Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 22:53:00 đến ngày 2021-03-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,200,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 23,6949 | 100m3 |
| 2 | Đào thay đất, đào nền, đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 47,1224 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 93,974 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,4066 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp tại mỏ đất. Cự ly VC trung bình 20.1 km (đất đắp K95) | Theo HSTK được phê duyệt | 128,4852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp (đất dắp k95) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.284,852 | 10m³/1km |
| 7 | Vật liệu đất đắp tại mỏ đất. Cự ly VC trung bình 20.1 km (đất đắp K98) | Theo HSTK được phê duyệt | 45,4907 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 454,907 | 10m³/1km |
| C | Móng mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6644 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7312 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,506 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,506 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất -đất cấp I (đổ vào khuôn viên cây xanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 23,6949 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 47,1224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 47,1224 | 100m3/1km |
| D | Vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 228,28 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,828 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,756 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6676 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,5784 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 878 | 1cấu kiện |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,272 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3944 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4796 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 493 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,39 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,739 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2121 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6085 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,83 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2708 | 100m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.541,58 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.541,58 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 54,2304 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2,152 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,672 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 269 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 20,8744 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 62,37 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1764 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5229 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,764 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,54 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,354 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6809 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,644 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2058 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 46 | Đắp đất mầu trồng cây (tận dụng từ đất đào hữu cơ nền đường) | Theo HSTK được phê duyệt | 46,26 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được phê duyệt | 50,86 | m3 |
| 48 | Trồng cỏ lá tre | Theo HSTK được phê duyệt | 2,312 | 100m2 |
| 49 | Trồng cây ngâu xén tròn | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cây |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 69,537 | 1m3 |
| 2 | Đào đất xây rãnh bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 13,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6185 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,866 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 258,441 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.399,5 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo HSTK được phê duyệt | 69,042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2655 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6319 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 933 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,08 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,751 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4444 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,696 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7063 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0519 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3941 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 109 | cái |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,194 | m3 |
| 26 | Đào đất bằng thủ công (5%KL), đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,774 | 1m3 |
| 27 | Đào đất bằng máy (95%KL), đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4771 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3796 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,136 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 151,29 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,781 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7366 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,39 | 100m |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,798 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,642 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| F | Cấp nước sinh hoạt - PCCC (phần XD) | |||
| G | TUYẾN ỐNG-PXD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0086 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 33,429 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 107,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,269 | 100m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 324,3 | m2 |
| H | GỐI ĐỠ DN63 (SL 7 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3316 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3938 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5101 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0607 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| I | GỐI ĐỠ CÚT DN110 (4cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 10,374 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1019 | 100m3 |
| J | HỐ VAN D100 (1 cái ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9518 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2633 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2348 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7096 | m3 |
| 8 | Trát tường trong + ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4512 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0207 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| K | HỐ VAN DN50 (5HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 12,7033 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9364 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7464 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1809 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,712 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1621 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| L | TRỤ CỨU HỎA D110 (2cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,061 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0133 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| M | Cấp nước sinh hoạt - PCCC (phần công nghệ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,02 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,79 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 x 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63x63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110 xx 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK63 x 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Kép thép mạ kẽm D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Nút bịt các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | Cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,02 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,79 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3107 | m3 |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,81 | 100m |
| N | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV TRUNG THẾ | |||
| O | Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 3,186 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,826 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 53,1 | viên |
| 4 | Rải lưới ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 2,36 | m2 |
| 5 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo HSTK được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| P | Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới lòng đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 29,7 | viên |
| 4 | Rải lưới ni lông | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 5 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| Q | Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| R | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F150 mạ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| S | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV | |||
| 1 | Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV (TL: 5,12kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5 | m |
| 2 | Bốc dỡ dây điện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1043 | tấn |
| T | Đầu cáp T.PLUG 3x240mm2-22kV | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp 3 pha 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu |
| U | Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M | |||
| 1 | Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu |
| V | Sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,011 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | m3 |
| W | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 90,98 | kg |
| 2 | Bu lông M14 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | 5,76 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| X | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 34,01 | kg |
| 2 | Bu lông M14 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Bu lông M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cổ đề | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| Y | Xà đỡ đầu cáp trên cột | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 27,88 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M22x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bu lông mạ M16x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| Z | Xà bắt thu lôi | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | kg |
| 2 | Bu lông mạ M22x300 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AA | Dây đồng mềm M10 | |||
| 1 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| AB | Đầu cốt đồng M120 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | đầu |
| AC | Đầu cốt nhôm AM70 | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm AM70 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | đầu |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| AD | TRẠM KIOTS HỢP BỘ | |||
| AE | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8959 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6493 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,133 | m2 |
| AF | Xây móng đá hộc vữa xi măng M75 | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,655 | m3 |
| 3 | Trát trong vữa VM mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 20,448 | m2 |
| 4 | Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,03 | m2 |
| 5 | Ống thép mạ f150 (dày 5,4ly) | Theo HSTK được phê duyệt | 32,6 | kg |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1529 | Tấn |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo HSTK được phê duyệt | 1,776 | m3 |
| AG | Hệ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 156,76 | kg |
| 2 | Bu lông M14 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp (40x0,8x0,4) | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 6 | Dây đồng mềm M10 (Dây tiếp địa) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| AH | Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu | |||
| 1 | Lưới thép mắt cáo B40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6656 | m2 |
| 2 | Thép CTF10 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,4 | kg |
| 3 | Thép CTF18 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | kg |
| 4 | Thép góc L50x50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,79 | kg |
| AI | Biển báo an toàn+Biển phản quang | |||
| 1 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bình |
| AJ | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 47 | cột |
| 3 | Móng cột đơn MT2 | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MT2C | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | móng |
| 5 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | bộ |
| 7 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp cột tròn đơn (Cổ dề 1T)) | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | bộ |
| 9 | Cổ đè treo cáp cột tròn đôi (Cổ dề 2T) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm 4x95 | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | cái |
| 11 | Kẹp hãm 4x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.124,6 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.047,2 | m |
| 14 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ muler 2x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 170 | m |
| 15 | Cáp lên đèn 2x2.5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 145 | m |
| 16 | Chụp đèn lền cần chữ L | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 17 | Bóng đèn Led 150W tiết kiệm điện | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cuộn |
| AK | Thiết bị | |||
| AL | Thiết bị phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AM | Thiết bị trạm kiots hợp bộ | |||
| 1 | Trạm kiốt 180kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trạm |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| AN | Thiết bị điện chiếu sáng, sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ treo 4 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | tủ |
| 2 | Tủ treo 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | tủ |
| AO | Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AP | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22/0,4Kv | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| AQ | Lắp đặt thiết bị phần ĐZ22kV và TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Máy |
| AR | TNHC phần TBA | |||
| 1 | TN MBA 3pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | TN điện áp xuyên thủng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | TN tiếp địa trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | TN cáp 1-22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| AS | TNHC đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380045E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông gia cố mặt đường láng nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.210.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp nhà thầu có 02 (hai) hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét tương tự về bản chất và độ phức tạp và có quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.440.210.000 đồng thì được đánh giá tương đương là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.440.210.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi