Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu thương mại-công nghiệp Kim Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371188-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Quan trắc môi trường Khu thương mại-công nghiệp Kim Thành
Số hiệu KHLCNT 20210371051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:20:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 719,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
2 Chất rắn hòa tan (TDS) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
3 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
4 Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
5 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
6 S2- Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
7 NH4+ Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
8 NO3- Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
9 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
10 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
11 Asen (As) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
12 Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
13 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
14 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
15 Kim loại Crom VI (Cr) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
16 PO43- Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
17 F- Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
18 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
19 Dầu mỡ Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
20 Chất hoạt động bề mặt Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
21 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 8 Giám sát nguồn thải- Giám sát nước thải
22 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
23 Độ ẩm Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
24 Vận tốc Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
25 Hướng gió Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
26 Bụi tổng số (TSP) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
27 Ồn khu công nghiệp và đô thị Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
28 Khí CO Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
29 Khí NO2 Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
30 Khí SO2 Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí
31 Oxy hòa tan (DO) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
32 pH Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
33 Chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
34 Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
35 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
36 Nitơ Amôn (NH4+) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
37 Nitrate (NO3-) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
38 Nitrite (NO2-) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
39 Kim loại nặng Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
40 Kim loại nặng Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
41 Kim loại nặng Asen (As) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
42 Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
43 Kim loại Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
44 Kim loại Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
45 Kim loại Crom VI (Cr) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
46 Photphat (PO43-) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
47 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
48 Dầu mỡ Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
49 Coliform Chi tiết theo Chương V -E-HSMT kèm theo Thông số 60 Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 215.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 215.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự về quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường trường (quan trắc nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt), mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80%với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->