Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 10:08:00 đến ngày 2021-03-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,592,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải Polimer 22 kV-630A (kèm bộ truyền động) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn AC120/19 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36,056 | km |
| 4 | Tháo hạ, căng dây lấy độ võng, dây dẫn AC95/16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12,019 | km |
| 5 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 51 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 192 | Chuỗi |
| 8 | Chuổi néo kép Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo kép | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV-100kN + Phụ kiện đỡ | Mô tả tại chương V của HSMT | 246 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây trung tính Polyme 24kV - 100kN + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 77 | Chuỗi |
| 11 | Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có lớp chống cháy Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-12,7/22(24)kV-3x240mm2 (vỏ lớp chống cháy) | Mô tả tại chương V của HSMT | 346 | m |
| 12 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV luân chuyển từ kho | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Máy |
| 13 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV luân chuyển từ kho | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 14 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Máy |
| 15 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 16 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 17 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Chống sét van 24kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 47 | Bộ |
| 19 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 1 sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Quả |
| 20 | Biến dòng điện 1pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Quả |
| 21 | Cầu dao cách ly 24kV chuyển động ngang | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử đo gián tiếp | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 303 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trung tính | Mô tả tại chương V của HSMT | 100 | Bộ |
| 4 | Chi tiết bắt tiếp địa dây trung tính: R-TT | Mô tả tại chương V của HSMT | 67 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Ống nối nhôm có vách ngăn 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Ống nối nhôm có vách ngăn 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ống bọc đầu sứ đứng Silicone | Mô tả tại chương V của HSMT | 142 | m |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Sợi |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC 120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Sợi |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-323-35,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-323-30,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-230-24,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-18-190-13,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 18m ứng lực trước: I-16-323-30,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: I-16-190-11,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-323-30,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-230-24,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-13,0 (cột nối). | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-11,0. (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 107 | Cột |
| 22 | Tiếp địa RC-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV: XNB-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến: XNB-22D | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến: XNB-22N | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến đầu cột 323: XNB-22DA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến đầu cột 323: XNB-22NA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 22kV: XNĐ-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột đơn 3 pha đứng 22kV đầu cột 323: XNĐ-22A | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng 3 pha Z 22kV chuổi đỡ: XĐZ-22 | 82 | Bộ | |
| 31 | Xà néo cột đúp 3 pha Z 22kV Ngang tuyến: XNZ-22N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác 22kV ngang tuyến đầu cột 323: XNΔ-22NA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV: X-CDPT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Giá bắt tay CD và giá đỡ ống truyền động | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Thang trèo: TT-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế thap tác cột đơn: GTT-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Chụp CT-2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Gông cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 40 | Gông cột 14m đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Gông cột 16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Gông cột 16m đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Gông cột 18m đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Cổ dề đỡ dây trung tính CDTT-Đ1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 100 | Bộ |
| 45 | Cổ dề néo dây trung tính CDTT-N1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Bộ |
| 46 | Cổ dề néo dây trung tính CDTT-N2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Bộ |
| 47 | Cổ dề néo góc CDG | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Dây néo TK.70-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Móng cột MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | Móng |
| 51 | Móng cột MT-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 52 | Móng cột MT-6A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng cột MT-8A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng cột MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 55 | Móng cột MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 56 | Móng cột MTK-6A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng cột MTK-8A | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 58 | Móng néo MN.18-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 59 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | m |
| 60 | Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV 3x240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 295 | m |
| 63 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 200 (29.28 Kg/m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | m |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 65 | Kẹp cáp dùng cho dây trần KAL25/120-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Chụp Silicon chống sét CH-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 67 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBHC-S | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 68 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Mốc |
| 69 | Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5(1)a | Mô tả tại chương V của HSMT | 249 | m |
| 70 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1) - Theo thông tư 10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | m |
| 71 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất 22MC1-1(1) - Theo thông tư 10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 46 | m |
| 72 | Cáp đi trong hào kỹ thuật sẵn có | Mô tả tại chương V của HSMT | 23 | m |
| 73 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 74 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Phụ kiện đấu nối Hotline (70-120)mm2. (Kèm chụp bảo vệ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 76 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 77 | Tiếp địa TBA cột 10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | HT |
| 78 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến) X.ĐD-N-2.2m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến) X.ĐD-N-2.55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,2m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,2m XTG-2,2m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,55m XTG-2,55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,2m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Ghế cách điện GCĐ-22-2,2m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Ghế cách điện GCĐ-22-2,55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Thang trèo TT-2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 90 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Hộp công tơ 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | m |
| 93 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Cái |
| 95 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 96 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 97 | Chụp Silicon biến dòng điện TI 1 pha 1 sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 98 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Chụp Silicon biến điện áp TU 1 pha 1 sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 100 | Biển báo tên trạm và biển báo cấm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 101 | Hệ thống tiếp địa trạm đo đếm trên cột đơn cao 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 102 | Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: PC.I-14-190-13,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 103 | Xà néo cột đơn kiểu Z 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Xà phụ đỡ lèo XP3-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Xà phụ đỡ lèo XP3-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Xà phụ đỡ lèo XP2-N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Giá đỡ biến dòng điện và biến điện áp trên 1 cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Giá đỡ máy biến áp, chống trượt GMBA-2,55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Ghế cách điện GCĐ-22-2,55m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 110 | Thang trèo 2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Móng cột MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | móng |
| C | Phần thu hồi, vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Chống sét van 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 46 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đến TBA-N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà sứ đến TBA-N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà thu lôi TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà cầu chì ống TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà thu lôi TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì ống TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thanh cái đồng F8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | m |
| 19 | Thu hồi đường dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-24kV-3x95 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | m |
| 20 | Thu hồi cột BTLT16m (chặt ngang gốc) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 21 | Thu hồi cột BTLT14m (chặt ngang gốc) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 22 | Thu hồi cột BTLT10m (chặt ngang gốc) | Mô tả tại chương V của HSMT | 58 | cột |
| 23 | Thu hồi cột K14m (chặt ngang gốc) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | cột |
| 24 | Thu hồi xà bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | Thu hồi xà đỡ thẳng 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Bộ |
| 26 | Thu hồi xà đỡ vượt 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đơn 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 28 | Thu hồi cách điện đứng 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 164 | quả |
| 29 | Thu hồi chuỗi néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 69 | chuỗi |
| 30 | Chống sét van 1 pha 10kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Thu hồi dây dẫn | Mô tả tại chương V của HSMT | 16,034 | km |
| D | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi