Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338590-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210233804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 18:37:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,983,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + ATGT
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 45 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Yêu cầu kỹ thuật chương V 45 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,286 m3
4 Đào bùn đăc và hữu cơ bằng thủ công (20%KL) Yêu cầu kỹ thuật chương V 287,919 m3
5 Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,517 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,519 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 19,519 100m3/1km
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,307 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) Yêu cầu kỹ thuật chương V 332,678 1m3
10 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Đào cấp) Yêu cầu kỹ thuật chương V 102,671 1m3
11 Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,758 100m3
12 Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu kỹ thuật chương V 18,07 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,422 100m3
14 Đệm cát vàng tạo phẳng Yêu cầu kỹ thuật chương V 108,475 m3
15 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,07 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bê tông chịu uốn) Yêu cầu kỹ thuật chương V 722,814 m3
17 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (80% KL) Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,592 100m3
18 Đắp đất lề đường bằng thủ công (20% KL) Yêu cầu kỹ thuật chương V 714,803 m3
19 Mua đất để đắp lề Yêu cầu kỹ thuật chương V 2.767,042 m3
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 104,79 100m
21 Phên nứa gia cố chân taluy đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.047,9 md
22 Chân cột biển báo D90 (3m/1 biển) Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,6 md
23 Biển báo tròn D70 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
24 Biển báo tam giác 70x70x70 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
25 Đào móng cọc tiêu,c ột biển báo, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,25 m3
26 Bê tông móng cọc tiêu,cột biển báo đá 2x4, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,314 m3
27 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,574 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,328 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,27 tấn
30 Lắp dựng cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật chương V 104 cái
31 Sơn cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,68 m2
B Thoát nước
1 Bơm nước thi công bằng máy bơm 15CV Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 ca
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 15,331 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,453 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,447 m3
5 Ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,195 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XMCV M75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,563 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,511 m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính D800mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 mối nối
12 Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,407 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,407 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,407 100m3/1km
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cánh cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,003 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,014 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng bằng thép hình ốp cánh cống Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,181 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,594 1m2
19 Roăng cau su củ tỏi Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2 0.0
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,088 m3
21 Lắp dựng cánh cống, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
22 Bu lông M180x250 Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 chiếc
23 Bu lông M18x160 Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 chiếc
24 Máy đóng mở V1 Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.949117E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.088.127.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->