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0967 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0779 1m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,662 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,662 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,662 1m2
15 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
17 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,4 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,4 1m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,52 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,43 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,09 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 337,3697 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184,98 1m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300,7053 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 208,0568 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 208,0568 1m2
O NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,11 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,21 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,32 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,274 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,43 1m2
P CỔNG+HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,9225 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,9225 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1842 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1842 1m2
Q HÀNG RÀO (CẢI TẠO)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,845 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,845 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 491,9458 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 641,9458 1m2
R ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
4 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
12 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
S 4. Nhà văn hóa thôn 4
T KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,91 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,136 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,136 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,91 m2 cấu kiện
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,016 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,016 1m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 134,2748 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3427 100m2
9 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,15 m
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123,7699 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123,7699 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,43 1m2
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
15 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,5504 m
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,99 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,4 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,59 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 297,4594 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223,718 1m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 324,3887 1m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 167,301 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 167,301 1m2
U NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,2 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,2 1m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1 m2 cấu kiện
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,402 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,402 1m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,346 1m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0692 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0692 1m2
10 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6376 m
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,65 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,85 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,718 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,848 1m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,2184 1m2
V CỔNG+HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,34 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,17 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,17 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,34 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3842 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3842 1m2
W HÀNG RÀO (CẢI TẠO)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,832 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,832 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244,2461 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 279,2461 1m2
X SÂN:
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 248,75 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,33 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cái
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0333 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0333 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0333 100m3
Y ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
4 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
5 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
6 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
13 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->