Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347974-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210347714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 10:08:00 đến ngày 2021-03-31 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,592,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT
1 Cầu dao phụ tải Polimer 22 kV-630A (kèm bộ truyền động) Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
2 Chống sét van 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
3 Dây dẫn AC120/19 Mô tả tại chương V của HSMT 36,056 km
4 Tháo hạ, căng dây lấy độ võng, dây dẫn AC95/16 Mô tả tại chương V của HSMT 12,019 km
5 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Mô tả tại chương V của HSMT 12 m
6 Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) Mô tả tại chương V của HSMT 51 Quả
7 Chuỗi néo đơn Polymer 22kV + Phụ kiện néo Mô tả tại chương V của HSMT 192 Chuỗi
8 Chuổi néo kép Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo kép Mô tả tại chương V của HSMT 24 Chuỗi
9 Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV-100kN + Phụ kiện đỡ Mô tả tại chương V của HSMT 246 Chuỗi
10 Chuỗi néo dây trung tính Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo Mô tả tại chương V của HSMT 77 Chuỗi
11 Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có lớp chống cháy Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-12,7/22(24)kV-3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) Mô tả tại chương V của HSMT 346 m
12 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV luân chuyển từ kho Mô tả tại chương V của HSMT 10 Máy
13 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV luân chuyển từ kho Mô tả tại chương V của HSMT 1 Máy
14 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 5 Máy
15 Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Máy
16 Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 2 Máy
17 Cầu chì tự rơi 24kV Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
18 Chống sét van 24kV Mô tả tại chương V của HSMT 47 Bộ
19 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ Mô tả tại chương V của HSMT 3 Quả
20 Biến dòng điện 1pha Mô tả tại chương V của HSMT 3 Quả
21 Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
22 Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cái
B PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 120 Mô tả tại chương V của HSMT 15 Bộ
2 Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) Mô tả tại chương V của HSMT 303 Bộ
3 Bộ đỡ dây trung tính Mô tả tại chương V của HSMT 100 Bộ
4 Chi tiết bắt tiếp địa dây trung tính: R-TT Mô tả tại chương V của HSMT 67 Bộ
5 Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT 12 Bộ
6 Ống nối nhôm có vách ngăn 95 Mô tả tại chương V của HSMT 7 Bộ
7 Ống nối nhôm có vách ngăn 120 Mô tả tại chương V của HSMT 12 Bộ
8 Biển báo cột cầu dao BB-CD Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
9 Ống bọc đầu sứ đứng Silicone Mô tả tại chương V của HSMT 142 m
10 Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC120 Mô tả tại chương V của HSMT 33 Sợi
11 Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC 120 Mô tả tại chương V của HSMT 60 Sợi
12 Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-323-35,0. Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cột
13 Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-323-30,0. Mô tả tại chương V của HSMT 2 Cột
14 Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-230-24,0. Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cột
15 Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-190-13,0. Mô tả tại chương V của HSMT 5 Cột
16 Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-16-323-30,0. Mô tả tại chương V của HSMT 2 Cột
17 Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: I-16-190-11,0. Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cột
18 Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-323-30,0. Mô tả tại chương V của HSMT 2 Cột
19 Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-230-24,0. Mô tả tại chương V của HSMT 2 Cột
20 Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-13,0 (cột nối). Mô tả tại chương V của HSMT 3 Cột
21 Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-11,0. (cột nối) Mô tả tại chương V của HSMT 107 Cột
22 Tiếp địa RC-3 Mô tả tại chương V của HSMT 108 Bộ
23 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV: XNB-22 Mô tả tại chương V của HSMT 9 Bộ
24 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến: XNB-22D Mô tả tại chương V của HSMT 5 Bộ
25 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến: XNB-22N Mô tả tại chương V của HSMT 15 Bộ
26 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến đầu cột 323: XNB-22DA Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
27 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến đầu cột 323: XNB-22NA Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
28 Xà néo cột đơn 3 pha đứng 22kV: XNĐ-22 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
29 Xà néo cột đơn 3 pha đứng 22kV đầu cột 323: XNĐ-22A Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
30 Xà đỡ thẳng 3 pha Z 22kV chuổi đỡ: XĐZ-22 82 Bộ
31 Xà néo cột đúp 3 pha Z 22kV Ngang tuyến: XNZ-22N Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
32 Xà néo cột đúp 3 pha tam giác 22kV ngang tuyến đầu cột 323: XNΔ-22NA Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
33 Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV: X-CDPT Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
34 Xà đỡ chống sét van Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
35 Giá bắt tay CD và giá đỡ ống truyền động Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
36 Thang trèo: TT-1 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
37 Ghế thap tác cột đơn: GTT-1 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
38 Chụp CT-2,5 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
39 Gông cột 14m Mô tả tại chương V của HSMT 17 Bộ
40 Gông cột 14m đầu cột 323 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
41 Gông cột 16m Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
42 Gông cột 16m đầu cột 323 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
43 Gông cột 18m đầu cột 323 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
44 Cổ dề đỡ dây trung tính CDTT-Đ1 Mô tả tại chương V của HSMT 100 Bộ
45 Cổ dề néo dây trung tính CDTT-N1 Mô tả tại chương V của HSMT 19 Bộ
46 Cổ dề néo dây trung tính CDTT-N2 Mô tả tại chương V của HSMT 29 Bộ
47 Cổ dề néo góc CDG Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
48 Dây néo TK.70-14 Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
49 Dây leo tiếp địa cột cầu dao Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
50 Móng cột MT-5 Mô tả tại chương V của HSMT 78 Móng
51 Móng cột MT-6 Mô tả tại chương V của HSMT 5 Móng
52 Móng cột MT-6A Mô tả tại chương V của HSMT 1 Móng
53 Móng cột MT-8A Mô tả tại chương V của HSMT 1 Móng
54 Móng cột MTK-4 Mô tả tại chương V của HSMT 15 Móng
55 Móng cột MTK-6 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Móng
56 Móng cột MTK-6A Mô tả tại chương V của HSMT 1 Móng
57 Móng cột MTK-8A Mô tả tại chương V của HSMT 3 Móng
58 Móng néo MN.18-6 Mô tả tại chương V của HSMT 2 Móng
59 Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 3 m
60 Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV 3x240 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
61 Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
62 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 Mô tả tại chương V của HSMT 295 m
63 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 200 (29.28 Kg/m) Mô tả tại chương V của HSMT 16 m
64 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1 Mô tả tại chương V của HSMT 9 Cái
65 Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3 Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cái
66 Chụp Silicon chống sét CH-CSV Mô tả tại chương V của HSMT 3 Cái
67 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBHC-S Mô tả tại chương V của HSMT 14 Cái
68 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông Mô tả tại chương V của HSMT 2 Mốc
69 Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5(1)a Mô tả tại chương V của HSMT 249 m
70 Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1) - Theo thông tư 10 Mô tả tại chương V của HSMT 8 m
71 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất 22MC1-1(1) - Theo thông tư 10 Mô tả tại chương V của HSMT 46 m
72 Cáp đi trong hào kỹ thuật sẵn có Mô tả tại chương V của HSMT 23 m
73 Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT 18 Cái
74 Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Cái
75 Phụ kiện đấu nối Hotline (70-120)mm2. (Kèm chụp bảo vệ) Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cái
76 Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) Mô tả tại chương V của HSMT 30 Cái
77 Tiếp địa TBA cột 10m Mô tả tại chương V của HSMT 2 HT
78 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến) X.ĐD-N-2.2m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
79 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến) X.ĐD-N-2.55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
80 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,2m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
81 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
82 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,2m XTG-2,2m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
83 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,55m XTG-2,55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
84 Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,2m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
85 Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
86 Ghế cách điện GCĐ-22-2,2m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
87 Ghế cách điện GCĐ-22-2,55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
88 Thang trèo TT-2,5m Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
89 Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
90 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
91 Hộp công tơ 3 pha Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cái
92 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Mô tả tại chương V của HSMT 8 m
93 Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 18 m
94 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 Mô tả tại chương V của HSMT 21 Cái
95 Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT 6 Cái
96 Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) Mô tả tại chương V của HSMT 12 Cái
97 Chụp Silicon biến dòng điện TI 1 pha 1 sứ Mô tả tại chương V của HSMT 3 Cái
98 Chụp Silicon chống sét Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cái
99 Chụp Silicon biến điện áp TU 1 pha 1 sứ Mô tả tại chương V của HSMT 3 Cái
100 Biển báo tên trạm và biển báo cấm Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cái
101 Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm trên cột đơn cao 14m Mô tả tại chương V của HSMT 1 HT
102 Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: PC.I-14-190-13,0. Mô tả tại chương V của HSMT 1 Cột
103 Xà néo cột đơn kiểu Z 22kV Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
104 Xà phụ đỡ lèo XP3-1 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
105 Xà phụ đỡ lèo XP3-2 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
106 Xà phụ đỡ lèo XP2-N Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
107 Giá đỡ biến dòng điện và biến điện áp trên 1 cột Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
108 Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
109 Ghế cách điện GCĐ-22-2,55m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
110 Thang trèo 2,5m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
111 Móng cột MT-5 Mô tả tại chương V của HSMT 1 móng
C Phần thu hồi, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh
1 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 10 Máy
2 Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 6 Máy
3 Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Máy
4 Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 2 Máy
5 Chống sét van 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 46 Bộ
6 Cầu chì tự rơi 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
7 Xà sứ đến TBA-N Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
8 Xà sứ đến TBA-N Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
9 Xà thu lôi TBA Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
10 Xà cầu chì ống TBA Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
11 Xà cầu dao TBA Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
12 Xà thu lôi TBA Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
13 Xà cầu chì ống TBA Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
14 Giá đỡ máy biến áp Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
15 Ghế cách điện Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
16 Giá đỡ máy biến áp Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
17 Ghế cách điện Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
18 Thanh cái đồng F8 Mô tả tại chương V của HSMT 63 m
19 Thu hồi đường dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-24kV-3x95 mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 63 m
20 Thu hồi cột BTLT16m (chặt ngang gốc) Mô tả tại chương V của HSMT 1 cột
21 Thu hồi cột BTLT14m (chặt ngang gốc) Mô tả tại chương V của HSMT 2 cột
22 Thu hồi cột BTLT10m (chặt ngang gốc) Mô tả tại chương V của HSMT 58 cột
23 Thu hồi cột K14m (chặt ngang gốc) Mô tả tại chương V của HSMT 1 cột
24 Thu hồi xà bê tông Mô tả tại chương V của HSMT 7 Bộ
25 Thu hồi xà đỡ thẳng 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 27 Bộ
26 Thu hồi xà đỡ vượt 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
27 Xà néo cột đơn 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 14 Bộ
28 Thu hồi cách điện đứng 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 164 quả
29 Thu hồi chuỗi néo Mô tả tại chương V của HSMT 69 chuỗi
30 Chống sét van 1 pha 10kV Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
31 Thu hồi dây dẫn Mô tả tại chương V của HSMT 16,034 km
D PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Đấu nối hotline Mô tả tại chương V của HSMT 2 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->