Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng (Phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng (Phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 19:56:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 2,58 | 100m | |
| 2 | Vận chuyển cọc BTCT bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1613 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển cọc BTCT 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | 0,1613 | 100m3/1km | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,3438 | m3 | |
| C | PHẦN CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 65,4207 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 10,0546 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5988 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 19,857 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1815 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1389 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2203 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0759 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 9,4912 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2995 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,9273 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 19,1482 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,8615 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,5091 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,2991 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,2991 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 364,4081 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 152,728 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 83,6 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 517,1361 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,7416 | tấn | |
| 22 | Gia công cửa bằng inox 304 | 14,8225 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,0319 | 1m2 | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 152,9448 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa: Bản lề, bánh xe, chốt cửa các loại... | 1 | bộ | |
| 26 | Biển tên nhà văn hóa bằng tôn bản, khung thép hình, cắt chữ vi tính | 1 | bộ | |
| 27 | Râu thép chờ D6 | 176 | cái | |
| D | SÂN | |||
| 1 | San gạt, dọn cỏ, vận chuyển ra ngoài công trường bằng máy | 1 | ca | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp I | 0,756 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,071 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 221,25 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 115 | 10m | |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | 1.725 | m2 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 115 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,756 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,756 | 100m3 | |
| E | BỒN HOA, TƯỜNG BO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 19,9346 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 4,1779 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1943 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 16,747 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,4813 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,1445 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,1445 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 40,5392 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,776 | m2 | |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây (Tận dụng đất đào hữu cơ để trồng cây) | 10,3578 | 1m3 | |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,7384 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1704 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,568 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,568 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | 35,5 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 5,68 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 127,8 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,0982 | 100m | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0055 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0033 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0024 | 100m3 | |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,4752 | m2 | |
| G | CHI TIẾT A | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2496 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 18,0245 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,0245 | m2 | |
| H | BỜ VÂY: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | 11,6 | 100m | |
| 2 | Ghép phên nứa | 87 | m2 | |
| 3 | Thép fi D4 giằng bờ vây | 22,8743 | kg | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,45 | m3 | |
| 5 | Nhổ cọc tre | 5,8 | 100m | |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa | 87 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đất bờ vây -đất cấp II | 30,45 | m3 | |
| 8 | Bơm nước thi công | 10 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.817E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng dân dụng có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đã hoàn thành đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh: bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, giấy xác nhận của chủ đầu tư về quy mô dự án,tiến độ nhà thầu thực hiện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.803.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.781.606.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi