Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347984-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210347976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 22:53:00 đến ngày 2021-03-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,200,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
B Nền đường
1 Đào vét bùn, hữu cơ, đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt 23,6949 100m3
2 Đào thay đất, đào nền, đào khuôn, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 47,1224 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 93,974 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được phê duyệt 32,4066 100m3
5 Vật liệu đất đắp tại mỏ đất. Cự ly VC trung bình 20.1 km (đất đắp K95) Theo HSTK được phê duyệt 128,4852 100m3
6 Vận chuyển đất đắp (đất dắp k95) Theo HSTK được phê duyệt 1.284,852 10m³/1km
7 Vật liệu đất đắp tại mỏ đất. Cự ly VC trung bình 20.1 km (đất đắp K98) Theo HSTK được phê duyệt 45,4907 100m3
8 Vận chuyển đất đắp K98 Theo HSTK được phê duyệt 454,907 10m³/1km
C Móng mặt đường láng nhựa
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm Theo HSTK được phê duyệt 11,6644 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Theo HSTK được phê duyệt 9,7312 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 61,506 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo HSTK được phê duyệt 61,506 100m2
5 Vận chuyển đất -đất cấp I (đổ vào khuôn viên cây xanh) Theo HSTK được phê duyệt 23,6949 100m3
6 Vận chuyển đất - đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 47,1224 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 47,1224 100m3/1km
D Vỉa hè, bó vỉa
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 228,28 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 22,828 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 1,756 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 8,6676 100m2
5 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 37,5784 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 878 1cấu kiện
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 51,272 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 5,1272 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,3944 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 2,2308 100m2
11 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 8,4796 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 493 cái
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 17,39 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,739 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,094 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 1,2121 100m2
17 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,6085 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,25 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 47 1cấu kiện
20 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 16,83 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,2708 100m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2.541,58 m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được phê duyệt 2.541,58 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 54,2304 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 22,596 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 2,152 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 23,672 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 269 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 20,8744 m3
30 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 62,37 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,1764 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,5229 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 71,764 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 33,54 m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,354 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,258 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 1,6809 100m2
38 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 4,644 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 129 1cấu kiện
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,64 m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,49 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,028 100m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 0,2058 100m2
44 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,54 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 35 cái
46 Đắp đất mầu trồng cây (tận dụng từ đất đào hữu cơ nền đường) Theo HSTK được phê duyệt 46,26 m3
47 Đắp đất nền móng Theo HSTK được phê duyệt 50,86 m3
48 Trồng cỏ lá tre Theo HSTK được phê duyệt 2,312 100m2
49 Trồng cây ngâu xén tròn Theo HSTK được phê duyệt 31 cây
E Hệ thống thoát nước
1 Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 69,537 1m3
2 Đào đất xây rãnh bằng máy, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 13,212 100m3
3 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 5,6185 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được phê duyệt 100,764 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 100,764 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 1,866 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 258,441 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1.399,5 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 65,31 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 8,2104 100m2
11 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 - Theo HSTK được phê duyệt 69,042 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 3,2655 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 7,6319 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 933 1cấu kiện
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được phê duyệt 13,08 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 39,24 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,654 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 58,751 m3
19 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK được phê duyệt 3,4444 100m2
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 15,696 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 0,7063 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,0519 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3941 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTK được phê duyệt 109 cái
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,194 m3
26 Đào đất bằng thủ công (5%KL), đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,774 1m3
27 Đào đất bằng máy (95%KL), đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,4771 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,3796 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được phê duyệt 10,7 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 16,1 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,441 100m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 39,136 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 151,29 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 5,781 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,7366 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1,39 100m
37 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,3 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,798 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 0,326 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 100 1cấu kiện
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được phê duyệt 0,336 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,642 m3
43 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo HSTK được phê duyệt 0,0514 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,172 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 0,374 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 0,0152 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0256 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0341 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 2 1cấu kiện
F Cấp nước sinh hoạt - PCCC (phần XD)
G TUYẾN ỐNG-PXD
1 Đào móng bằng máy đào Theo HSTK được phê duyệt 3,0086 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 33,429 1m3
3 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 107,39 m3
4 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,269 100m3
5 Lưới cảnh báo Theo HSTK được phê duyệt 324,3 m2
H GỐI ĐỠ DN63 (SL 7 cái)
1 Đào móng gối đỡ tê đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 7,3316 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,3938 m3
3 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,5101 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK được phê duyệt 28 Cái
5 Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
6 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0607 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0643 100m3
I GỐI ĐỠ CÚT DN110 (4cái)
1 Đào móng gối đỡ, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 10,374 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,504 m3
3 Bê tông gối đỡ, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,819 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
5 Đai thép giữ ống D100(450x60x3mm) Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
6 Ván khuôn gỗ gối đỡ cút Theo HSTK được phê duyệt 0,0868 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1019 100m3
J HỐ VAN D100 (1 cái )
1 Đào móng hố van đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,9518 1m3
2 Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,2633 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van , đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,2348 m3
4 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,008 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van Theo HSTK được phê duyệt 0,0126 tấn
6 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo HSTK được phê duyệt 0,0848 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,7096 m3
8 Trát tường trong + ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,4512 m2
9 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0306 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0207 100m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
K HỐ VAN DN50 (5HỐ)
1 Đào móng hố van đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 12,7033 1m3
2 Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,9364 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, miệng hố van, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,7464 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, giằng miệng hố van. Theo HSTK được phê duyệt 0,0284 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,1809 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,712 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,96 m2
8 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,1621 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1001 100m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
L TRỤ CỨU HỎA D110 (2cái)
1 Đào móng gối đỡ cút đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 2,88 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,061 m3
3 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,3334 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,0244 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0133 100m3
6 Nắp gang D220mm Theo HSTK được phê duyệt 2 Cái
M Cấp nước sinh hoạt - PCCC (phần công nghệ)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được phê duyệt 2,02 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được phê duyệt 8,79 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 x 110mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63x63mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Theo HSTK được phê duyệt 31 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110 xx 63mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK63 x 50mm Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
16 Kép thép mạ kẽm D50 Theo HSTK được phê duyệt 9 Cái
17 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt BU, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
19 Nút bịt các loại Theo HSTK được phê duyệt 7 Cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 2,02 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Theo HSTK được phê duyệt 8,79 100m
22 Thử áp lực đường ống + thất thoát khi đấu nối Theo HSTK được phê duyệt 3,3107 m3
23 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 10,81 100m
N PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV TRUNG THẾ
O Rãnh 1 cáp 22kV đi trên vỉa hè
1 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo HSTK được phê duyệt 3,186 m3
2 Đắp cát đường ống Theo HSTK được phê duyệt 0,826 m3
3 Xếp gạch chỉ Theo HSTK được phê duyệt 53,1 viên
4 Rải lưới ni lông Theo HSTK được phê duyệt 2,36 m2
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo HSTK được phê duyệt 2,36 m3
P Rãnh 1 cáp 22kV đi dưới lòng đường
1 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo HSTK được phê duyệt 1,782 m3
2 Đắp cát đường ống Theo HSTK được phê duyệt 0,462 m3
3 Xếp gạch chỉ Theo HSTK được phê duyệt 29,7 viên
4 Rải lưới ni lông Theo HSTK được phê duyệt 1,32 m2
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo HSTK được phê duyệt 1,32 m3
Q Lắp đặt ống nhựa HDPE F160/125
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D Theo HSTK được phê duyệt 6 m
R Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp F150 mạ
1 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D Theo HSTK được phê duyệt 9 m
S Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV
1 Kéo rải cáp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-22kV (TL: 5,12kg/m) Theo HSTK được phê duyệt 16,5 m
2 Bốc dỡ dây điện Theo HSTK được phê duyệt 0,1043 tấn
T Đầu cáp T.PLUG 3x240mm2-22kV
1 Lắp đặt đầu cáp 3 pha 22kV Theo HSTK được phê duyệt 1 đầu
U Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M
1 Đầu cáp khô 3x70mm2-22kV-3M Theo HSTK được phê duyệt 1 đầu
V Sứ báo hiệu cáp ngầm
1 Sứ báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
2 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,011 m3
3 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo HSTK được phê duyệt 0,026 m3
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo HSTK được phê duyệt 0,015 m3
W Tiếp địa RC-4
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 90,98 kg
2 Bu lông M14 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
3 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp Theo HSTK được phê duyệt 5,76 m3
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc 5,76 m3
5 Đóng cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 4 cọc
X Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi-2T
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 34,01 kg
2 Bu lông M14 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
3 Bu lông M18 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt cổ đề Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
Y Xà đỡ đầu cáp trên cột
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 27,88 kg
2 Bu lông mạ M22x300 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
3 Bu lông mạ M16x70 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
4 Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
Z Xà bắt thu lôi
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 8,64 kg
2 Bu lông mạ M22x300 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
3 Lắp xà trên cột đã dựng HS1,5 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
AA Dây đồng mềm M10
1 Dây đồng mềm M10 Theo HSTK được phê duyệt 6 m
AB Đầu cốt đồng M120
1 Đầu cốt đồng M120 Theo HSTK được phê duyệt 30 đầu
AC Đầu cốt nhôm AM70
1 Đầu cốt nhôm AM70 Theo HSTK được phê duyệt 3 đầu
2 Ghíp nhôm 3 bulong Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
AD TRẠM KIOTS HỢP BỘ
AE Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ
1 Đào đất hố móng Theo HSTK được phê duyệt 3,8959 m3
2 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,6493 m3
3 Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Theo HSTK được phê duyệt 1,133 m2
AF Xây móng đá hộc vữa xi măng M75
1 Xây tường bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 Theo HSTK được phê duyệt 2,77 m3
2 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,655 m3
3 Trát trong vữa VM mác 75 dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 20,448 m2
4 Láng đáy vữa XM M75 dày 2cm Theo HSTK được phê duyệt 5,03 m2
5 Ống thép mạ f150 (dày 5,4ly) Theo HSTK được phê duyệt 32,6 kg
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,032 Tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 0,1529 Tấn
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Theo HSTK được phê duyệt 1,776 m3
AG Hệ tiếp địa trạm biến áp
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được phê duyệt 156,76 kg
2 Bu lông M14 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
3 Đào đất cấp 3 đường ống, rãnh cáp (40x0,8x0,4) Theo HSTK được phê duyệt 12,8 m3
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Theo HSTK được phê duyệt 12,8 m3
5 Đóng cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 8 cọc
6 Dây đồng mềm M10 (Dây tiếp địa) Theo HSTK được phê duyệt 40 m
AH Lưới thép chắn trong khoang chứa dầu
1 Lưới thép mắt cáo B40 Theo HSTK được phê duyệt 2,6656 m2
2 Thép CTF10 Theo HSTK được phê duyệt 29,4 kg
3 Thép CTF18 Theo HSTK được phê duyệt 12 kg
4 Thép góc L50x50x5 Theo HSTK được phê duyệt 25,79 kg
AI Biển báo an toàn+Biển phản quang
1 Biển báo an toàn+Biển phản quang Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
2 Bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được phê duyệt 3 bình
AJ Đường dây 0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm 10m Theo HSTK được phê duyệt 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m Theo HSTK được phê duyệt 47 cột
3 Móng cột đơn MT2 Theo HSTK được phê duyệt 29 móng
4 Móng cột đôi MT2C Theo HSTK được phê duyệt 10 móng
5 Móng tủ chiếu sáng Theo HSTK được phê duyệt 1 móng
6 Tiếp địa RC-1 Theo HSTK được phê duyệt 39 bộ
7 Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV Theo HSTK được phê duyệt 39 bộ
8 Cổ dề treo cáp cột tròn đơn (Cổ dề 1T)) Theo HSTK được phê duyệt 29 bộ
9 Cổ đè treo cáp cột tròn đôi (Cổ dề 2T) Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
10 Kẹp hãm 4x95 Theo HSTK được phê duyệt 117 cái
11 Kẹp hãm 4x25 Theo HSTK được phê duyệt 117 cái
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.124,6 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.047,2 m
14 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ muler 2x25 Theo HSTK được phê duyệt 170 m
15 Cáp lên đèn 2x2.5mm Theo HSTK được phê duyệt 145 m
16 Chụp đèn lền cần chữ L Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
17 Bóng đèn Led 150W tiết kiệm điện Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
18 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
19 Băng dính cách điện Theo HSTK được phê duyệt 50 cuộn
AK Thiết bị
AL Thiết bị phần đường dây trung áp
1 Chống sét van ZnO-22kV Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
AM Thiết bị trạm kiots hợp bộ
1 Trạm kiốt 180kVA-22/0,4kV hợp bộ (không tính MBA) Theo HSTK được phê duyệt 1 trạm
2 Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
AN Thiết bị điện chiếu sáng, sinh hoạt
1 Tủ treo 4 công tơ Theo HSTK được phê duyệt 35 tủ
2 Tủ treo 6 công tơ Theo HSTK được phê duyệt 23 tủ
AO Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh
AP Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chống sét van 22/0,4Kv Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
AQ Lắp đặt thiết bị phần ĐZ22kV và TBA
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha Theo HSTK được phê duyệt 1 Máy
AR TNHC phần TBA
1 TN MBA 3pha Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
2 TN điện áp xuyên thủng Theo HSTK được phê duyệt 1 mẫu
3 TN t/c hoá học mẫu dầu cách điện Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
4 TN tiếp địa trạm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
5 TN cáp 1-22kV Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
AS TNHC đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột Theo HSTK được phê duyệt 3 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380045E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76009E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông gia cố mặt đường láng nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.210.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Trường hợp nhà thầu có 02 (hai) hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét tương tự về bản chất và độ phức tạp và có quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.440.210.000 đồng thì được đánh giá tương đương là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.440.210.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->